1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Thiết kế web_3

5 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Thiết kế web_3
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Đề kiểm tra trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---u Kể tên những thẻ tag HTML có thể áp dụng 1 trong các bảng kiểu dưới đây: 1.0 OL,UL{ font-family:Vni-Thuphap; font-size:18; word-spacing:20; font-weight:bolder; } .style2{ font-fam

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 8 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Môn: Thiết kế Web Lớp: _

Thời gian:

Ngày:

Ghi đầy đủ thông tin lên đề thi:

Họ & tên học viên: -

Lớp: -Gạch chéo vào ô  trước câu trả lời chính xác nhất hoặc ghi câu trả lời trong phần bỏ

trống…… : (10đ)

a) Kể tên 5 trình soạn thảo web thông dụng hiện nay (0.5)

-b) Để truy xuất tài liệu trên các web server, máy tính cần phải có ít nhất: (0.5)

c) Có mấy dạng địa chỉ (URL) trên internet: (0.25)

d) Thuộc tính SRC được sử dụng để (0.25)

 Chèn 1 URL vào trang  Link tới 1 URL

e) Thuộc tính thay đổi màu của liên kết (link) sau khi click chuột (0.5)

f) Cách viết chú thích trong html (0.25)

 /*chú thích*/  // chú thích  <! chú thích >

g) Đoạn mã <BGSOUND SRC=”file.mp3” LOOP=”Infinitive”> sẽ chèn một file âm thanh:

(0.25)

 Có thể điều khiển theo ý thích  Không thể điều khiển theo ý thích

h) Có mấy cách để chèn màu vào trang Web: (0.25)

i) Cặp thẻ sử dụng để tạo chữ đậm? (0.25)

 <B>/<STRONG>  <B>/<EM>  <B>/<STRIKE>

j) Thẻ tạo danh sách không có thứ tự (0.25)

k) Kết quả của thuộc tính Rowspan trên table: (0.25)

Đề

2

Trang 2

 Trộn cột  Trộn dòng  Cả 2 đều đúng

l) Các thẻ được lồng trong nhau theo thứ tự: (0.25)

 Thẻ mở trước đóng trước  Thẻ mở trước đóng sau

m) Ý nghĩa của đoạn mã (0.5)

<A Name=”Trang Web có sử dụng một liên kết” Href=”file.html”>

 Hiển thị dòng văn bản trên liên kết  Liên kết cùng website  Cả 2đều đúng n) Thẻ tạo chỉ số bên trên (VD: M3) (0.25)

o) Cách khai báo một bảng kiểu: (0.5)

 <Style type=”text/css”>  <Style type=”text/javascript”>  Cả 2 cách trên

p) Nêu tên 10 phần tử quan trọng của <FORM>: (1.0)

Hướng dẫn mẫu: textarea, …

-q) Để tạo một liên kết qua sơ đồ ảnh, cần khai báo: (0.5)  Kiểu phân vùng, tọa độ phân vùng  Hình ảnh, tọa độ phân vùng r) Phương thức đưa dữ liệu từ Form lên máy chủ? (0.5)  Post  Get  Cả 2 cách trên s) Viết code HTML cơ bản để tạo 1 TABLE có định dạng như dưới đây: (1.0)

Trang 3

-t) Hãy vẽ ra kết qủa của đoạn mã sau (1.0) <Form > Đăng nhập tên:<Input type= “text” size=20> <Br>Password:<Input type=”password” size=8> <Br>Kinh nghiệm đã có: <Input type=”radio” name= “R1” Checked>1-3 năm <Input type=”radio” name= “R1”>3-5 năm <Input type=”radio” name= “R1” checked >5-8 năm <Input type=”radio” name= “R1” >trên 8 năm <Br>Đăng ký tham gia Câu lạc bộ: <Input type= “checkbox” Checked>Dã ngoại <Input type= “checkbox” >Chơi cây kiểng <Input type= “checkbox” >Sưu tập tem <Br> Gửi kèm file: <Input type = “file” > <Br>Một vài tự bạch của bản thân khi tham gia Câu lạc bộ: <Br> <Textarea cols=20 rows=3></Textarea> <Br><Input type=“Submit” value=“Gui Form” > <Input type= “Reset” value= “Xoa Form” > </Form>

Trang 4

-u) Kể tên những thẻ (tag) HTML có thể áp dụng 1 trong các bảng kiểu dưới đây: (1.0) <Head> <Style type="text/css"> OL,UL{ font-family:Vni-Thuphap; font-size:18; word-spacing:20; font-weight:bolder; } style2{ font-family:Arial; border-top: think dotted red; border-bottom: medium dotted yellow; border-bottom-width:medium; } P.style{ border-left:yellow medium double solid; border-right:yellow medium dotted; font-weight:bolder; cursor:crosshair; color:pink } </Style> </Head> Hướng dẫn: Các thẻ OL và UL có thể áp dụng bảng kiểu

1 -

Ngày đăng: 29/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w