1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an thi hs gioi Thai Binh2010

6 127 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a, b, c.. Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác BCD... + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho tối đa theo biểu điểm.. Điểm toàn bài không làm tròn.

Trang 1

THÁI BÌNH

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

(Đáp án gồm 06 trang)

Câu 1

Cho hàm số y x= −3 3mx2+3(m+6)x+1 (1)

1 Tìm m để hàm số (1) có cực trị

2 Khi hàm số (1) có cực trị , hãy tìm m để điểm A (3;5) nằm trên đường thẳng đi

qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1).

3.0

Ý 1.

(1 đ)

Hàm số (1) có cực trị khi và chỉ khi y’ có hai nghiệm phân biệt

2

2 3

m m

< −

Ý 2.

(2 đ)

3

m m

< −

 >

 (*) thì hàm số có cực trị và tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là nghiệm của hệ phương trình:

2



0.5

2

⇔ 

⇒Tọa độ các điểm cực trị thuộc đường thẳng( )d Vậy m ( )d là đường thẳng qua m

Điểm M(3;5) ∈ ( ) 2

4

5

m

m

m

=

 = −

 Kết hợp (*) ta có m = 4 là giá trị cần tìm

0.25

Câu 2 Cho các số nguyên dương a và b thỏa mãn a b> Hãy so sánh hai số : a và b b a 3.0

Xét hàm số f x( ) lnx, x 0

x

2

1 ln

x

BBT

0.75

'( )

−∞

x

( )

2

ln 2 2

Trang 2

• ( ) ( ) ln ln

;

< <

b a

< < < =

b a

•  =1 ⇒ >

 < ∈

b a

b

e a Z

2

2 4

3

=

 < < ⇒ ⇒ >

 ∈

b a

b

b

a

a Z

0.25

4

=

 =

a b

b

a

4

=

 < ∈

b a

b

a Z

0.25

Vậy với a, b nguyên dương, ta có:

• Nếu a b e> > hoặc b 2

a 4

=

 >

 thì <

b a

• Nếu b 1

a 2

=

 =

 hoặc

b 2

a 3

=

 =

 hoặc

b 1

a e

=

 >

 thì >

b a

• Nếu b 2

a 4

=

 =

 thì

b a

a =b

0.25

Câu 3

1 Cho hàm số

1 cos cos 2

0 ( )

khi x

khi x

= 

Tính đạo hàm của hàm số tại x 0=

2 Giải phương trình : (x−1 2) ( x− +1 33 x+6) = +x 6

4.0

Ý 1.

(2 đ)

( ) (0) 1 cos cos 2

0

1

2

3

3

0.75

Vậy '(0) 5

2

ĐK: x≥1

Trang 3

x>1 thì PT 3 6

1

x

x

+

Ta xét các hàm số sau trên (1;+∞)

1) f x( ) 2= x− +1 33 x+6 có '( ) 1 3 1 0, 1

0.25

1

x

g x

x

+

=

7

1

x

= < ∀ >

Do đó trên miền x > 1: VT(*) là hàm số đồng biến, VP(*) là hàm số nghịch biến nên

Câu 4 Cho các số thực x , y , z thỏa mãn x2+ y2+ =z2 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Áp dụng BĐT Buniacovsky ta có:

F ≤  x + y z+ ≤ x + y +z  = x + −x

0.75

Xét hàm số: f x( )= x2 +2 2 3( −x2) trên miền xác định − 3≤ ≤x 3

4

2 3

x

x

0.25

'( ) 0 ên (- 3; 3) 0

1

x

x

=

max3; 3 f x( ) 5

 − 

 

Suy ra F2 ≤18.5⇒ ≤F 3 10

Với x= = =y z 1 thỏa mãn x2 +y2 + =z2 3 thì F =3 10 Vậy maxF =3 10 0.5

Câu 5

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm M (1; 1) và hai đường thẳng

d x y1: − − =1 0 , d2: 2x y+ − =5 0 Gọi A là giao điểm của d và 1 d 2

1.Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng d1, đi qua điểm M và

tiếp xúc với đường thẳng d2.

2.Viết phương trình đường thẳng qua M cắt d , 1 d lần lượt ở B và C sao cho ba 2

điểm A , B , C tạo thành tam giác có BC = 3AB.

