1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giua ki 2 (KTKN)

6 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng : 1.. Cách viết nào đúng: A.. Đọc thầm và làm bài tập: Trên chiếc bè Tôi và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du t

Trang 1

UBND HUYỆN CHIấM HểA

TRƯỜNG TH SỐ 1 VINH QUANG

Họ và tờn:

Lớp 2

Thứ ngày thỏng năm 2010

KIỂM TRA ĐỊNH Kè GIỮA Kè I

Mụn: Toỏn

Thời gian: 40 phỳt

(Khụng kể thời gian giao đề)

A/ Đề bài :

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :

1 Viết số: 38; 42; 34; 40 theo thứ tự từ lớn đến bé:

A 42; 40; 38; 34 B 42; 40; 34; 38 C 40; 42; 34; 38

2 Số liền trớc của số 99 là:

A Số 88 B Số 98 C Số 89

3 Kết quả của phộp tớnh 65+3 là

A 48 B 58 C 68

4 Kết quả của phộp trừ 67 - 5 là

A 62 B 72 C 82

5 23 ki-lô-gam viết là:

A 203 kg B 23 km C 23kg

6 Cách viết nào đúng:

A 1dm = 10cm B 1dm = 100 cm C 1dm = 1000cm

7 Dấu cần điền vào chỗ chấm 9 +7 .8 + 8 l… à

A 9 +7 > 8 + 8 B 9 + 7 < 8 +8 C 9 +7 = 8 +8

8 Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật:

A 2 B.3 C 4

II Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm)

1 Đặt tính rồi tính:

37 + 15 67 + 9 56 – 26 94 - 42 ……… ………… ………… ………

Trang 2

………… ………… ……… ………

………… ………… ………… ………

2 Tính: 3kg + 6kg – 4kg = …… 15kg – 10 kg + 7kg = ………

3 Điền số thích hợp vào chỗ trống: a/ 5 > 58 b/ 89 < 8

4 Năm nay anh 18 tuổi, em kém anh 6 tuổi Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi? ………

………

………

………

………

………

Hớng dẫn chấm môn Toán lớp 2

I/ Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ) - mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

II/ Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm )

Bài 1: ( 2 đ )

Mỗi phép tính đúng đợc: 0,5 điểm

37 + 15 76 + 9 56 – 26 94 - 42

Trang 3

3 7 7 6 5 6 9 4

+ 1 5 + 9 - 2 6 - 4 2

5 2 7 6 3 0 5 2

Bài 2: ( 2 đ )

- Viết đúng mỗi phép tính đợc: 1 đ

3 kg + 6 kg – 4 kg = 5 kg 15 kg – 10 kg + 7 kg = 12 kg Bài 3 ( 1 đ )

Làm đúng mỗi ý đợc: 0,5 điểm

a/ 5 > 58 b/ 98 < 8

Bài 4: ( 1 đ )

Viết đợc: Tuổi của em là: 0,25 đ

18 – 6 = 12 ( tuổi ) 0, 5đ

Đáp số: 12 tuổi 0,25 đ

UBND HUYỆN CHIấM HểA

TRƯỜNG TH SỐ 1 VINH QUANG

Họ và tờn:

Lớp 2

Thứ ngày thỏng năm 2010

KIỂM TRA ĐỊNH Kè GIỮA Kè I

Mụn: TIẾNG VIỆT

Thời gian: 35 phỳt

(Phần đọc hiểu))

I Đọc thầm và làm bài tập:

Trên chiếc bè

Tôi và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ Chúng tôi ngày đi đêm nghỉ, cùng nhau say ngắm dọc đờng

Ngày kia, đến một bờ sông, chúng tôi ghép ba bốn lá bèo sen lại, làm một chiếc

bè Bè theo dòng nớc trôi băng băng

Mùa thu mới chớm nhng nớc đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dới đáy Nhìn hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới Những anh gọng vó đen sạm, gầy và cao, nghênh cặp chân gọng vó đứng trên bãi lầy bái phục nhìn theo chúng tôi Những ả cua kềnh cũng giơng đôi mắt lồi, âu yếm

Trang 4

ngó theo Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp đâu cũng lăng xăng bơi theo chiếc

bè, hoan nghênh váng cả mặt nớc

* Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

1 Ai rủ Dế Trũi đi ngao du thiên hạ?

A Dế Mèn

B Những anh gọng vó

C Những ả cua kềnh

2 Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?

A Đi bộ

B Đi bằng lá bèo sen

C Cả hai cách trên

3 Cảnh vật trên đờng đi có gì đẹp?

A Dòng nớc mùa thu trong vắt

B Cây cỏ và làng xóm luôn đổi mới

C Cả hai ý trên

4 Những ai hoan nghênh đôi bạn váng cả mặt nớc?

A Những anh gọng vó

B Những ả cua kềnh

C Đàn săn sắt và cá thầu dầu

5 Viết tên riêng theo cách nào là đúng?

A Tôi và Dế Trũi

B Tôi và Dế trũi

C Tôi và dế Trũi

6 Câu nào dới đây đợc viết theo mẫu: Ai là gì?

A Đàn săn sắt

B Tôi là Dế Mèn

C Những anh gọng vó

7 Từ chỉ hoạt động là:

A trong vắt

B trắng tinh

C trôi băng băng

8 Trong bài tập đọc" Trên chiếc bè" đợc chia làm mấy đoạn?

A 2

B 3

C 4

II Phần kiểm tra viết

1 Chính tả: bài Ngôi trờng mới

Viết đoạn ( từ: Dới mái trờng đến hết)

2 Tập làm văn:

Viết một đoạn văn từ 3 -5 câu kể về ngôi trờng của em theo gợi ý sau:

- Trờng em tên là gì?

- Trờng em ở đâu?

- ở trờng có những ai?

- Tình cảm của em đối với trờng nh thế nào?

hớng dẫn chấm môn tiếng việt giữa kỳ i lớp 2 I/ Tiếng Việt (đọc hiểu) 4 điểm

Trang 5

Đáp án A B C C A B C B

II/ Tiếng Việt ( Viết ) 10 điểm

1 Chính tả ( 5điểm)

- Bài viết đúng, đẹp 5 điểm

- Một lỗi sai chính tả trừ 0,5 điểm, trình bầy bẩn sai mẫu cỡ chữ trừ 1

điểm toàn bài

2 Tập làm văn (5 điểm)

- Viết đúng bài văn kể về ngôi trờng theo câu hỏi gợi ý, diễn đạt mạch lạc, rõ ý trình bầy sạch đẹp (5 điểm)

* Tuỳ mức độ sai sót, dùng từ đặt câu, diễn đạt trừ điểm cho phù hợp

Ngày đăng: 17/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Hình vẽ bên có mấy  hình chữ nhật: - de thi giua ki 2 (KTKN)
8. Hình vẽ bên có mấy hình chữ nhật: (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w