1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 52-Hệ sinh thái

39 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 9,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: Quần xã rừng mưa nhiệt đới Quần xã rừng ngập mặn ven biển Quần xã ao hồ Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một k

Trang 1

M«n: Sinh häc 9

Trang 2

Câu 1 Thế nào là quần xã sinh vật? Cho ví dụ?

Ví dụ:

Quần xã rừng mưa nhiệt đới

Quần xã rừng ngập mặn ven biển

Quần xã ao hồ

Quần xã sinh vật là tập hợp những quần thể sinh vật

thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

Trả lời:

KiÓm tra bµi cò

Trang 3

Môi trường sống

Hệ sinh thái ?

Trang 4

Hình 50.1: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

Trang 5

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

Những thành phần

vô sinh và hữu sinh

có thể có trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới?

- Thành phần vô sinh : đất, đá, mùn hữu cơ, lá rụng…

- Thành phần hữu sinh:

+ Thực vật: cây cỏ, cây gỗ.

+ Động vật: sâu, hươu, chuột , cầy, bọ ngựa, hổ, rắn, giun + Địa y, nấm, vi sinh vật…

Thực vật

Nấm, vsv,

Động vật Quần xã

sinh vậtM«i tr êng sèng (sinh c¶nh)

Trang 6

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

- Cây rừng tự tổng hợp các chất hữu cơ từ ánh

Trang 7

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

Cây rừng có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật rừng?

- Cây rừng cung cấp thức ăn, nơi trú ẩn, nơi sinh sản, khí hậu

ôn hoà cho động vật sinh sống…

Trang 8

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

Động vật rừng có ảnh hưởng như thế nào đối với thực vật?

Động vật ăn thực vật nhưng đồng thời cũng góp phần thụ phấn và phát tán cho thực vật, làm phân bón cho thực vật.

Trang 9

Hỡnh 50.1 Mụ tả một hệ sinh thỏi rừng nhiệt đới.

Xỏc thực vật và động vật là thức

ăn của những sinh vật nào?

- Xác động vật, thực vật là nguồn thức ăn của sinh vật phân giải (Vi

khuẩn, nấm )

Trang 10

Hỡnh 50.1 Mụ tả một hệ sinh thỏi rừng nhiệt đới.

Nấm và vi sinh vật phõn hủy xác thực vật và động vật thành chất gì?

Nấm, vi sinh vật phân hủy xác

động vật, thực vật thành chất vô cơ.

Trang 11

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

Các thành phần trong hệ sinh thái

có quan hệ như thế nào với nhau?

- Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường t¹o thµnh mét hÖ thèng hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

Trang 12

- Nếu rừng bị cháy thì động vật mất nơi ở, nguồn thức ăn, n ớc uống, khí hậu khô hạn , nhiều loài động vât nhất là động vật a ẩm sẽ bị chết.

Neỏu caõy rửứng bũ chaựy maỏt haàu heỏt caực caõy goó lụựn, nhoỷ vaứ coỷ thỡ ủieàu gỡ seừ xaỷy ra ủoỏi vụựi caực loaứi ủoọng vaọt? Taùi sao?

Trang 13

Hình 50.1 Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

ThÕ nµo lµ hÖ sinh th¸i?

- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của quần

xã (sinh cảnh) Trong hệ sinh thái các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường t¹o thµnh mét hÖ thèng một

hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

Trang 14

Em h·y lÊy vÝ dô c¸c

hÖ sinh th¸i em biÕt?

