1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ WEB

16 295 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Web Design

(Tổng số : 127 câu) NhomA = 47; NhomB = 70; NhomC = 10

Rem CAU 1

HA(1) = "Về vật lý mạng Lan là mạng :"

TA(1, 1) = " Có 2 máy đợc kết nối với nhau theo một giao thức nào đó"

TA(1, 2) = " Có ít nhất là 2 máy tính đợc kết nối với nhau theo một giao thức nào đó"

TA(1, 3) = " Có ít nhất là 2 máy tính đợc kết nới với theo một giao thức nào đó để chia sẻ

và dùng chung tài nguyên "

TA(1, 4) = " Có một máy tính đợc cài card mạng."

Rem CAU 2

HA(2) = "Về mô hình hoạt động mạng Lan có :"

TA(2, 1) = " 2 Mô hình (Domain và Workgoup )"

TA(2, 2) = " 3 Mô hình"

TA(2, 3) = " 1 Mô hình"

TA(2, 4) = " 4 Mô hình"

Rem CAU 3

HA(3) = "Nếu máy tính có hơn hai máy mà muốn đấu mạng với nhau ta phải dùng thiết bị gì ?"

TA(3, 1) = " HUB"

TA(3, 2) = " Switch"

TA(3, 3) = " Modem"

TA(3, 4) = " Tất các các loại trên"

Rem CAU 4

HA(4) = "Các máy tính trong mạng liên lạc với nhau theo :"

TA(4, 1) = " Theo dạng địa chỉ IP ( Internet Protocol)"

TA(4, 2) = " Theo tên định dạng máy"

TA(4, 3) = " Theo dạng điện từ"

TA(4, 4) = " Theo dạng tín hiện điện"

Rem CAU 5

HA(5) = "IP address là gì?"

TA(5, 1) = " Là một dãy số ngẫu nhiên do ngời tạo ra"

TA(5, 2) = " Là một dãy các chữ số, có 4 nhóm "

TA(5, 3) = " Là một dãy các só có 4 nhóm số, các nhóm số không vuợt quá 255"

TA(5, 4) = " Là một dãy các só có 4 nhóm số, các nhóm số không vuợt quá 255 và các máy phải có một IP khác nhau."

Rem CAU 6

HA(6) = "Mạng WAN là gì?"

TA(6, 1) = " Là một dạng của mạng LAN"

TA(6, 2) = " Là một dạng của INTERNET"

TA(6, 3) = " Là một dạng của INTRANET"

TA(6, 4) = " Là một dạng phát triển của mạng LAN, phơng pháp kết nối có thể là dùng diện thoại hoặc cáp dẫn trong phạm vi địa lý rất lớn"

Rem CAU 7

HA(7) = "Mạng Wan đợc kết nối nh thế nào?"

TA(7, 1) = " Dùng kết nối thờng nh mạng LAN"

TA(7, 2) = " Dùng đờng truyền X25 thông qua diện thoại hoặc cáp dẫn"

TA(7, 3) = " Không cần thiết bị gì cả"

TA(7, 4) = " Dùng kiểu kết nối dail up internet theo modem."

Rem CAU 8

HA(8) = "Mạng Intranet là gì"

TA(8, 1) = " Là một dạng của mạng LAN"

Trang 2

TA(8, 2) = " Là một dạng của Internet có diện rộng trên toàn cầu"

TA(8, 3) = " Là một dạng của mạng Internet nhng phạm vi hẹp "

TA(8, 4) = " Là một dạng của mạng WAN."

Rem CAU 9

HA(9) = "Trang Web là gì?"

TA(9, 1) = " Là một trang thông tin trên mạng internet"

TA(9, 2) = " Là một trang thông tin trong máy tính của bạn"

TA(9, 3) = " Là một tệp thi hành"

TA(9, 4) = " Không tồn tại một nội dung nào cả."

