1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 1 TIET LAN 4 KI 2

5 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 5 điểm Cõu 1: Nguyờn tử oxi cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là Cõu 2: Khớ oxi cú lẫn hơi nước.. H2SO4 đặc, nguội Cõu 8: Cho hỗn hợp khớ gồm 8 gam oxi và 8 gam hyđro

Trang 1

Trờng THPT Trờng Chinh Đề thi môn hóa lớp10 - cơ bản

Năm học: 2010 - 2011 (45 phút không tính thời gian phát đề)

M đề: T001ã đề: T001

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Cõu 1: Nguyờn tử oxi cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là

Cõu 2: Khớ oxi cú lẫn hơi nước Chất tốt nhất dựng để loại hơi nước ra khỏi khớ oxi là

A nhụm oxit B axit sunfuric đặc C nước vụi trong D.dung dịch natri hidroxit

Cõu 3: Oxi cú thể thu được từ sự nhiệt phõn chất nào sau đõy ?

A CaCO3 B KClO3 C (NH 4)2SO4 D NaHCO3

Cõu 4: Khối lượng (gam) của 4,48 lit khớ oxi ở điều kiện tiờu chuẩn là A 6,8 B 6,4 C 7,5 D 8,4

Cõu 5: Sự hỡnh thành lớp ozon (O3) trờn tầng bỡnh lưu của khớ quyển là do

A tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoỏ cỏc phõn tử oxi B sự phúng điện (sột) trong khớ quyển

C sự oxi hoỏ một số hợp chất hữu cơ trờn mặt đất D A và B đều đỳng

Cõu 6: Cặp chất nào dưới đõy được gọi là dạng thự hỡnh của nhau?

A Oxi lỏng và khớ ụxi B.S tà phương và S đơn tà C ễxi và H2 D Cả B,C đỳng

Cõu 7: Chất làm cho kim loại Fe bị thụ động là

A HCl B H2SO4 đặc núng C H2SO4 loóng D H2SO4 đặc, nguội

Cõu 8: Cho hỗn hợp khớ gồm 8 gam oxi và 8 gam hyđro tỏc dụng với nhau, khối lượng nước thu được là

A 1,6 g B 0,9 g C 1,2 g D 9 g

Cõu 9: Nguyờn tắc pha loóng axit Sunfuric đặc là

C rút từ từ axit vào nước và đun nhẹ D rút từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Cõu 10: Hoà tan FeS vào dd HCl thu được khớ A Đốt hoàn toàn khớ A thu được khớ C cú mựi hắc Khớ A, C lần

lượt là

A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S

Cõu 11: Cho 11,2 gam một kim loại tỏc dụng với dd H2SO4 loóng tạo ra 30,4 gam muối sunfat Kim loại đú là

Cõu 12: Hidrụ sunfua cú tớnh khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh cú số oxi húa

A thấp nhất B cao nhất C trung gian D lý do khỏc

Cõu13: Hoà tan hoàn toàn 19,3g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 300ml dd H2SO41M(vừa đủ).Sau phản ứng,cụ cạn dung dịch thu được muối khan cú khối lượng là A 6.81g B 44,33g C.43,3g

D.4,33g

Cõu 14: Hấp thụ hoàn toàn 12 gam lưu huỳnh trioxit vào 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu

được là

Cõu 15: Trong hợp chất H2S lưu huỳnh cú oxi hoỏ là

A -2 B +4 C +6 D 0

II Ph ầ n tự luận : (5điểm)

Bài 1(2,0Đ): Hãy viết các phơng trình hóa học theo sơ đồ cho dới dây, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

S  SO2  SO3  H2SO4  SO2

Bài 2(2,5Đ) Cho 8 gam Mg, Fe vào 200ml dd H2SO4 2M thu được 4,48 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch A

a/ Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Cho từ từ dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch A Tớnh khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng

Bài 3(0,5đ): Tớnh khối lượng axit sunfuric điều chế được khi cú 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2.(Giả sử hiệu suất của cả quỏ trỡnh điều chế là 100%)

HS được sử dụng BTH cỏc nguyờn tố húa học

Trờng THPT Trờng Chinh Đề thi môn hóa lớp10 - cơ bản

Trang 2

Năm học: 2010 - 2011 (45 phút không tính thời gian phát đề)

M đề: T002ã đề: T001

I Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Cõu 1: Cấu hỡnh electron tổng quỏt lớp ngoài cựng của oxi và lưu huỳnh là

A 2s22s4 B 3s23p4

C 4s24p2

D ns2np4

Cõu 2: Dóy kim loại đều tỏc dụng được với dd HCl, H2SO4 loóng là

A Mg, Fe, Zn B.Cu, Na, Ca C Ag, Al, Au D Cu, Pt, Mg

Cõu 3: Những chất sau cú lẫn hơi nước, chất nào khụng dựng H2SO4 đặc để làm khụ?

