Tổng quan về Marketing• Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ • “Marketing is the activity, set of institutions, and processes for creating, communicating, delivering, and exchanging offerings th
Trang 1MARKETING HIỆN ĐẠI
Hà Nội, 6 – 11/8/12
Trang 2Tổng quan về Marketing
• Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
• “Marketing is the activity, set of institutions,
and processes for creating,
communicating, delivering, and
exchanging offerings that have value for
customers, clients, partners, and society at
large.” (Approved October 2007)
• Marketing là tất cả những hoạt động đóng góp vào
việc xây dựng quan hệ có lợi với khách hàng nhằm phát triển kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 4Chức năng của marketing
• Hiểu rõ khách hàng
• Hiểu rõ môi trường kinh doanh
• Hiểu rõ đối thủ cạnh tranh
• Hoạch định và triển khai chiến lược marketing
• Kiểm tra và đánh giá hoạt động marketing
Trang 5Quan hệ giữa marketing với các phòng ban khác
Cung cấp thông
tin cần thiết về thị
trường
Hình thành khái niệm mới đáp ứng nhu cầu thị
trường
Marketing và Phát triển và Phát triển Nghiên cứu Nghiên cứu
Trang 6Quan hệ giữa marketing với các phòng ban khác
• Marketing cân nhắc tính khả thi của việc sản xuất
• Hai bộ phận phối hợp để chi phí, chất lượng và giá
cả sản phẩm hợp lý
Marketing Vận hành và Vận hành và Sản xuất Sản xuất
Trang 7Quan hệ giữa marketing với các phòng ban khác
Trang 8Quan hệ giữa marketing với các phòng ban khác
Trang 9Tổ chức bộ phận Marketing
Trang 10Cách tổ chức
Cách tổ chức
Trang 11Tổ chức theo chức năng
Trang 12Tổ chức theo địa lý
Trang 13Tổ chức theo sản phẩm
Sản phẩm B
PR Quảng Quảng cáocáo hànghàngBán Bán
Nghiên cứu thị trường
Nghiên cứu thị trường
Trang 14Tổ chức theo thị trường
Hàng công nghiệp
Hàng công nghiệp
PR Quảng Quảng cáocáo hànghàngBán Bán
Nghiên cứu thị trường
Nghiên cứu thị trường
Hàng tiêu dùng
Hàng tiêu
Trang 15Tổ chức theo sản phẩm – thị trường
Trang 16Các bước xác lập mục tiêu
Trang 18Xây dựng chiến lược marketing
Trang 19Xây dựng chiến lược
Trang 22Anh/chị thấy gì trong tranh?
Trang 23Định vị
Trang 24• Trong môi trường cạnh tranh gay gắt này, bà Đặng
Tuyết Dung cho biết, Techcombank chọn cho mình hai giá trị định vị rất khó trong chiến lược bán lẻ là nâng cao dịch vụ, tiện ích cho khách hàng và nhìn nhận đây là hai yếu tố quan trọng nhất trong việc xây dựng một ngân hàng bán lẻ chuyên nghiệp
Trang 25• Sản phẩm tiện dụng
Đậm đà hương vị Việt
Trang 26Khách hàng của bạn là ai?
Khách hàng
lý tưởng là
ai?
Trang 27Khách hàng?