Rem CAU 10

HA(10) = "Những ứng dụng của mạng thông tin"

TA(10, 1) = " Giao tiếp điện tử"

TA(10, 2) = " Chia sẻ thông tin"

TA(10, 3) = " Dùng chung tài nguyên"

TA(10, 4) = " Tất cả các ứng dung trên "

Rem CAU 11

HA(11) = "Tên miền (DOMAIN) là gì?"

TA(11, 1) = " Là một dạng địa chỉ Email"

TA(11, 2) = " Là một dạng tên định danh cho một trang web, là duy nhất trên mạng

internet "

TA(11, 3) = " Là một dạng tên định danh cho một máy tính, là duy nhất trên mạng

internet."

Rem CAU 12

HA(12) = "Domain có mấy cấp?"

TA(12, 1) = " Nhiều cấp tuỳ theo yêu cầu cụ thể"

TA(12, 2) = " Duy nhất 1 cấp."

TA(12, 3) = " Có 2 cấp, cấp Quốc tế và cấp Quốc gia"

TA(12, 4) = " Không phân cấp."

Rem CAU 13

HA(13) = "Theo quy định chung tên miền edu có thuộc lĩnh vực nào?"

TA(13, 1) = " Kinh doanh thơng mại toàn cầu"

TA(13, 2) = " Giáo dục quốc tế"

TA(13, 3) = " Mạng máy tính"

TA(13, 4) = " Không tồn tại."

Rem CAU 14

HA(14) = "Theo quy định chung tên miền com.vn thuộc lĩnh vực nào?"

TA(14, 1) = " Đào tạo"

TA(14, 2) = " Kinh tế"

TA(14, 3) = " Khoa học"

TA(14, 4) = " Thơng mại ở Việt Nam"

Rem CAU 15

HA(15) = "Theo quy định chung tên miền gov vn thuộc lĩnh vực nào?"

TA(15, 1) = " Thuộc cá nhân"

TA(15, 2) = " Thuộc tổ chức Việt Nam"

TA(15, 3) = " Thuộc chính phủ Việt Nam "

TA(15, 4) = " Thuộc tổ chức thơng mại"

Rem CAU 16

HA(16) = "Địa chỉ IP trên internet do ai quy định"

TA(16, 1) = " Do máy cá nhân của mình quy định"

TA(16, 2) = " Do mạng máy tính quy định"

TA(16, 3) = " Do quốc tế quản lý và quy định."

Trang 3

TA(16, 4) = " Do nhà cung cấp dịch vụ ISP quy định"

Rem CAU 17

HA(17) = "Nếu xem một địa chỉ dạng 203.162.4.1 dạng động bạn có thể biết đợc."

TA(17, 1) = " Số IP của một máy trong một vùng nào."

TA(17, 2) = " Hoàn toàn không biết đợc một thông tin gì"

TA(17, 3) = " Chỉ đoán đợc tên nớc"

TA(17, 4) = " Biết đợc chính xác vị máy đó."

Rem CAU 18

HA(18) = "Host theo nghĩa trên mạng Internet có nghĩa là gì?"

TA(18, 1) = " Là một trang web trên mạng toàn cầu"

TA(18, 2) = " Nơi lu trữ trang web."

TA(18, 3) = " Tên miền"

TA(18, 4) = " Không có nghĩa gì cả."

Rem CAU 19

HA(19) = "Theo quy định chung Host đợc quản lý ở đâu?"

TA(19, 1) = " Quản lý trên mạng"

TA(19, 2) = " Quản lý bởi một máy chủ "

TA(19, 3) = " Quản lý bởi một công ty chuyên nghiệp"

TA(19, 4) = " Không ai quản lý"

Rem CAU 20

HA(20) = "Về công việc chung ""host"" có những dịch vụ nào?"

TA(20, 1) = " Đơn thuần cho thuê chỗ trên máy chủ"

TA(20, 2) = " Dịch vụ th tín"

TA(20, 3) = " Dịch vụ tên miền"

TA(20, 4) = " Quản lý tiến trình hoạt động của trang web."

Rem CAU 21

HA(21) = "Theo quy định chung, host có mấy dạng."

