1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoạt Động Nhận Thức - Ths.Phạm Thị Xuân Cúc

58 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 501,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 CẢM GIÁC:• Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài • Trực tiếp tác động vào giác quan... CẢM GIÁC NGHE• Do những sóng âm dao động của KK • Phản ánh cường độ, cao độ & âm sắc của

Trang 1

HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

Ths.Phạm Thị Xuân Cúc

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP:

1 Hiểu được khái niêm cảm giác, tri

giác, tư duy, tưởng tượng

2 Phân loại và trình bày các quy luật

của chúng

Trang 6

2.1 CẢM GIÁC:

• Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bên ngoài

• Trực tiếp tác động vào giác quan

Trang 7

PHÂN LOẠI:

1 Cảm giác bên ngoài

2 Cảm giác bên trong

Trang 8

CẢM GIÁC BÊN NGOÀI

Trang 10

CẢM GIÁC NGHE

• Do những sóng âm (dao động của KK)

• Phản ánh cường độ, cao độ & âm sắc của âm thanh

• Có ý nghĩa to lớn trong đời sống →

nghe tiếng nói, giao tiếp bằng ngôn

ngữ

Trang 11

CẢM GIÁC NGỬI

• Do các phần tử/ các chất bay hơi → màng ngoài khoang mũi cùng không khí gây nên

• Cho biết mùi của đối tượng

Trang 12

CẢM GIÁC NẾM

• Tác động hóa học của các chất hòa tan trong nước lên lưỡi.

• 4 loại: chua, ngọt, mặn, đắng

• Có sự kết hợp giữa các CG trên với CG ngửi

Trang 13

CẢM GIÁC DA

• Do kích thích cơ học & nhiệt học tác động lên da

• 5 loại: CG đụng chạm, CG nén, CG nóng, CG lạnh, CG đau

Trang 14

CẢM GIÁC BÊN TRONG

Trang 15

CẢM GIÁC VẬN ĐỘNG

• Khi các cơ, gân, xương khớp chuyển động → CG vận động, báo hiệu mức độ co cơ & vị trí các phần cơ thể

Trang 16

CẢM GIÁC THĂNG BẰNG

• Cho biết vị trí & phương hướng chuyển động của đầu so với phương hướng của trọng lực

• Cơ quan CG thăng bằng nằm ở thành của 3 ống bán khuyên ở tai trong.

Trang 17

CẢM GIÁC CƠ THỂ

• Phản ảnh tình trạng HĐ của các

cơ quan nội tạng

• CG đau, đói, khát, buồn nôn & những CG liên quan đến quá trình HH & tuần hoàn

Trang 18

QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA CG:

 Sự thích ứng của CG

 Sự tác động qua lại giữa các CG

Trang 19

QUY LUẬT VỀ NGƯỠNG CG:

đó kích thích gây ra được CG

Trang 23

2.2 TRI GIÁC:

 KHÁI NIỆM

 PHÂN LOẠI

 CÁC QUY LUẬT

Trang 24

2.2.1 TRI GIÁC:

Phản ánh trọn vẹn thuộc tính của

sự vật, h.tượng

Dưới hình thức tưởng tượng

Trực tiếp tác động vào giác quan

Trang 25

PHÂN LOẠI:

 Dựa trên chức năng CQ

 Dựa trên đối tượng

Trang 26

DỰA TRÊN CN CỦA CƠ QUAN:

• Tri giác nhìn

• Tri giác nghe

• Tri giác ngửi…

Trang 27

DỰA VÀO ĐỐI TƯỢNG:

- Tri giác không gian

- Tri giác thời gian

- Tri giác sự chuyển động

Trang 28

TRI GIÁC KHÔNG GIAN

• Tri giác giúp ta biết hình dạng, độ lớn, vị trí, hình nổi, khoảng cách, phương hướng của vật

• Giúp định hướng & điều chỉnh hành động của mình trong TG

Trang 29

TRI GIÁC THỜI GIAN

• Phản ảnh độ lâu, độ nhanh, nhịp điệu, tính liên tục, gián đoạn của sự diễn biến trong thời gian

• Chịu sự chi phối các qtr sinh lý: HH, Tuần hoàn, nhịp luân chuyển theo chu kỳ thức ngủ…

Trang 30

TRI GIÁC SỰ CHUYỂN ĐỘNG

• Cho biết phương hướng, tốc độ, thời gian chuyển động của đối tượng

• Có qhệ chặt chẽ & phụ thuộc vào tri giác KG

& tri giác thời gian

• CG nhìn, CG vận động giữ vai trò cơ bản trong sự tri giác vận động

• Thính giác cũng th.gia

Trang 31

CÁC QUY LUẬT CỦA TRI GIÁC:

Trang 32

QL VỀ TÍNH LỰA CHỌN

• Khi ta tri giác 1SVHT → ta chọn SVHT đó làm ĐT phản ánh, còn các SVHT khác trở thành nền

• Thể hiện thái độ tích cực/ con người

• Tính lựa chọn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan & chủ quan

Trang 33

QL VỀ TÍNH ĐỐI TƯỢNG

• Hình ảnh trực quan do tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về 1SVHT nhất định nào đó

• Tri giác xảy ra là do tác động/SVHT vào

các giác quan & kq tri giác chính là SVHT phản ánh vào não của ta.