Trang 30• Các Showroom của Nội thất Nhà Đẹp tại Hà Nội
• Nhà Đẹp Trần Duy Hưng (Nhà Đẹp Big C
Hà Nội) 222 Trần Duy Hưng, Hà Nội (tầng
1 siêu thị Big C)
• Nhà Đẹp Thien Son Plaza Tầng 2, Trung
tâm Thương mại Thien Son Plaza, 89 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình, Hà Nội
Trang 33Khách hàng (phương pháp 6W)
Trang 34Nghệ thuật thu hút khách hàng
Trang 35Nghệ thuật thu hút khách hàng
Trang 36Biện pháp duy trì và phát triển
• Duy trì quan hệ tốt đẹp với khách hàng
• Tăng số thương vụ có lợi nhuận với khách hàng
• Thực hiện tối đa lời hứa với khách hàng
• Không lãng quên khách và không để khách lãng
quên mình
• Thu hút khách hàng của đối thủ
Trang 37Quản trị quan hệ khách hàng
Trang 38Chiều dài trung bình của mối quan
hệ khách hàng (năm)
0% 50% 67% 75% 80% 90%
100 200 300 400
0
Chỉ số lợi nhuận của công ty
Tạo ra tỉ
lệ duy trì
Lợi nhuận do giới thiệu của khách
Lợi nhuận do giảm chi phí vận hành
Lợi nhuận do đặt giá cao
Lợi nhuận do việc mua hàng gia tăng
Lợi nhuận cơ bản
Ảnh hưởng của việc duy trì khách hàng lên lợi nhuận
Trang 39Quy trình các bước xây dựng
và thực hiện hoạt động CRM
• Bước 1: Phân tích các yếu tố điều kiện ảnh hưởng
đến quản trị quan hệ khách hàng
• Bước 2: Lựa chọn chiến lược CRM phù hợp
• Bước 3: Lựa chọn công nghệ
Trang 40Quy trình các bước xây
dựng và thực hiện hoạt
động CRM • Bước 4: Xây dựng hệ thống CRM của doanh nghiệp Bao gồm:
• Xây dựng cơ sở dữ liệu khách hàng
• Phân tích và phân đoạn thị trường, lựa chọn các nhóm khách hàng mục tiêu
• Xây dựng quan hệ với khách hàng
• Thiết lập cơ chế và tiêu chuẩn dịch vụ phục vụ khách hàng
• Xây dựng cơ chế thông tin qua lại với khách hàng
• Bước 5: Đánh giá hiệu quả của hệ thống CRM
Trang 42Phân tích khách hàng
• Hướng đến đoạn thị trường nào?
• Phục vụ đoạn thị trường nào?
• Mục tiêu bán hàng và marketing là gì?
• Chúng ta bán cho họ được bao nhiêu?
• Khách hàng thỏa mãn như thế nào?
• Thị phần của chúng ta?
• Chúng ta chiếm bao nhiêu trong chi tiêu của khách
hàng?
• Hiệu quả của chiến lược và chiến thuật giành khách?
• Hiệu quả của chiến lược và chiến thuật giữ khách?
• Hiệu quả của chiến lược và chiến thuật bán chéo?
Trang 43Phân tích sản phẩm
• Chúng ta bán sản phẩm nào?
• Chiến lược thương hiệu là gì?
• Sản phẩm chúng ta có mức độ nổi tiếng như thế
nào?
• Đối thủ cạnh tranh là ai?
• Chúng ta có lợi thế và bất lợi gì so với đối thủ?
• Chúng ta gia tăng giá trị cho sản phẩm bằng cách
nào?
• Khách hàng nhận được lợi ích gì từ sản phẩm
chúng ta?
• Giá cả của chúng ta so với đối thủ như thế nào?
• Lợi nhuận của chúng ta là bao nhiêu?
Trang 44Phân tích kênh phân phối
• Chúng ta sử dụng kênh nào?
• Kênh nào hiệu quả nhất?
• Mức độ thâm nhập kênh của chúng ta là như thế
nào?
• Kênh nào đang trở nên quan trọng ít/nhiều hơn?
• Đối thủ phân phối ở đâu?
• Thành viên kênh nghĩ gì về chúng ta?
• Các thành viên kênh có mức lợi nhuận như thế
nào?
• Quy trình quản trị kênh nào có ảnh hưởng lớn nhất
đến chi phí và sự hài lòng của các thành viên?
Trang 45Xác lập trật tư ưu tiên
• Giảm chi phí vs cải thiện trải nghiệm của khách
hàng
• Dự án có kết quả nhanh vs dự án có chi phí thấp
• Dài hạn vs ngắn hạn
Trang 46Thiết lập mục tiêu
• Tăng sự hài lòng của khách hàng
• Cải thiện cơ hội bán chéo/lên trên
• Nâng cao số khách hàng được giữ lại
• Tăng số khách hàng trung thành
• Tăng doanh số bán
• Tăng lợi nhuận trên từng khách hàng
• Giành thêm khách hàng mới
• Tăng tỷ lệ phản hồi chiến dịch marketing
• Giảm chi phí bán hàng
• Tăng lợi nhuận
Trang 47Chiến lược CRM
M2
Marketing dựa vào khách hàng
CRM cá nhân
hoá
Bán hàng dựa vào sản phẩm
Dịch vụ được quản lý và hỗ
Trang 48Sản phẩm làm trọng tâm
• Chỉ có thông tin về giao dịch và phân tích đơn
giản các biến số như doanh số bán và hiệu quả của kênh phân phối
• Có thể có một danh sách địa chỉ khách hàng,
nhưng chỉ có ít hoặc không có thông tin cụ thể
về từng khách hàng.