TA(21, 1) = " 1 dạng windows"

TA(21, 2) = " 2 dạng Windows và Unix "

TA(21, 3) = " Có nhiều hơn hai loại"

TA(21, 4) = " Không phân biệt."

Rem CAU 22

HA(22) = "Webserver là gì?"

TA(22, 1) = " Là một chơng trình dùng để quản lý web"

TA(22, 2) = " Chơng trình quản lý các tiến trình truy cập"

TA(22, 3) = " Tạo và lập các thông tin truy cập"

TA(22, 4) = " Tất cả các công việc trên"

Rem CAU 23

HA(23) = "Có mấy dạng webserver đã đợc học?"

TA(23, 1) = " Webserver cho Windows"

TA(23, 2) = " Webserver cho UNIX"

TA(23, 3) = " Cả hai loại trên"

TA(23, 4) = " Không có dạng nào trên."

Rem CAU 24

HA(24) = "IIS là chơng trình gì?"

TA(24, 1) = " Là chơng trình webserver quản lý mail"

TA(24, 2) = " Là chơng trình webserver quả lý host"

TA(24, 3) = " Là chơng trình viết web"

TA(24, 4) = " Là webserver quản lý host và mail "

Rem CAU 25

Trang 4

HA(25) = "Thông thờng khi chạy một trang ASP ta phải sử dụng dạng hệ điều hành nào?"

TA(25, 1) = " Windows "

TA(25, 2) = " Dạng Unix "

TA(25, 3) = " Sử dụng cả hai dạng"

TA(25, 4) = " Không sử dụng dạng nào trên"

Rem CAU 26

HA(26) = "Khi chạy một trang ASP ta phải sử dụng dạng webserver nào?"

TA(26, 1) = " IIS "

TA(26, 2) = " SAMPA"

TA(26, 3) = " APACHE"

TA(26, 4) = " Không sử dụng dạng nào trên"

Rem CAU 27

HA(27) = "Khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng hệ điều hành nào?"

TA(27, 1) = " Windows"

TA(27, 2) = " Dạng Unix"

TA(27, 3) = " Sử dụng cả hai dạng"

TA(27, 4) = " Không sử dụng dạng nào trên"

Rem CAU 28

HA(28) = "Khi chạy một trang PHP ta phải sử dụng dạng webserver nào?"

TA(28, 1) = " IIS"

TA(28, 2) = " Dùng đợc tất cả các loại"

TA(28, 3) = " APACHE"

TA(28, 4) = " Không sử dụng dạng nào trên"

Rem CAU 29

HA(29) = "Khi lập trình web có dùng đến dữ liệu, dữ liệu Access dùng cho ngôn ngữ :"

TA(29, 1) = " Perl"

TA(29, 2) = " ASP"

TA(29, 3) = " PHP"

TA(29, 4) = " Không dùng đợc loại nào"

Rem CAU 30

HA(30) = "Ngôn ngữ ASP là script ở client hay server?"

TA(30, 1) = " Client"

TA(30, 2) = " Client và server"

TA(30, 3) = " Server"

TA(30, 4) = " Không chạy ở dạng nào."

Rem CAU 31

HA(31) = "Ngôn ngữ PHP là script ở client hay server?"

TA(31, 1) = " Client"

TA(31, 2) = " Client và server"

TA(31, 3) = " Server"

TA(31, 4) = " Không chạy ở dạng nào."

Rem CAU 32

HA(32) = "Khi lập trình web có dùng đến dữ liệu, dữ liệu MYSQL dùng cho ngôn ngữ lập trình nào?"

TA(32, 1) = " ASP"

TA(32, 2) = " PHP"

TA(32, 3) = " Perl"

TA(32, 4) = " Không có ngôn ngữ nào."

Rem CAU 33

Trang 5

HA(33) = "Khi lập trình với dữ liệu SQL server ta có thể sử dụng ngôn ngữ nào?"

