1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi khối 11 nâng cao

3 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,8 lít khí đktc hỗn hợp NO và N2.. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trên so với heli là 7,2.. 2 dạng đồng phân của nhau.. Câu 13: Dãy chất nào sau đây

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP :………

SBD : ………

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN HÓA KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 007

I PHẦN CHUNG

Câu 1: Hoà tan 8,1 gam bột kim loại hoá trị III vào 2,5 lít dung dịch HNO3 0,5M (D = 12,5 g/ml) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,8 lít khí (đktc) hỗn hợp NO và N2 Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trên so với heli là 7,2 Kim loại và nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 lần lượt là :(Fe: 56; Al: 27; Cr: 52; Bo: 11; He: 4)

A Bo và 0,9% B Cr và 0,8% C Al và 0,3% D Fe và 0,5%

Câu 2: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng:

A Na2CO3 và P2O5 B NaHCO3 và P2O5

C NaOH và H2SO4 đặc D H2SO4 đặc và KOH

Câu 3: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2

+ H (xt, t , p)

o 2

+ O (Pt, t )

→ (A) + O 2→ (B) → HNO3

A (A) là N2, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là NO2

C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là NO, (B) là NO2

Câu 4: Có 100 ml dd Ba(OH)21M, thêm vào 200ml nước thu được dd X Nồng độ ion OH- trong dd X là :

Câu 5: Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : (Cu: 64; O : 16)

Câu 6: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là

Câu 7: Dãy các dd có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:

A CH COOH, HCl, H SO3 2 4 B HCl, CH COOH, H SO3 2 4

C HCl, H SO , CH COOH2 4 3 D H SO , HCl, CH COOH2 4 3

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (đktc) Vậy R

là :(Fe: 56; Zn: 65; Al: 27; Cu: 64)

Câu 9: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M thì thu được 0,5 gam kết tủa Giá trị tối thiểu của V là: (Ca: 40; C: 12; O: 16)

Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn Công thức của

muối là.(Pb: 106; Ag: 108; N: 14; O: 16 )

A Pb(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)2 D Cu(NO3)2

Câu 11: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1 M , pH của dung dịch sau phản

ứng là

Câu 12: Photpho trắng và photpho đỏ là:

A 2 chất khác nhau B 2 chất giống nhau.

C 2 dạng thù hình của nhau D 2 dạng đồng phân của nhau.

Câu 13: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

Câu 14: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl H2S, (NH4)2SO4 B HCl, H2SO4, KNO3

C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D HNO3, MgCO3, HF

Câu 15: Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3

Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2?

Trang 2

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng

A CaCO3 + dung dịch HCl B C + O2

C đốt cháy hợp chất hữu cơ D nung CaCO3

Câu 17: Một dung dịch có chứa Ca2+(0,2 mol), NO3-(0,2 mol), Na+(0,2 mol), Cl-(0,4 mol) Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là: (Ca : 40; N: 14; O: 16; Na : 23; Cl: 35,5)

Câu 18: Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc)

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m

gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là

Câu 20: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được 3 axit trên là

Câu 21: Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc)

Câu 22: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối

A K2HPO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu 23: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dd?

A Cu2+, Al3+, OH-, NO3- B NH4+, Mg2+, Cl-, NO3

C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D Ca2+, NH4+, Cl-, OH

-Câu 24: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O D H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

II PHẦN RIÊNG

1 DÀNH CHO CÁC LỚP CƠ BẢN (HS làm từ câu 25-30)

Câu 25: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CH3Cl, C6H5Br B NaHCO3, NaCN C CO2 , CaCO3 D CO, CaC2

Câu 26: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A C4H10, C6H6 B CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH

C CH3-O-CH3, CH3CHO D C2H5OH, CH3-O-CH3

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,3gam một chất hữu cơ đơn chức A chứa C, H, O rồi dẫn sản phẩm cháy qua

bình 1 chứa P2O5 dư và bình 2 chứa NaOH dư Sau thí nghiệm bình 1 tăng 2,7g; bình 2 thu được 21,2g muối Công thức phân tử của A là

A C4H6O B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H3O

Câu 28: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ?

A Hai liên kết σ B Liên kết σ C Liên kết π D Liên kết σ và π

Câu 29: Chất X chứa : 54,55 % C ; 9,09 % H; 36,36 % O Mx = 88 Công thức phân tử của X là

A C4H8O2 B C5H12O C C3H4O3 D C4H10O

Câu 30: Tên gọi của chất CH3 – CH – CH – CH3 là

|

C2H5 CH3

A 2,3-đimetylpentan B 3-etyl-2-metylbutan.

C 2-etyl-3-metylbutan D 2,3-đimetylbutan.

2 DÀNH CHO CÁC LỚP NÂNG CAO (HS làm từ câu 31-36)

Câu 31: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,15M thấy xuất hiện 1gam kết tủa trắng Lọc kết tủa rồi đem nung nóng dung dịch thu được 0,5g kết tủa nữa Giá trị V là: (Ca=40;O=16;H=1)

A 0,448 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 0,672 lít

Trang 3

Câu 32: Cho 15,9gam hỗn hợp gồm Al;Mg;Cu tác dụng hết với HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc) Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng là: (Al: 27; Cu:64; Mg:24; N: 14; O: 16)

Câu 33: Khử hoàn toàn 4g hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.Khí sinh ra sau phản ứng được

dẫn vào bình đựng ddCa(OH)2 dư thu được 10g kết tủa.Khối lượng hổn hợp Cu và Pb thu được là (Ca:40; C:12: Pb: 207)

Câu 34: Có 6 lọ đựng các dung dịch mất nhãn là: NH4Cl, NaNO3, (NH4)2SO4, CuSO4, MgCl2, ZnCl2 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào trong các dung dịch sau

A Dd Ba(OH)2 B Quỳ tím C dung dịch NaOH D NH3

Câu 35: Cho từ từ dd chứa 0.3mol HCl vào dd chứa 0.2 mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều,thu được V lít khí(đkc) Giá trị V là :

Câu 36: Cho các dung dịch muối sau: X1 : KCl X2 : Na2CO3 X3 : NaHSO4 X4 : CH3COONa

X5 : K2SO4 X6 : AlCl3 X7 : NaCl X8 : NH4Cl Dung dịch nào có giá trị pH < 7?

- HẾT

Ngày đăng: 18/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w