3.0

Gọi đường tròn cần tìm là (T) có tâm I, bán kính là R VìI d∈ ⇒1 I a a( ; −1) 0.25

(T) qua M và tiếp xúc d2 nên ta có:

2

5

+ − −

a2+26a−31 0= ⇔ = − ±a 13 10 2 0.25

a= − −13 10 2 ⇒ − −I( 13 10 2; 14 10 2 ;− − ) R= 5 9 6 2( + )

0.25

Trang 4

Ý 1.

(1.5 đ)

a= − +13 10 2 ⇒ − +I( 13 10 2; 14 10 2 ;− = ) R= 5 9 6 2( − )

0.25

Vậy có hai đường tròn thỏa mãn yêu cầu đề bài với phương trình (1) và (2) 0.25

Ý 2.

(1.5 đ)

Ta có tọa độ điểm A là nghiệm của hệ x y 1 0 x 2 A(2;1)

Lấy điểm E( )3;2 ∈d E1 ( ≠ A Ta tìm trên d) 2 điểm F (FA ) sao cho EF = 3AE

Do F d∈ ⇒2 F x( ;5 2− x)

EF = 3AE⇔ x−3 + −3 2x =18

0.25

( )

2

0;5 0

;

F x

=

(Cả hai điểm F này đều thỏa mãn FA )

0.25

3

=

uuur

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là

:x y 0

Câu 6

Cho tứ diện ABCD có AB=a , AC=b , AD=c và ·BAC CAD DAB 60=· =· = 0.

1 Tính thể tích khối tứ diện ABCD theo a, b, c.

2 Cho a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn a b c 2010+ + ≥ Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi

tam giác BCD

3.0

Ý 1.

(1.5 đ)

H

A

B

C

D E

F

• Không giảm tính tổng quát, giả sử a min= {a;b;c} (cũng có thể giả sử a b c≤ ≤ )

Khi đó trên các cạnh AC , AD lần lượt lấy các điểm E và F saocho AE = AF = a

0.5

Trang 5

Ta nhận được tứ diện ABEF là tứ diện đều cạnh a.

• Tính được thể khối tích tứ diện đều ABEF là

3

• Ta có :

2 ABEF

ABCD 2 ABEF ABCD

Ý 2.

(1.5 đ)

Ta có BC= AB2 +AC2 −2AB.AC.cosBAC· = a2 + −b2 ab 0.25

Chu vi tam giác BCD là

Suy ra : P a b c 2010≥ + + ≥

Với a b c 670= = = thỏa mãn a b c 2010+ + ≥ ta có P 2010=

Vậy minP=2010

0.25

Câu 7

Giải hệ phương trình sau:

3 3 3

 − =

2.0

Thay (2) vào (1) có : (z3−3 )z 3−3(z3−3 )z = y (4)

Thế (3) vào (4) ta được :

3

3 3 3 3 3 3

 − − −  −  − − −  =

0.5

Xét y∈ −[ 2;2] , đặt y = 2cost ( t∈[0;π] ) , ta có :

PT(*)

3

(8cos t 6cos )t 3(8cos t 6cos )t 3[(8cos t 6cos )t 3(8cos t 6cos )] 2cost t

0.5

3

(8cos 3 6cos3 ) 3(8cos 3 6cos3 ) 2cos

0.25

Từ đó PT (*) có 27 nghiệm phân biệt trên đoạn [−2;2] là

2cos

13

k

0;12

14

l

với l =1;14

0.25

Trang 6

PT (*) là PT bậc 27 nên có tối đa 27 nghiệm Từ đó trênR, PT(*) có 27 nghiệm phân biệt

2cos

13

k

0;12

14

l

với l =1;14

Thay các giá trị này của y vào (3) và (2) ta đi đến kết luận :

Hệ phương trình đã cho có các nghiệm là :

9 2cos 13 2cos 13 3 2cos 13

k x

k y

k z

π π π

 =

 =

 =



9 2cos 14 2cos 14 3 2cos 14

l x

l y

l z

π π π

 =

 =

 =



với k =0;12 và l =1;14

0,5

HƯỚNG DẪN CHUNG

+ Trên đây chỉ là các bước giải và khung điểm bắt buộc cho từng bước , yêu cầu thí sinh

phải trình bầy và

biến đổi hợp lý mới được công nhận cho điểm

+ Mọi cách giải khác đúng vẫn cho tối đa theo biểu điểm

+ Chấm từng phần Điểm toàn bài không làm tròn

Ngày đăng: 18/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w