Đọc thành tiếng: 5 điểm - Giáo viên kiểm tra học sinh các bài tập đọc đã học.. Khi đang tập bơi dưới đáy sông, Tôm Càng gặp chuyện gì?. 1 điểm a Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹt
Trang 1Trường Tiểu học Cát Hải
Lớp:
Họ và tên:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2010 – 2011
Môn: Tiếng Việt Thời gian: 40 phút Ngày thi: 26 tháng 3 năm 2011 Điểm (bằng số): Điểm (bằng chữ):
Đề:
A Ki ểm tra đọc: (10 điểm)
I Đọc thành tiếng: (5 điểm)
- Giáo viên kiểm tra học sinh các bài tập đọc đã học
II Đọc thầm: (5 điểm)
Em đọc thầm Bài: “ Tôm Càng và Cá Con” và làm bài tập sau:
Đánh dấu x vào ô vuông ở trả lời đúng:
1 Khi đang tập bơi dưới đáy sông, Tôm Càng gặp chuyện gì? (1 điểm)
a) Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn, khắp người phủ một lớp vảy bạc óng ánh
b) Gặp một con cá to
c) Gặp một con cua
2 Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào? (1 điểm)
a) Cá Con chào Tôm Càng và tự giới thiệu về mình
b) Cá Con cảm ơn bạn
c) Cả hai ý trên
3 Em thấy tôm càng có gì đáng khen? (1 điểm)
a) Tôm Càng rất thông minh, nhanh nhẹn
b) Tôm Càng rất dũng cảm
c) Tôm Càng biết lo lắng cho bạn
d) Cả ba ý trên
4 Bộ phận in đậm trong câu “Tôm Càng biết lo lắng cho bạn” trả lời cho câu hỏi
nào?
a) Vì sao? b) Như thế nào? c) Khi nào?
5 a) Chim cánh cụt, vàng anh, cú mèo là tên gọi theo:
a) hình dáng b) tiếng kêu c)cách kiếm ăn b) Chim tu hú, cuốc, quạ là tên gọi theo:
a) hình dáng b) tiếng kêu c) cách kiếm ăn
B Kiểm tra viết: (10 điểm)
I Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm)
1 Bài viết ( 3 điểm) Tôm Càng và Cá Con
( Thấy Tôm Càng có loài ở biển cả.)
Trang 22 Bài tập: (2 điểm).
- Điền vào chỗ trống:
+ iêm hay im?
lúa ch ; trái t ; t thuốc; ch bồ câu
+ s hay x
cây ung ; .âu kim; cây oan; chim âu
II Phân môn tập làm văn ( 5 điểm)
Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4, 5 câu) để nói
về một con vật mà em thích
1 Đó là con gì, ở đâu?
2 Hình dáng con vật ấy có đặt điểm gì nổi bật?
3 Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?
Bài làm:
ĐÁP ÁN
A Ki ểm tra đọc: (10 điểm)
I Đọc thành tiếng: (5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, rõ ràng, biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc 45 tiếng/ 1 phút.(5 điểm)
- Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh giáo viên đánh giá cho điểm theo các yêu cầu đã đạt được
II Đọc thầm: (5 điểm)
1a; 2a; 3d; 4b; 5a)a , 5b) b
Trang 3B Kiểm tra viết: (10 điểm)
I Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm)
1 Bài viết ( 3 điểm) Tôm Càng và Cá Con
( Thấy Tôm Càng có loài ở biển cả.)
Tốc độ đọc cả bài là 16 phút
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn ( 3 điểm)
- Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( lỗi phụ âm đầu, vần hoặc thanh)
- Chữ viết sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài
2 Bài tập: (2 điểm) Điền đúng mỗi từ 0,25 điểm
- Điền vào chỗ trống:
+ iêm hay im?
lúa chiêm ; trái tim; tiêm thuốc; chim bồ câu.
