1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lớp 11

4 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm 2010 - 2011
Trường học Trường THPT Quế Võ I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Dựa vào đồ thị hàm số biện luận theo m số nghiệm của phương trình Câu II : 2 điểm 1.. Không sử dụng bảng số và máy tính... phương trình có

Trang 1

MÔN : TOÁN Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề ) Câu I: ( 3 điểm )

Cho hàm số y x = 2− 4 x + 3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Dựa vào đồ thị hàm số biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Câu II : ( 2 điểm )

1 Không sử dụng bảng số và máy tính Hãy tính giá trị của biểu thức

cos 290 3 sin 250

2 Giải phương trình sau:

3 sin 2 x − cos 2 x + 4sin x + = 1 0 Câu III : ( 1 điểm )

Giải hệ phương trình sau:

3( ) 7( )



Câu IV : ( 3 điểm )

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác cân ABC đỉnh A, có trọng tâm

4 1

;

3 3

  , phương trình đường thẳng BC là x − 2 y − = 4 0và phương trình đường

thẳng BG là 7x − 4 y − = 8 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B,C.

8

BC a AC b AB c = = = A = và diện tích

bằng 2 15

4

a

Gọi , , h h h a b c lần lượt là độ dài các đường cao hạ từ đỉnh A, B,C Chứng minh rằng ha = hb + hc

Câu V : ( 1 điểm )

Cho a,b,c là các số thực dương sao cho a c b c ≥ , ≥ Chứng minh rằng :

c a c − + c b c − ≤ ab

Trang 2

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Câu I:(3điểm )

1(2điểm ) + TXĐ : D = R

+ Toạ độ đỉnh : I ( 2; - 1 ) + SBT: a > 0 hàm số đồng biến trên (2; +∞ ) Hàm số nghịch biến trên ( −∞ ;2) + BBT:

x -∞ 2 +∞

y

+∞ +∞

-1 + Đồ thị: Nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng Giao với trục Oy tại điểm A( 0; 3)

Giao với trục Ox tại điểm B( 1;0) và C ( 3;0)

đồ thị là pa ra bol có bề lõm quay lên trên + Vẽ đúng đồ thị :

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ

0.25đ

0.5đ 2.(1điểm) Biến đổi phương trình

2 2

đặt y1 = x2 − 4 x + 3 có đồ thị là ( P ) đã vẽ

y2 = − m 2 là đường thẳng d song song hoặc trùng trục Ox

Vậy số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số ( P ) và đường thẳng d

Do đó : m < 1 đường thẳng d không cắt ( P) phương trình vô nghiệm

m = 1 đường thẳng d tiếp xúc với ( P ) Phương trình có

1 nghiệm

m > 1 đường thẳng d cắt ( P) tại 2 điểm phương trình có

2 nghiệm phân biệt

0.25đ

0.25đ

0.5đ

Câu II(2điểm)

1 (1điểm)

cos 290 3 sin 250 cos110 3( sin 70 )

Trang 3

0

3 cos 20 sin 20

3 sin 20 cos 20

4 sin 60 cos 20 cos60 sin 20 4

=

0.5đ

2 ( 1điểm)

2

2 3 sin cos 4sin 2sin 0 sin ( 3 cos sin 2) 0

sin 0 sin 0

3 cos sin 2

6

( ) 7

2 6

x x

x

x k

k z

π

π

=

=

=

0.25đ

0.5đ

0.25đ

đặt x y u

xy v

− =

 =

 hệ trở thành

2

3

3 7

 + =



0

u o v

=

 hoặc

1 2

u v

=

 =

Suy ra nghiệm của hệ ( 0;0); ( 2;1) ; (-1; - 2)

0.25đ

0.25đ

0.5đ

CâuIV:(3điểm)

1 ( 2điểm) + Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ

(0; 2)

B

đường thẳng d vuông góc hạ từ G xuống BC là 2 x y + − = 3 0 Gọi H là giao điểm của đường thẳng d và BC suy ra toạ độ điểm H ( 2;-1)

0.5đ

0.5đ

Trang 4

C( 4; 0 ) Gọi toạ độ đỉnh A ( x; y ) HA uuur = 3 HG uuur ⇒ A (0;3) 0.5đ

2 ( 1điểm)

8

15 cos

8

A

sin

bc

S = bc A = mà theo đầu bài S= 2 15

4

a

bc = 4 a2 (1)

a2 = b2 + − c2 2 cos bc A

2 2

7 4 15

4

⇒ + = b c 4 a (2)

Từ (1) và (2) b c 1 1 1 1

+

S S S ha hb hc

0.25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

Câu V ( 1 điểm) c a c ( − + ) c b c ( − ≤ ) ab

c a c c b c 1

Áp dụng BĐT côsi tao có

1

dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi c ab

a b

= +

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 07/11/2013, 18:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w