TA(33, 1) = " PHP"

TA(33, 2) = " ASP"

TA(33, 3) = " Cả hai loại trên"

TA(33, 4) = " Không có loại nào trên."

Rem CAU 34

HA(34) = "Về giá thành chi chí cho phần cứng của một hệ điều hành, dạng hệ điều hành nào chi phí thấp hơn"

TA(34, 1) = " Windows"

TA(34, 2) = " Unix"

TA(34, 3) = " Giống nhau"

TA(34, 4) = " Hệ điều hành khác."

Rem CAU 35

HA(35) = "Trình duyệt là gì?"

TA(35, 1) = " Là một chơng trình duyệt web"

TA(35, 2) = " Là một chơng trình quản lý email"

TA(35, 3) = " Là một chơng trình quản lý web"

TA(35, 4) = " Không phải các chơng trình trên."

Rem CAU 36

HA(36) = "E-mail là gì?"

TA(36, 1) = " Là một dạng địa chỉ Internet"

TA(36, 2) = " Là một trang web"

TA(36, 3) = " Là một địa chỉ th điện tử đi kèm với một trang web"

TA(36, 4) = " Không phải các phát biểu trên."

Rem CAU 37

HA(37) = "Giao thức HTTP là gì?"

TA(37, 1) = " Là giao thức để duyệt web"

TA(37, 2) = " Là giao thức nhận và gửi mail thông qua host có sẵn"

TA(37, 3) = " Là giao thức để truyền file lên server."

TA(37, 4) = " Không phải là giao thức."

Rem CAU 38

HA(38) = "Giao thức FTP là gì?"

TA(38, 1) = "Là giao thức truyền file lên server và ngợc lại"

TA(38, 2) = " Là giao thức duyệt web"

TA(38, 3) = " Là giao thức nhận mail"

TA(38, 4) = " Là giao thức gửi mail"

Rem CAU 39

HA(39) = "Thông thờng khi dùng giao thức FTP để đa site của bạn lên mạng, những yêu cầu nào phải có"

TA(39, 1) = " Phải có địa chỉ FTP"

TA(39, 2) = " Phải có Username"

TA(39, 3) = " Phải có Password"

TA(39, 4) = " Tất cả các yêu cầu trên "

Rem CAU 40

HA(40) = "Nhà cung cấp dịch vụ là ISP là gì?"

TA(40, 1) = " Là nơi cung câp các dịch vụ truy cập internet"

TA(40, 2) = " Là nơi cung cấp dịch vụ hosting và domain"

TA(40, 3) = " Là nơi quản lý chung của khách hàng truy cập internet"

TA(40, 4) = " Tất cả các nội dung đó "

Rem CAU 41

HA(41) = "Ai là ngời cung cấp các account truy cập internet."

Trang 6

TA(41, 1) = " ISP "

TA(41, 2) = " Nơi cho thuê host"

TA(41, 3) = " Nơi bán tên miền"

TA(41, 4) = " Không cần ai cả"

Rem CAU 42

HA(42) = "Theo quy định chung máy chủ internet là gì?"

TA(42, 1) = " Là một máy vi tính làm công việc quản lý mạng"

TA(42, 2) = " Là một máy vi tính quản lý cac dịch vụ khách hàng thuê host"

TA(42, 3) = " Là một máy vi tính mạnh quản lý các công việc thuê host, tên miền và e-mail"

TA(42, 4) = " Không phải các phát biểu trên."

Rem CAU 43

HA(43) = "Khi máy khách (client) yêu cầu 1 site asp thì server sẽ:"

TA(43, 1) = " Gửi ngay một file asp đến máy khách"

TA(43, 2) = " Xử lý yêu cầu bằng các mã asp rồi trả về cho máy khách dạng HTML"

TA(43, 3) = " Xử lý yêu cầu bằng các mã asp rồi trả về cho máy khách dạng trang script ASP."

TA(43, 4) = " Không thể yêu cầu đợc."

Rem CAU 44

HA(44) = "Trong các script sau Script nào là script của Server?"