A CO2 B NH3 C H2 D H2S

Cõu 4: Trong hợp chất H2O2 ; F2O số oxi hoỏ của oxi lần lượt là

A -2; +2 B -1; -2 C -1; +2 D -2; +1

Cõu 5: Dóy đơn chất vừa cú tớnh oxi hoỏ vừa cú tớnh khử là

A Mg, S, F2 B Br, O3, S C Cl2, Br2, S D Ba, O2, Br2

Cõu 6: Trong phản ứng sau: Cu + H2SO4(đ)  CuSO4 + 2H2O + SO2

H2SO4 cú vai trũ là A chất oxi hoỏ B chất khử C vừa là chất khử vừa là mụi trường D vừa là chất oxi hoỏ vừa là mụi trường

Cõu 7: Cho hỗn hợp khớ gồm 0,08 g oxi và 0,08 g hyđro tỏc dụng với nhau, khối lượng nước thu được là

A 1,6 g B 1,4 g C 0,9 g D 0,09 g

Cõu 8: Nguyờn tắc pha loóng axit Sunfuric đặc là

A rút từ từ axit vào nước và đun nhẹ B rút từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Cõu 9: Hoà tan sắt (II) sunfua vào dd HCl thu được khớ A Đốt hoàn toàn khớ A thu được khớ C cú mựi hắc Khớ A,

C lần lượt là

Cõu 10: Cho 25,2g một kim loại tỏc dụng vứ dd H2SO4 loóng tạo ra 68,4g muối sunfat Kim loại đú là

Cõu 11: Kim loại nào sau đõy sẽ thụ động húa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội

Cõu 12: Trong phương trỡnh SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 Vai trũ của cỏc chất là

A.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi húa B.SO2 là chất oxi húa, Br2 là chất khử

C.Br2 là chất oxi húa, H2O là chất khử D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi húa

Cõu13: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO4 0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cụ cạn dung dịch thu được muối khan cú khối lượng là: A 6,81g B 4,81g C.3,81g

D.5,81g

Cõu 14: Hấp thụ hoàn toàn 24 gam lưu huỳnh trioxit vào 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu

được là (S = 32, O = 16, H = 1) A 12,00% B 23,70% C 13,13% D 14,7%

Cõu 15: Trong hợp chất, lưu huỳnh cú thể cú những trạng thỏi oxi hoỏ nào?

A -2 B +4 C +6 D Cả A, B, C

II Ph ầ n tự luận : (5điểm)

Bài 1(2,0Đ): Hãy viết các phơng trình hóa học theo sơ đồ cho dới dây, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

Fe  FeS H2S  S  SO2

Bài 2(2,5Đ) Cho 16 gam Mg, Fe vào 400ml dd H2SO4 2M thu được 8,96 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch A

a/ Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Cho từ từ dung dịch BaCl2 đến dư vào dung dịch A Tớnh khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng

Bài 3(0,5đ): Tớnh khối lượng axit sunfuric điều chế được khi cú 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2.(Giả sử hiệu suất của cả quỏ trỡnh điều chế là 100%)

Trang 3

TỔ : HÓA - SINH Thời gian làm bài: 45 phút

(15 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

PhÇn I Tr¾c nghiÖm(5,0®)

PhÇn II Tù luËn (5,0®)

M· §Ò 001

C©u 1(2®) S + O2 t o

  SO2

2SO2 + O2 V2O5, 4500 5000 2SO3 SO3 + H2O  H2SO4 H2SO4 + 2HI  I2 + SO2 + 2H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 C©u 2 (2.0) Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 (1)

a mol a mol amol a mol Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (2)

b mol b mol b mol b mol ta cã nH  2 4,48/22,4 = 0,2 mol, nH SO  2 4 0,2*2 =0,4 mol Gäi a, b lÇn lît lµ sè mol cña Mg vµ Fe pt (1,2) 24 56 8 0, 2 a b a b         0,1 0,1 a mol b mol       mMg0,1 24 = 2,4 g  mFe  0,1 56 = 5,6 g 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 b/ Dung dÞch A cã chøa : 0,1 mol MgSO4 0,1 mol FeSO4 0,4 – 0,2 = 0,2 mol H2SO4 d 0,25 MgSO4 + BaCl2  BaSO4  + MgCl2 (3)

0,1 mol 0,1mol

FeSO4 + BaCl2  BaSO4  + FeCl2 (4)

0,1 mol 0,1mol

H2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2HCl (5)

0,2 mol 0,2mol

0,25

pt (3,4,5) nBaSO

4 0,4 mol, mBaSO

4 0,4* 233= 93,2 gam

0,25

Trang 4

C©u3(0,5®) Ta cã mFeS

2 1,6*60/100 = 0,96 tÊn FeS2        2H2SO4

120 g 2*98 g 0,96 tÊn x tÊn VËy x = 0,96*2*98/120 = 1,568 tÊn = 1568 Kg

0,25

0,25

M· §Ò 002

C©u 1(2®) S + Fe t o

  FeS FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 2H2S + O2

o t

  2S + 2H2O

S + O2

o t

  SO2

0,5 0,5 0,5 0,5

C©u 2 (2.0) Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 (1)

a mol a mol amol a mol Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (2)

b mol b mol b mol b mol ta cã nH  2 8,96/22,4 = 0,4 mol, nH SO  2 4 0,4*2 =0,8 mol Gäi a, b lÇn lît lµ sè mol cña Mg vµ Fe pt (1,2) 24 56 16 0, 4 a b a b         0, 2 0, 2 a mol b mol       mMg0,2 24 = 4,8 g  mFe  0,2 56 = 11,2 g 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 b/ Dung dÞch A cã chøa : 0,2 mol MgSO4 0,2 mol FeSO4 0,8 – 0,4 = 0,4 mol H2SO4 d 0,25 MgSO4 + BaCl2  BaSO4  + MgCl2 (3)

0,2 mol 0,2mol

FeSO4 + BaCl2  BaSO4  + FeCl2 (4)

0,2 mol 0,2mol

H2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2HCl (5)

0,4 mol 0,4mol

0,25

pt (3,4,5) nBaSO

4 0,8 mol, mBaSO

4 0,8* 233= 186,4 gam

0,25

Trang 5

C©u3(0,5®) Ta cã mFeS

2 1,6*60/100 = 0,96 tÊn FeS2        2H2SO4

120 g 2*98 g 0,96 tÊn x tÊn VËy x = 0,96*2*98/120 = 1,568 tÊn = 1568 Kg

0,25

0,25

Ngày đăng: 04/06/2015, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w