1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi tin 12 hoc ky 2

3 358 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập thuộc tính của trường Câu 5: Khi tạo khóa chính cho một trường thì giá trị nhập vào trong trường đó A.. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close X nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Ac

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN NAM

TỔ SINH – CÔNG NGHỆ

THI HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:

I Trắc nghiệm: 7 điểm

Ghi kết quả đúng nhất vào câu hỏi tương ứng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27

Câu 1: Đối tượng chứa toàn bộ dữ liệu bên trong của một cơ sở dữ liệu Access, là:

A Report (báo cáo) B Form (biểu mẫu) C Table (bảng) D Query (vấn tin)

Câu 2: Tập tin trong Access chứa :

A Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu

B Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report

Câu 3: Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút:

Câu 4: Descrition của Field trong Table dùng để làm gì?

A Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View B Tất cả đều đúng

C Chú thích mô tả cho Field Name D Thiết lập thuộc tính của trường

Câu 5: Khi tạo khóa chính cho một trường thì giá trị nhập vào trong trường đó

A Có thể giống nhau B Tất cả đúng C Tất cả sai D Không được giống nhau

Câu 6: Thoát khỏi Access bằng cách:

A Tất cả đúng B Vào File /Exit C Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit

D Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access

Câu 7: Chế độ thiết kế của biểu mẫu nhằm:

A Chỉnh sửa thiết kế cũ của biểu mẫu B Cập nhật dữ liệu

C Thiết kế mới một biểu mẫu D Tìm kiếm lọc, sắp xếp thông tin

Câu 8: Liên kết bảng cho phép:

A tránh được dư thừa dữ liệu B có thể lập danh sách tổng hợp các thông tin từ bảng liên kết

C Tất cả các câu trên D đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

Câu 9: Những khả năng nào dưới đây không phải là khả năng của biểu mẫu

A Dễ dàng thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc của bảng nguồn B Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Wizard là phương pháp

A Tự thiết kế B Để chuyển đổi chế độ Datasheet view sang Design view khi thiết kế Table

C Làm theo các bước hướng dẫn của Access

D Để chuyển đổi chế độ Design view sang Datasheet view khi thiết kế Table

Câu 11: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New B Vào File chọn New

C Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt

tên file và chọn Create

D Kích vào biểu tượng New

Câu 12: Hãy cho biết Report làm được những gì mà Form không làm được?

A Report hiển thị được dữ liệu từ Tables/Queries B Report In ấn được

C Report có khả năng phân nhóm được dữ liệu D Report lấy dữ liệu nguồn từ Tables hoặc Queries

Câu 13: Có thể dùng đối tượng nào dưới đây để cập nhật dữ liệu:

A Mẫu hỏi, Biểu mẫu B Tất cả đều đúng C Bảng D Báo cáo

Câu 14: Thay đổi cấu trúc bảng là:

A Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất…) B Xóa trường

Câu 15: Các chức năng chính của Access

A Tính toán và khai thác dữ liệu B Lập bảng C Ba câu trên đều đúng D Lưu trữ dữ liệu

Điểm

Trang 2

Câu 16: Bản ghi của Table chứa những gì

A Chứa các giá trị tương ứng của cột B Chứa tên cột C Chứa tên trường D Tất cả đều sai Câu 17: Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:

A Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó B Đặt tên nhãn cho cột

C Qui định số cột chứa số lẻ D Định dạng ký tự gõ vào trong cột

Câu 18: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

Câu 19: Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở :

A Bảng (Table) B Biểu mẫu (Form) C Báo cáo (Report) D Mẫu hỏi (Query)

Câu 20: Tại sao khi nhập liệu ngày theo dạng Việt Nam (ngày/tháng/năm) cho trường ngaysinh, dữ liệu ngày bị

tự động chuyển sang dạng ngày Anh (tháng/ngày/năm)?

A Access bị lỗi B Tất cả vì các lỗi trên C Máy bị virus

D Vì trong cửa sổ thiết lập môi trường: ngày đã được thiết lập theo dạng tháng/ngày/năm

Câu 21: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

A Tất cả đều sai B Số bản ghi bằng nhau C Khóa chính giống nhau D Số trường bằng nhau Câu 22: Muốn chuyển nhanh từ chế độ thiết kế Table(Design view) sang chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)

và ngược lại

A Kích vào biểu tượng View trên thanh công cụ B Kích vào Table/Datasheet

C Đóng cửa sổ thiết kế Table lại Access tự động mở ra chế độ nhập dữ liệu

D Kích vào File/Datasheet view

Câu 23: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

B Access không cho phép lưu bảng C Access không cho phép nhập dữ liệu

D Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

Câu 24: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A Chọn hai bảng và bấm phím Delete B Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

Câu 25: Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:

A Trang dữ liệu B Định dạng hàng C Biểu mẫu D Định dạng cột

Câu 26: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A Xóa các dữ liệu không cần đến nữa B Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

Câu 27: Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin cơ sở dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu C Bảng D Tập tin dữ liệu

II Tự luận 3 điểm

Cho 3 bảng như hình bên:Xác định

1 Liên kết giữa các bảng: (1.5 đ)

2 Viết công thức tính Tiền bằng số lượng nhân với đơn giá:(1.5 đ)

Trang 3

Chúc các em làm tốt - HẾT

Ngày đăng: 18/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w