TA(44, 1) = " ASP"

TA(44, 2) = " PHP"

TA(44, 3) = " Javascript."

TA(44, 4) = " ASP, PHP"

Rem CAU 45

HA(45) = "Trong các script sau Script nào là script của Client?"

TA(45, 1) = " ASP"

TA(45, 2) = " PHP"

TA(45, 3) = " Javascript, HTML"

TA(45, 4) = " ASP, PHP "

Rem CAU 46

HA(46) = "Javascript là ngôn ngữ kịch bản đợc thực thi ở đâu?"

TA(46, 1) = " Server"

TA(46, 2) = " Client"

TA(46, 3) = " Sever và client"

TA(46, 4) = " Không phải là ngôn ngữ kịch bản."

Rem CAU 47

HA(47) = "Javascript và java khác nhau nh thế nào?"

TA(47, 1) = " Java cần trình biên dịch và phải nhờ máy ảo để chạy"

TA(47, 2) = " Javascript cần trình biên dịch và phải nhờ máy ảo để chạy"

TA(47, 3) = " Giống nhau "

TA(47, 4) = " Không phải các phát biểu trên"

Rem NHOM B

Rem CAU 1

HB(1) = "Theo quy định chung thiết kế một trang web là:"

TB(1, 1) = " Tạo một trang thông tin cho khách hàng"

TB(1, 2) = " Tạo các yêu cầu có thể"

TB(1, 3) = " Duy trì và quản lý các hoạt động của trang web"

TB(1, 4) = " Tất cả các nội dung trên "

Trang 7

Rem CAU 2

HB(2) = "Đối tơng thiết kế theo bạn sẽ là?"

TB(2, 1) = " Khách hàng"

TB(2, 2) = " Đối tợng mà khách hàng cần quan tâm"

TB(2, 3) = " Khách hàng của khách hàng"

TB(2, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 3

HB(3) = "Khi tìm hiểu đối tợng để thiết kế web chúng ta quan tâm đến?"

TB(3, 1) = " Yêu cầu của khách hàng"

TB(3, 2) = " Đối tợng cung cấp"

TB(3, 3) = " Lĩnh vực kinh doanh"

TB(3, 4) = " Tất cả các ý trên "

Rem CAU 4

HB(4) = "Đối tơng cung cấp sẽ là?"

TB(4, 1) = " Khách hàng"

TB(4, 2) = " Độc giả"

TB(4, 3) = " Độc giả và khách hàng của khách hàng"

TB(4, 4) = " Nhà quản trị"

Rem CAU 5

HB(5) = "Khi tìm hiểu mục tiêu thiết kế web chúng ta quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(5, 1) = " Khách hàng"

TB(5, 2) = " Tìm hiểu đối tợng thiết kế và đối tợng cung cấp "

TB(5, 3) = " Khách hang của khách hàng"

TB(5, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 6

HB(6) = "Khi tìm hiểu đối tợng cung cấp thông ta quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(6, 1) = " yêu cầu giao diện"

TB(6, 2) = " Dữ liệu"

TB(6, 3) = " Tính dễ sử dụng "

TB(6, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 7

HB(7) = "Tìm hiểu đối tợng cung cấp thông tin là phải quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(7, 1) = " Nhóm khách hàng"

TB(7, 2) = " Nhóm nhà cung cấp"

TB(7, 3) = " Nhóm ngời quản lý"

TB(7, 4) = "Nhóm trực tiếp xem thông tin."

Rem CAU 8

HB(8) = "Dạng đối tợng cung cấp là gì?"