Trang 16

HÖ sinh th¸i sa m¹c HÖ sinh th¸i hoang m¹c

Trang 17

Hệ sinh thái nước ngọt

Trang 18

HÖ sinh th¸i đáy biÓn

Hệ sinh thái nước mặn

Hệ sinh thái ven bờ

Hệ sinh thái san hô

Hệ sinh thái biển khơi

Trang 19

Hệ sinh thỏi nước mặn

Hệ sinh thỏi ven bờ

Hệ sinh thỏi biển khơi

Hệ sinh thái n ớc ngọt Hệ sinh thái n ớc đứng

Hệ sinh thái đầm lầy

Hệ sinh thái hồ

Trang 20

Hệ sinh thỏi nước mặn

Hệ sinh thỏi ven bờ

Hệ sinh thỏi biển khơi

Hệ sinh thái n ớc ngọt Hệ sinh thái n ớc đứng

Hệ sinh thái n ớc chảy

Hệ sinh thái sông

Hệ sinh thỏi suối

Hệ sinh thỏi thỏc

Trang 21

Hữu sinh

Thực vật Nấm, vsv,

Động vật

M«i tr êng sèng (sinh c¶nh)

Trang 22

Vô sinh

Hữu sinh

? Một hệ sinh thái

hoàn chỉnh bao gồm

những thành phần

nào ?

Trang 23

Sù tuÇn hoµn vËt chÊt trong hÖ sinh th¸i

Trang 25

Thức ăn của chuột là gì?

Động vật nào ăn thịt chuột?

Trang 26

Bµi tËp: H·y quan s¸t h×nh 50.2, ®iÒn néi dung phï hîp vµo chç trèng cña c¸c chuçi thøc ¨n sau

…  Bä ngùa  .

 S©u  .

  ……

Trang 27

Đại bàng

?

Trang 28

Bọ ngựa

Sâu ăn lá cây

Trang 29

Bọ ngựa

Sõu ăn lỏ cõy

Cầy

? Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống:

Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh d ỡng với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích (1) , vừa là sinh vật bị mắt xích

(2) tiêu thụ

đứng tr ớc đứng sau

Trang 31

Thùc vËt  Ve  Bọ ngựa  Rắn Vi sinh vật

Sinh vËt

s¶n xuÊt

Sinh vËt tiªu thô Sinh vËt ph©n gi¶i

Sinh vËt tiªu thô bËc 1

Sinh vËt tiªu thô bËc 3

Sinh vËt tiªu thô bËc 2

Trang 34

? Trong sản xuất nông nghiệp người ta đã ứng dụng mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật như thế nào để đạt hiệu quả kinh tế cao?

=> Trong ao thả cá vừa thả bèo hay các cây thủy sinh để làm thức ăn cho cá vừa nuôi các loại cá sống ở các tầng nước khác nhau.

Trang 35

Mô hình VAC

Trang 36

Cho một quần xã sinh vật gồm các quần thể sau: cào cào, ếch, cỏ, thỏ, rắn, chuột, đại bàng, vi sinh vật.

a Hãy xây dựng các chuỗi thức ăn có 3 mắt xích tiêu thụ?

b Từ các chuỗi thức ăn trên, em hãy xây dựng lưới thức ăn của quần xã?

BÀI TẬP

a Chuỗi thức ăn có 3 mắt xích tiêu thụ:

Cỏ -> cào cào -> ếch -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> chuột -> rắn -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> cào cào -> ếch -> rắn -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> cào cào -> rắn -> đại bàng -> VSV

Trang 37

BÀI TẬP

a Chuỗi thức ăn có 3 mắt xích tiêu thụ:

Cỏ -> cào cào -> ếch -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> chuột -> rắn -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> cào cào -> ếch -> rắn -> đại bàng -> VSV

Cỏ -> cào cào -> rắn -> đại bàng -> VSV

Đại bàng VSV

Trang 38

- Học bài và làm bài tập 2(sgk – tr.153)

- Đọc mục “ Em có biết”

- Xem lại nội dung các bài đã học ở các

ch ơng 1 và 2 để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 39

Xin chân thành cảm ơn

các thầy giáo, cô giáo

đã về dự

Ngày đăng: 17/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 50.1: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1 Hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 4)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 5)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 6)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 7)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 8)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 11)
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới. - Tiết 52-Hệ sinh thái
Hình 50.1. Mô tả một hệ sinh thái rừng nhiệt đới (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w