+ s hay x
cây sung ; xâu kim; cây xoan; chim sâu
II Phân môn tập làm văn: ( 5 điểm)
- Hs viết khoảng 5 câu theo gợi ý ở đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, diễn đạt ý rõ ràng, chữ viết đúng mẫu, sạch sẽ : 5 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về câu, từ, ý diễn đạt và chữ viết, giáo viên cho các mức điểm phù hợp
Trường Tiểu học Cát Hải
Lớp:
Họ và tên:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2010 – 2011
Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày thi: 26 tháng 3 năm 2011 Điểm (bằng số): Điểm (bằng chữ): Đề:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)
Trang 4Khoanh vào chữ ( A,B,C, D) đặt trước kết quả đúng:
Bài 1: (1điểm)
a) Trong phép chia 15 : 3 = 5, số bị chia là:
A 15 B 3 C 5
b) Trong phép nhân 4 x 3 = 12 , tích là:
Bài 2: (1điểm)
Tam giác ABC có các cạnh: AB = 8cm; BC = 12cm; AC = 10cm Chu vi là:
Bài 3: (1điểm)
a) 27cm : 3 = ?
b) 0 : 3 x 1 = ?
Bài 4: ( 1 điểm)
Hình bên có:
A 4 tam giác 4 tứ giác
B 3 tam giác 4 tứ giác
C. 4 tam giác 3 tứ giác
D 2 tam giác 1 tứ giác
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Điểm)
Bài 1: (1điểm)
Tính nhẩm:
Bài 2: (1điểm)
Tính:
Trang 53 x 10 + 20 = 42 x 1 – 39 =
4 x 5 – 18 = 0 : 5 + 19 =
Bài 3: (1điểm)
Tính y:
a) y x 3 = 15 b) y : 8 = 3
y – 28 = 19 27 : y = 3
Bài 4: (1điểm)
Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống :
4 x 1 12 : 3 5 x 0 5 + 0
0 : 9 9 – 0 3 x 6 18 : 2
Bài 5: (2điểm)
Có 32 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa Hỏi có mấy lọ hoa?
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)
Khoanh vào chữ ( A,B,C, D) đặt trước kết quả đúng
Bài 1: (1điểm)
b) Trong phép chia 15 : 3 = 5, số bị chia là:
A 15 b) Trong phép nhân 4 x 3 = 12 , tích là:
B 12 hoặc 4 x 3
Bài 2: (1điểm)
Tam giác ABC có các cạnh: AB = 8cm; BC = 12cm; AC = 10cm Chu vi là:
Trang 6A 30cm
Bài 3: (1điểm)
a) 27cm : 3 = ?
C 9cm
b) 0 : 3 x 1 = ?
C 0
Bài 4: (1điểm)
Hình bên có:
C 4 tam giác 3 tứ giác
II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Điểm)
Bài 1: (1điểm)
Tính nhẩm:
Bài 2: (1điểm) Chỉ ghi kết quả cho ½ số điểm.
Tính:
3 x 10 + 20 = 30 + 20 42 x 1 – 39 = 42 – 39 = 50 = 3
4 x 5 – 18 = 20 – 18 0 : 5 + 19 = 0 + 19 = 2 = 19
Bài 3: (1điểm) Ghi kết quả đúng, trình bày sai cho ½ số điểm.
Tính y:
a) y x 3 = 15 b) y : 8 = 3
y = 15 : 3 y = 3 x 8
y = 5 y = 24
y – 28 = 19 27 : y = 3
y = 19 + 28 y = 27 : 3
y = 47 y = 9
Bài 4: (1điểm)
Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống :
4 x 1 12: 3 5 x 0 5 + 0
0 : 9 9 – 0 3 x 6 18 : 2
Bài 5: (2điểm)
Có 32 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa Hỏi có mấy lọ hoa?
Trang 7
Bài giải
Số lọ hoa có là:
32 : 4 = 8 ( lọ hoa) Đáp số: 8 lọ hoa Cách đánh giá: Lời giải đúng: 0,5 điểm
Phép tính đúng: 1 điểm
Đáp số đúng: 0,5 điểm