TB(8, 1) = " Là nhóm ngời xem thông tin"

TB(8, 2) = " Là khách hàng"

TB(8, 3) = " Là ngời quản trị"

TB(8, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 9

HB(9) = "Khi tìm hiểu đối tợng cung cấp thông ta quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(9, 1) = " yêu cầu giao diện"

TB(9, 2) = " Dữ liệu"

TB(9, 3) = " Tính dễ sử dụng "

TB(9, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 10

HB(10) = "Khi đối tợng cung cấp thông tin là sinh viên cần quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(10, 1) = " Tiện ích"

Trang 8

TB(10, 2) = " Công nghệ thiết kế"

TB(10, 3) = " Tính dễ sử dụng, linh hoạt, bắt mắt "

TB(10, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 11

HB(11) = "Khi đối tợng cung cấp thông tin là các nhà chuyên môn cần quan tâm

đến"

TB(11, 1) = " Giao diện"

TB(11, 2) = " Công nghệ"

TB(11, 3) = " Tính thiết thực và bảo mật"

TB(11, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 12

HB(12) = "Khi đối tợng cung cấp thông tin là những ngời trẻ tuổi ta quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(12, 1) = " Giao diện"

TB(12, 2) = " Công nghệ"

TB(12, 3) = " Tính thiết thực và bảo mật"

TB(12, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 13

HB(13) = "Khi đối tợng cung cấp thông tin là các cơ quan hành chính cần quan tâm

đến"

TB(13, 1) = " Giao diện"

TB(13, 2) = " Công nghệ"

TB(13, 3) = " Tính giá trị của thông tin và mức độ tin cậy"

TB(13, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 14

HB(14) = "Khi đối tợng cung cấp thông tin là các cơ quan nghiên cứu ta cần quan tâm đến"

TB(14, 1) = " Giao diện"

TB(14, 2) = " Công nghệ"

TB(14, 3) = " Tính thiết thực và chính xác"

TB(14, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 15

HB(15) = "Khi thiết kế web cho một đối tợng nào đó ta quan tâm đến vấn đề gì?"

TB(15, 1) = " Yêu cầu của khách hàng"

TB(15, 2) = " Đối tợng cung cấp"

TB(15, 3) = " Yếu tố kỹ thuật"

TB(15, 4) = " Không phải các ý trên."

Rem CAU 16

HB(16) = "Các công đoạn để thiết kế có đợc thông tin để thiết kế web"

TB(16, 1) = " Nhận yêu cầu từ khách hàng"

TB(16, 2) = " Phân tích"

TB(16, 3) = " Đa ra giải pháp tốt nhất"

TB(16, 4) = " Tất cả các yêu cầu "

Rem CAU 17

HB(17) = "Phân tích một website là gì?"

TB(17, 1) = " Phân tích yêu cầu"

TB(17, 2) = " Khả năng thực hiện"

TB(17, 3) = " Lợng thông tin cập nhật"

TB(17, 4) = " Tất cả các ý "

Rem CAU 18

HB(18) = "Khi phân tích yêu cầu ta quan tâm đến vấn đề gì?"

Trang 9

TB(18, 1) = " Yêu cầu thực tế các công việc"

TB(18, 2) = " Khả năng thực hiện đợc các yêu cầu đó"

TB(18, 3) = " Lợng thông tin cập nhật"

TB(18, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 19

HB(19) = "Khi phân tích yêu cầu ta phải làm gì?"

TB(19, 1) = " Đa ra đợc các yêu cầu cụ thể"

TB(19, 2) = " Đa ra tiến độ công việc phải làm"

TB(19, 3) = " Phân tích lợng thông tin cập nhật"

TB(19, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 20

HB(20) = "Khả năng thực hiện đợc là gì?"

TB(20, 1) = " Là các yêu cầu có thể thực hiện đợc khi đã phân tích"

TB(20, 2) = " Khả năng chuyển đổi công việc"

TB(20, 3) = " Các yếu tố tác động làm ảnh hởng đến công việc"

TB(20, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 21

HB(21) = "Khả năng thực hiện đợc là gì?"

TB(21, 1) = " Là các công việc có thể thực hiện đợc ngay khi nhận dự án"

TB(21, 2) = " Là các công việc khi phân tích ra"

TB(21, 3) = " Là các công việc đã phân tích và có khả năng làm đựơc khi đã thay đổi các phơng án"

TB(21, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 22

HB(22) = "Khi phân tích khả năng thực hiện ta quan tâm đến ?"

