Chơng 5 : Hoạt động nhận thứcCâu hỏi đúng - sai Câu 1: Nhận thức cảm tính bao gồm cảm giác, tri giác, trí nhớ của con ngời.. Đúng--- Sai---Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của nhận thức lí t
Trang 1Chơng 5 : Hoạt động nhận thức
Câu hỏi đúng - sai Câu 1: Nhận thức cảm tính bao gồm cảm giác, tri giác, trí nhớ của con ngời
Đúng -
Sai -Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của nhận thức lí tính là phản ánh những thuộc
tính bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiệntợng đang trực tiếp tác động vào giác quan con ngời
Đúng -
Sai -Câu 3: Hễ khi có kích thích trực tiếp tác động vào giác quan là gây đợc cảm
giác tơng ứng ở con ngời
Đúng -
Sai -Câu 4: Ngời đợc coi là "thính tai" là ngời có ngỡng cảm giác phía dới của cơ
quan thính giác cao
Đúng -
Sai -Câu 5: Nam phân biệt đợc 5 màu xanh còn Hà phân biệt đến 10 màu xanh
khác nhau Điều này chứng tỏ ngỡng sai biệt của Nam tốt hơn củaHà
Sai -Câu 8: Cùng một em bé, nếu đợc nhìn gần (tri giác gần) thì hình tợng em bé
lớn hơn nếu tri giác em đó ở khoảng cách xa
Đúng -
Sai -Câu 9: Chỉ cần nghe giọng nói (mà cha nhìn thấy mặt) An đã nhận ra Minh.
Đó là do tính ổn định của tri giác
Đúng -
Sai -Câu 10: Quan sát là một trạng thái tâm lí
Đúng -
Trang 2Sai -Câu 11: Ngời có khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan
trọng của đối tợng dù chúng rất khó nhận thấy Khả năng này gọi lànăng lực quan sát
Đúng -
Sai -Câu 12: Không chỉ ở ngời mà ở một số động vật cũng có t duy.
Đúng -
Sai -Câu 13: Thao tác trừu tợng hoá, khái quát hoá, thao tác phân tích và tổng
hợp là những thao tác cơ bản của t duy
Đúng -
Sai -Câu 14: T duy trực quan hành động là loại t duy đợc hình thành sớm nhất
trong lịch sử phát triển chủng loại và cá thể Vì vậy, ở ngời trởngthành không còn loại t duy này
Đúng -
Sai -Câu 15: T duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ Vì vậy,
t duy vừa có tính trực quan vừa mang tính khái quát
Đúng -
Sai -Câu 16: Những hình ảnh mới mà quá trình tởng tợng tạo ra có thể không có
trong hiện thực (Ví dụ: hình ảnh con rồng) Vì vậy, tởng tợng khôngphải là quá trình phản ánh hiện thực khách quan
Đúng -
Sai -Câu 17: Quá trình tởng tợng đợc thực hiện bằng hình ảnh không có sự tham
gia của ngôn ngữ
Đúng -
Sai -Câu 18: Khi đọc truyện cổ tích, ta hình dung ra hình ảnh nàng tiên cá có
khuôn mặt của cô gái với thân hình là đuôi cá Đó là kết quả của tởngtợng sáng tạo
Đúng -
Sai -Câu 19: Nhờ phơng pháp "điển hình hoá", nghệ thuật dân gian Việt Nam đã
sáng tạo nên hình ảnh "con rồng"
Đúng -
Sai -Câu 20: Dù đợc thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh, tởng tợng vẫn mang tính
khái quát và gián tiếp
Đúng -
Trang 3Sai -Câu 21: Tởng tợng giúp con ngời giải quyết vấn đề ngay cả khi dữ kiện của
tình huống có vấn đề còn cha đầy đủ
Sai -Câu 25: Nếu không có trí nhớ, sự phát triển tâm lí con ngời không hơn gì
đứa trẻ sơ sinh, chỉ có cảm giác và tri giác, không có chức năng tâm
lí bậc cao
Đúng -
Sai -Câu 26: "Cô ấy tái mặt đi khi có ngời nhắc lại chuyện cũ” Hiện tợng
trên xảy ra do tác dụng của trí nhớ hình ảnh
Sai -Câu 29: Chỉ qua tiếng kêu, động vật cũng nhận đợc thông báo: gọi bầy tìm
bạn hay có nguy hiểm Nh vậy, tiếng kêu của động vật cũng là mộtloại ngôn ngữ
Đúng -
Sai -Câu 30: Khi mới đợc sinh ra, đứa trẻ đã có các quá trình nhận thức: cảm
giác, tri giác, t duy, tởng tợng
Đúng -
Trang 4Sai -Câu hỏi nhiều lựa chọn
Câu 1: Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác
là:
a phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tợng
b phản ánh sự vật, hiện tợng một cách trọn vẹn
c quá trình tâm lí
d chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tợng tác động trực tiếp vào giác quan
Câu 2: Trờng hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác
trong tâm lí học?
a Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại mộtmình trong lúc tinh thần suy sụp
b Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lỡi vào que kem
c Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi
d Khi "ngời ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thơng lại trào lêntrong lòng tôi
Câu 3: ý nào là đúng với bản chất của cảm giác?
a Cảm giác có ở cả ngời và động vật, về bản chất cảm giác của ngời
và động vật không có gì khác nhau
b Cơ chế sinh lí của cảm giác chỉ liên quan đến hệ thống tín hiệu thứnhất
c Cảm giác có từ khi con ngời mới sinh ra Nó không biến đổi dới
ảnh hởng của hoạt động và giáo dục
d Cảm giác của mỗi cá nhân chịu ảnh hởng của các hiện tợng tâm lícao cấp khác
Câu 4: Điểm nào dới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?
a Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc
b Cảm giác của con ngời có bản chất xã hội
c Cảm giác của con ngời phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật
d Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thôngqua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ
Câu 5: Loại nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?
a Cảm giác vận động
b Cảm giác nén
c Cảm giác sờ mó
Trang 5Câu 7: Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:
a có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan
b kích thích tác động vào vùng phản ánh đợc
c loại kích thích đặc trng của cơ quan phân tích
d Cả a, b, c
Câu 8: Cách hiểu nào đúng với ngỡng cảm giác?
a Ngỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây đợc cảm giác
b Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngỡng cảmgiác nh nhau ở tất cả mọi ngời
c Ngỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống
d Cả a, b, c
Câu 9: Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do:
a cờng độ kích thích thay đổi (do môi trờng tự phát hay do giáo dụcrèn luyện)
b trạng thái tâm - sinh lí của cơ thể
c sự tác động của cơ quan phân tích khác
d Cả a, b, c
Câu 10: Điều nào dới đây là sự tơng phản?
a Uống nớc đờng nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơnnếu không cho thêm muối
b Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng
c Khi dấp nớc lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt ngời phi công tăng lên
d Cả a, b, c
Câu 11: ý nào dới đây không đúng với tri giác?
a Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật,hiện tợng cùng loại
b Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật
Trang 6b đều mang tính trực quan.
c mang bản chất xã hội
d Chiều sâu, độ xa của sự vật
Câu 14: Hiện tợng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?
a Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể
b Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tợng tri giác
c Sự ổn định của hình ảnh tri giác
d Cả a, b, c
Câu 15: Điều nào không đúng với năng lực quan sát?
a Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con ngời
b Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọngchủ yếu của sự vật dù nó khónhận thấy
c Thuộc tính tâm lí của nhân cách
d Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con ngời để hoạt động có kếtquả cao
Câu 16: Cách hiểu nào là không phù hợp với tính lựa chọn của tri giác?
a Con ngời luôn chủ động lựa chọn đối tợng tri giác
b Sự lựa chọn đối tợng tri giác còn phụ thuộc vào yếu tố khách quan
c Thể hiện tính tích cực của con ngời trong tri giác
d Cả a, b,c
Câu 17: Tính ổn định của tri giác là do:
a cấu trúc của sự vật ổn định tơng đối trong một không gian, thời
Trang 7gian nhất định.
b cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngợc
c do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể
d Cả a, b, c
Câu 18: Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác.