• Tập trung vào sản phẩm và kênh phân phối mà
không tập trung vào khách hàng
Trang 49Quản lý dịch vụ và hỗ trợ
• Tập trung vào việc cung cấp dịch vụ khách hàng để
bán được hàng
• CRM không cần thiết phải có thông tin đầy đủ về
khách hàng, nhưng sự giao tiếp được thực hiện
giữa các cá nhân
Trang 50Khách hàng làm trọng tâm
• Tìm kiếm giải pháp nâng cao sự hiểu biết
một cách cụ thể hơn về khách hàng
• Lợi nhuận mà khách hàng có thể mang lại
• Những phản ứng của đối thủ cạnh tranh
• Sự trung thành và sự thay đổi của khách hàng
• Mức tín dụng
• Phát hiện và quản lý những hành vi gian trá
• Phân tích và quản lý rủi ro
Trang 51Cá nhân hóa
• Yêu cầu cả những cấu trúc dữ liệu phức tạp và
những phần mềm ứng dụng phức tạp để xử lý thông tin
• Những ứng dụng đó gồm:
• Marketing tới từng cá nhân
• Sự tích hợp tiên tiến giữa điện thoại và
máy tính
• Sự tích hợp đa kênh
• Dịch vụ internet và website tiên tiến
Trang 52Phân tích đối thủ cạnh tranh
• Tính điểm quan trọng những yếu tố trên
bằng cách chấm điểm cho từng yếu tố
• Đánh giá từng đối thủ dựa trên những
yếu tố thành công
Trang 53Phân tich đối thủ cạnh tranh
Trang 54Các dạng tâm lý khách hàng
• Chú ý nhiều hơn tới mốt và lựa chọn kỹ về
mặt này
• Thường có thị hiếu phát triển hơn nam giới
• Thích mua hàng giảm giá, hạ giá hơn nam
giới
• Lựa chọn lâu hơn bởi vì họ cân nhắc kỹ hơn
nhiều yếu tố mà nam giới ít khi để ý đến
• Quan tâm nhiều hơn đến các quầy trưng bầy
hàng mẫu, quảng cáo hàng
• Thường đề ra yêu cầu cao hơn đối với người
bán hàng
Trang 55Các dạng tâm lý khách hàng
• Khi mua thường quyết định nhanh hơn phụ
nữ.
• Ít thích mua hàng giảm giá, hạ giá
• Khi vào cửa hàng thì họ thường có ý định rõ
ràng cương quyết hơn
• Thường để ý đến chất lượng hàng hoá hơn
giá cả
• Thanh niên thường có tâm lý chạy theo cái
mới và có tính chất thời thượng, đòi hỏi
hưởng thụ cái đẹp, muốn dẫn đầu trào lưu
tiêu dùng mới
Trang 56Các dạng tâm lý khách hàng
• Khác hàng là người cao tuổi
• Thường dựa nhiều vào kinh nghiệm đã có trước
đây, ưa thích những hàng hoá mà họ biết từ ngày xưa
• Với những hàng hoá hiện đại, họ khó nhớ một
cách cụ thể
• Thường khó thích nghi với những thay đổi về
cách thức bán hàng, cách trưng bày, địa điểm bán hàng
• Thường đánh giá ưu thế của món hàng nghiêng
về giá trị thực tế của nó, như bền, tiện dụng, hơn
là hình thức như màu sắc, hình dáng, mốt
• Đánh giá rất cao sự tiện lợi, thực dụng của hàng
hoá và sự phục vụ tận tình của người bán hàng
Trang 57Các dạng tâm lý khách hàng
• Khách hàng là trẻ em
hơn so với người lớn
xử với nó như là người lớn
chưa nói ngay được ý muốn, có thể vì tính rụt rè, e thẹn, chưa quen với việc mua bán
ngoan ngoãn
đáo của sản phẩm như mác hàng, nhãn hàng, kiểu dáng sản phẩm, các em rất khó quên