TB(22, 1) = " Độ phức tạp của công việc"

TB(22, 2) = " Tiến độ của dự án"

TB(22, 3) = " Khả năng thay đổi thông tin"

TB(22, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 23

HB(23) = "Khi phân tích khả năng thực hiện yếu tố nào quyết định?"

TB(23, 1) = " Khả năng có thể làm và khả năng thay đổi phơng án"

TB(23, 2) = " Thời gian hoàn thành công việc nhanh nhất có thể"

TB(23, 3) = " Khả năng thay đổi thông tin"

TB(23, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 24

HB(24) = "Phân tích khả năng thực hiện có mấy dạng ?"

TB(24, 1) = " Khả năng thực hiện đợc ngay và khả năng thay thế"

TB(24, 2) = " Chỉ khả năng thực hiện đợc ngay."

TB(24, 3) = " Khả năng không thực hiện đợc"

TB(24, 4) = " Không có dạng nào cả."

Rem CAU 25

HB(25) = "Phân tích lợng thông tin cập nhật là gì?"

TB(25, 1) = " Là lơng thông tin mà chúng ta phải cập nhật hàng ngày"

TB(25, 2) = " Lợng thông tin mà chúng ta cần mô tả để xây dựng chơng trình"

TB(25, 3) = " Lợng thông tin mà khách hàng của khách hàng yêu cầu"

TB(25, 4) = " Tất cả các yếu tố trên."

Rem CAU 26

HB(26) = "Lợng thông tin cập nhật là gì?"

TB(26, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(26, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

Trang 10

TB(26, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(26, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 27

HB(27) = "Lợng thông tin xây dựng là gì?"

TB(27, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(27, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

TB(27, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(27, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 28

HB(28) = "Lợng thông tin phản hồi là gì?"

TB(28, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(28, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

TB(28, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(28, 4) = " Không phải các ý kiến đó"

Rem CAU 29

HB(29) = "Lợng thông tin cơ sở là gì?"

TB(29, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(29, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

TB(29, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(29, 4) = " Là lợng thông tin làm mô hình cho các nội dung "

Rem CAU 30

HB(30) = "Thông tin tĩnh là gì?"

TB(30, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(30, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

TB(30, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(30, 4) = " Là lợng thông tin đợc cập nhật một lần duy nhất"

Rem CAU 31

HB(31) = "Thông tin thay đổi là gì?"

TB(31, 1) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật"

TB(31, 2) = " Là lợng thông tin khi xây dựng chơng trình."

TB(31, 3) = " Là lợng thông tin phải hồi từ các đối tơng cung cấp."

TB(31, 4) = " Là lợng thông tin mà khách hàng hoặc chúng ta phải cập nhật hàng hàng."

Rem CAU 32

HB(32) = "Độ phức tạp của thông tin là gì?"

TB(32, 1) = " Là khả năng không phân tích đợc của thông tin"

TB(32, 2) = " Là mức độ phức tạp để khi cập nhật "

TB(32, 3) = " Là các yêu cầu của dữ liệu"

TB(32, 4) = " Không phải các yêu cầu trên"

Rem CAU 33

HB(33) = "Khi phân tích về thông tin, ta quan tâm đến ?"

TB(33, 1) = " Nguồn gốc thông tin "

TB(33, 2) = " Độ phức tạp của thông tin"

TB(33, 3) = " Khả năng trình bày"

TB(33, 4) = " Tất cả các yếu tố đó."

Rem CAU 34

HB(34) = "Nguồn thông tin đóng vai trò nh thế nào trong việc phân tích ?"

TB(34, 1) = " Đó là yếu tố quan trọng để xây dựng chơng trình phù hợp"

TB(34, 2) = " Không quan trọng "

TB(34, 3) = " Khả năng trình bày"

TB(34, 4) = " Không phải các yếu tố trên"

Ngày đăng: 18/05/2015, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w