• Quá trình nhập tâm

Trang 34

QL VỀ TÍNH Ý NGHĨA

• Tri giác → tạo ra h.ảnh trọn ven & gọi tên

SVHT, xếp chúng vào 1 nhóm cùng loại, hoặc chỉ ra công dụng, ý nghĩa → hoạt động bản thân

• Tính YN qhệ chặt chẽ với tính trọn vẹn

• Phụ thuộc vốn hiểu biết, kno, khả năng ngôn ngữ,

tư duy

Trang 35

QL TÍNH ỔN ĐỊNH

• Khả năng phản ánh tương đối ổn định về SVHT mặc dù ĐK tri giác thay đổi

• Thể hiện rõ trong tri giác: độ lớn, hình dáng, màu sắc

Trang 36

QL TỔNG GIÁC

• Sự phụ thuộc của tri giác vào:

• Nội dung của đời sống tâm lý

• Đặc điểm nhân cách

• Kích thích gây ra

• Những nhân tố bên trong bản thân chủ thể

Trang 37

3 NHẬN THỨC LÝ TÍNH:

TƯ DUY

 TƯỞNG TƯỢNG

Trang 38

3.1 TƯ DUY:

Phản ánh

 những thuộc tính bản chất

 Những mối q.hệ & liên hệ bên trong

 Tư duy biểu hiện ra ngoài  lời nói

& chữ viết

Trang 39

PHÂN LOẠI TƯ DUY

• Tư duy trực quan _hành động

• Tư duy trực quan – hình tượng

• Tư duy trừu tượng (tư duy ngôn ngữ - logic)

Trang 40

ĐẶC ĐIỂM CỦA TƯ DUY:

 Tính có vấn đề

 Tính gián tiếp

 Tính trừu tượng & khái quát

 Liên quan chặt chẻ với ngôn ngữ

Trang 41

TÍNH CÓ VẤN ĐỀ CỦA TƯ DUY:

• Hoàn cảnh khó khăn, chưa từng

gặp, vốn hiểu biết cũ, PP cũ, ko giải quyết được

• Hiểu biết, kno cũ  nổ lực, tìm tòi, suy nghĩ

• Hoàn cảnh có vđề k’t’  tư duy

Trang 42

TÍNH GIÁN TIẾP CỦA TƯ DUY:

Phản ánh sự vật khi ko trực tiếp

TĐ vào giác quan

Chỉ 1 vài dấu hiệu hoặc q.hệ 

phản ánh toàn bộ sự vật

Phản ánh SVHT bằng ngôn ngữ

Trang 43

TÍNH TRỪU TƯỢNG & KHÁI QUÁT

Tư duy đi sâu vào SVHT 

thuộc tính chung, mối l.hệ,

q.hệ có tính quy luật  khái

cải tạo TG.

Trang 44

TÍNH TRỪU TƯỢNG & KHÁI QUÁT

• Trừu tượng: thao tác trí tuệ  gạt bỏ

Trang 45

TƯ DUY Q.HỆ MẬT THIẾT VỚI

NGÔN NGỮ:

- Tư duy sử dụng ngôn ngữ làm ph.tiện

- Thao tác tư duy: phân tích, tổng hợp,

ss, trừu tượng, khái quát

- Sản phẩm/tư duy: khái niệm,

phán đoán, suy lý  từ ngữ

Trang 46

3.2 TƯỞNG TƯỢNG

- Phản ánh cái chưa từng có trong kno

- xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có.

- Giá trị  quyết định & lối thoát cho hoàn cảnh có v.đề

Trang 47

PHÂN LOẠI TƯỞNG TƯỢNG:

 Dựa vào tính tích cực

 Dựa vào sự tham gia của ý thức

Trang 48

DỰA VÀO TÍNH TÍCH CỰC:

 Tưởng tượng tích cực  tưởng

tượng tái tạo & tưởng tượng sáng tạo

Trang 49

DỰA VÀO SỰ THAM GIA CỦA Ý THỨC

• Tưởng tượng ko chủ định

• Tưởng tượng có chủ định

Trang 50

CÁCH SÁNG TẠO RA HÌNH ẢNH MỚI TRONG

Trang 51

Thay đổi kích thước số lượng

• Thay đổi các thuộc tính, các thành phần/ ĐT → tăng hay giảm đi hình dáng của nó so với hiện thực

• VD: người khổng lồ, tí hon, phật trăm tay…

Trang 52

Nhấn mạnh

• Tạo ra hình ảnh mới nhấn mạnh đặc biệt, đưa lên hàng đầu 1 chi tiết, phẩm chất nào/SVHT

• VD Tranh biếm họa

Trang 53

Chắp ghép

• Tạo ra biểu tượng mới → chắp ghép

1 số bộ phận của các SV khác nhau

• VD: con rồng, người cá…

Trang 54

Liên hợp

• Gần giống chắp ghép, nhưng các yếu

tố ban đầu bị cải tổ, biến đổi & nằm trong những mối q.hệ mới

• Sự tổng hợp sáng tạo

• VD: thủy cơ → máy bay + tàu thủy

Xe điện → ô tô + tàu điện

Trang 55

Loại suy

• Tạo ra h.ảnh mới trên cs mô phỏng, bắt chước những chi tiết, những bộ phận, SV có thật

Trang 56

Điển hình hóa

• Tạo ra hành ảnh mới trên cs tổng hợp, sáng tạo các thuộc tính điển hình đại diện cho 1 nhóm ĐT cùng loại cho 1 giai cấp, 1 dân tôc…

• Văn học, nghệ thuật, hội họa

Trang 58

Tài liệu tham khảo :

1 ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH Tâm lý học

y học Bộ môn YTCC 1998.

2 LÊ HÙNG LÂM Bài giảng tâm lý và tâm lý y học

Đại học Y Hà Nội Bộ môn TCYT – Y học xã hội – 1997.

3 KHOA HỌC XÃ HỘI Tâm lý học sức khỏe Đại học

y tế Công cộng Hà Nội 2005.

Ngày đăng: 24/11/2015, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w