a Đặc điểm của giác quan
b Tính trọn vẹn của tri giác
c Kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể
d Khả năng t duy
Câu 19: Luận điểm nào không đúng về hiện tợng ảo giác trong tri giác?
a Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tợng
b Không cần thiết trong đời sống con ngời
c Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác
d ít xảy ra nhng vẫn là quy luật
Câu 20: Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh đợc nêu ra dới
đây, đặc điểm nào đặc trng cho t duy?
a Phản ánh kinh nghiệm đã qua dới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình ợng về sự vật, hiện tợng đã tri giác dới đây
t-b Phản ánh các sự vật, hiện tợng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phậncủa chúng
c Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tínhquy luật của sự vật và hiện tợng
d Cả a, b, c
Câu 21: Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình t duy của con ngời.
a Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống
b Phản ánh hiện thực bằng con đờng gián tiếp
c Kết quả nhận thức mang tính khái quát
d Diễn ra theo một quá trình
Câu 22: Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa t duy và ngôn
ngữ?
a Không có ngôn ngữ thì t duy không thể tiến hành đợc
b Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc t duy
c Ngôn ngữ thống nhất với t duy
d Ngôn ngữ giúp cho t duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi
sự vật không trực tiếp tác động
Trang 8Câu 23: Luận điểm nào đúng với tình huống có vấn đề?
a Có tính chủ quan, không mang tính khách quan
b Hoàn toàn do khách quan quy định
c Vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan
d Làm nảy sinh t duy và t duy luôn giải quyết đợc vấn đề của tìnhhuống
Câu 24: ý nào không phản ánh đúng vai trò của t duy đối với con ngời?
a Giúp con ngời hành động có ý thức
b Không bao giờ sai lầm trong nhận thức
c Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con ngời
d Giúp con ngời vợt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trờng
Câu 25: Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ t duy xuất
Câu 26: Đặc điểm nào của t duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:
"Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là
có thể đoán biết đợc họ bị bệnh gì?"
a Tính có vấn đề của t duy
b T duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ
c T duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
d Tính trừu tợng và khái quát của t duy
Câu 27: "Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở
d-ới nớc nh là cá và tên cũng có chữ cá" Sai lầm diễn ra trong tình
huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác t duy nào?
Trang 9hợp; so sánh; trừu tợng hoá và khái quát hoá) thờng diễn ra nh thếnào?
a Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau
b Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định nh trên
c Thực hiện đầy đủ các thao tác t duy
d Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ t duy
Câu 29: Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển
t duy, ngời ta chia t duy thành:
a t duy thực hành, t duy trực quan hình ảnh, t duy trừu tợng
b t duy trực quan hành động, t duy lí luận, t duy trực quan hình tợng
c t duy trực quan hành động, t duy trực quan hình ảnh, t duy lí luận
d t duy hình ảnh, t duy lí luận, t duy thực hành
Câu 30: Luận điểm nào là đúng trong đời sống của mỗi cá thể?
a Con ngời ở mọi lứa tuổi đều có đủ các loại t duy
b Mỗi loại t duy luôn đợc sử dụng độc lập khi giải quyết nhiệm vụ cụthể
c Các loại t duy xuất hiện (hình thành) theo một trật tự nhất định
d mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ
Câu 32: Một tình huống muốn làm nảy sinh t duy phải thoả mãn một số điều
kiện Điều kiện nào dới đây là không cần thiết?
a Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân
b Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phơng pháp hành động cũ không giảiquyết đợc
c Cá nhân nhận thức đợc tình huống và muốn giải quyết
d Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cánhân
Câu 33: Điều nào không đúng với tởng tợng?
a Nảy sinh trớc tình huống có vấn đề
b Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)
Trang 10c Luôn giải quyết vấn đề một cách tờng minh.
d Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát
Câu 34: Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào xuất hiện biểu tợng đặc
tr-ng cho tởtr-ng tợtr-ng của con tr-ngời?
a Ông tôi mất từ khi tôi cha ra đời, vậy mà qua câu chuyện kể của bà,hình ảnh ngời ông thân thơng cứ hiện về trớc mắt tôi
b Trong lúc khó khăn nhất tởng chừng không trụ nổi, hình ảnh đứa con
ở quê nhà đã thôi thúc cô đứng vững
c Cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đờng cũ mà nhthấy hơi ấm từ bàn tay nàng còn vơng mãi trên bàn tay anh
d Cả a, b, c
Câu 35: Luận điểm nào đúng với tởng tợng của con ngời?
a Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn
b Kết quả của tởng tợng không thể kiểm tra đợc trong thực tiễn
c Hoạt động đặc thù của con ngời, xây dựng hoặc tái tạo nhữnghình ảnh mà quá khứ cha từng tri giác
d Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống (vì có thể tạo nên hình
ảnh không có thực trong cuộc sống)
Câu 36: Điều nào không đúng với tởng tợng?
a Loại t duy chủ yếu trên bình diện hình ảnh
b Mang tính trực quan rõ nét
c Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
d Mang bản chất xã hội
Câu 37: T duy khác tởng tợng chủ yếu ở chỗ:
a làm cho hoạt động con ngời có ý thức
b sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề
c liên quan đến nhận thức cảm tính
d Cả a, b, c
Câu 38: Tởng tợng sáng tạo thể hiện ở chỗ:
a tạo ra hình ảnh mới mà nhân loại cha từng biết đến
b kết quả của tởng tợng sáng tạo không thể kiểm tra đợc
c tạo ra hình ảnh cha có trong kinh nghiệm cá nhân, là quá trình tạo
ra hình ảnh cho tơng lai
d Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu nh đầu s
tử, mình giống thân con rắn nhng lại có chân
Trang 11Câu 39: Tởng tợng sáng tạo có đặc điểm:
a luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội
b luôn đợc thực hiện có ý thức
c luôn có giá trị với xã hội
d Cả a, b, c
Câu 40: Đối tợng của trí nhớ đợc thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?
a Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian củathế giới mà con ngời đã tri giác
b Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con ngời đã trải qua
c Kinh nghiệm của con ngời
d Các kết quả mà con ngời tạo ra trong t duy, tởng tợng
Câu 41: Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ cảm xúc, trí nhớ hình ảnh,
trí nhớ từ ngữ – lôgic là:
a tính mục đích của trí nhớ
b thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu
c giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ
d nội dung đợc phản ánh trong trí nhớ
Câu 42: "Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau" Hiện
t-ợng trên xảy ra do ảnh hởng của loại trí nhớ nào?
a Trí nhớ hình ảnh
b Trí nhớ từ ngữ – lôgic
c Trí nhớ cảm xúc
d Trí nhớ vận động
Câu 43: Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định?
a Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ
Trang 12a nhớ đợc nhiều vận động phức tạp trong khi hình thành một kĩ xảo.
b nhớ một kĩ xảo nào đó thật lâu
c tốc độ học nhanh một kĩ xảo phức tạp
d tốc độ hình thành kĩ xảo nhanh và độ bền cao
Câu 46: Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?
a Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ
b Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động
c Tài liệu tạo nên nội dung hoạt động
d Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể
Câu 47: Khi nói về sự khác nhau giữa con ngời và con vật, Ph.Ăngghen đã
viết: "Mắt chim đại bàng nhìn thấy xa hơn mắt ngời rất nhiều, nhngmắt ngời nhìn thấy trong sự vật đợc nhiều hơn mắt đại bàng rấtnhiều” Sự u việt đó của ngời so với động vật chủ yếu là do:
a các giác quan của con ngời phát triển hơn và có bản chất xã hội, nó
là sản phẩm của hoạt động xã hội của con ngời
b tế bào thần kinh thị giác của ngời đợc cấu tạo tốt hơn của chim đạibàng
c tế bào thần kinh thị giác của ngời đợc chuyên môn hoá hơn củachim đại bàng
d vùng cảm giác đợc của con ngời phát triển tốt hơn của động vật, docon ngời có hoạt động xã hội
Câu 48: Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa?
a Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa cácphần trong tài liệu
b Tốn ít thời gian, dễ hồi tởng lại
c Tiêu hao năng lợng thần kinh ít
d Loại ghi nhớ chủ yếu của con ngời trong học tập
Câu 49: Điều nào không đúng với học thuộc lòng?
a Giống với "học vẹt" (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách khôngthay đổi đến khi nhớ toàn bộ tài liệu)
b Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu