Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung H1: Từ định lý trên hãy đưa ra quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số?. - Giáo viên ra bài tập về nhà và hướng dẫn về cách giải: - Dạng đồ thị c
Trang 1Ngày soạn10/08/2011: Ngày giảng 12B7 12B8 12B9
Qua bài giảng, học sinh:
- Nhớ lại định lý về dấu của nhị thức
- Nhớ lại định lý về dấu của tam thức bậc hai
2 Kỹ năng:
-Vận dụng định lý về dấu của nhị thức, tam thức bậc hai vào việc xét dấu của nhị thức
và tam thức bậc hai
3 Tư duy, thái độ:
- Xây dựng lư duy logíc, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị :
1 Thực tiễn:
Học sinh đã nắm được lý về dấu của nhị thức, tam thức bậc hai ở lớp 10
2 Phương tiện: Hệ thống bài tập và câu hỏi ôn tập
III Tiến trình dạy học:
Định lý: Cho tam thức Cho f(x)=ax 2 +bx+c (a≠0), ∆=b2-4ac
• Nếu ∆<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với ∀ ∈x ¡
• Nếu ∆=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x =
2
b a
−
• Nếu ∆>0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x<x1 hoặc x>x2, trái dấu với hệ số
a khi x1<x<x2 trong đó x1, x2 (x1<x2) là hai nghiệm của f(x)
Hoạt động 2
Hệ thống bài tập:
Trang 2GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
_+
+
Trang 3- Giáo viên hệ thống lại hai định lý về dấu của nhị thức, tam thức bậc hai.
- Giáo viên ra bài tập về nhà:
Qua bài giảng, học sinh:
- Nhớ lại các quy tắc tính giới hạn của hàm số
- Nhớ lại các quy tắc tính đạo hàm
2 Kỹ năng:
-Vận dụng quy tắc tính giới hạn của hàm số và các quy tắc tính đạo hàm vào giải các bài tập tính giới hạn hàm số, tính đạo hàm của một hàm số
3 Tư duy, thái độ:
- Xây dựng lư duy logíc, biết quy lạ về quen
Trang 4GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị:
1 Thực tiễn:
Học sinh đã nắm được các quy tắc tính giới hạn của hàm số và các quy tắc tính đạo hàm
ở lớp 11
2 Phương tiện: Hệ thống bài tập và câu hỏi ôn tập
III Tiến trình bài học:
Trang 53 1lim
( 1)
x
x x x
- Giáo viên hệ thống lại các quy tắc tính giới hạn của tích và của thương.
- Giáo viên ra bài tập về nhà:
3 1lim
3
x
x x x
Ôn tập đạo hàm của các hàm số sơ cấp và đạo hàm của hàm hợp.
Đạo hàm của các hàm số sơ cấp Đạo hàm của hàm hợp
Trang 6GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
Trang 7Giáo viên ra bài tập về nhà:
* Giáo viên gợi ý, hướng dẫn học sinh:
(P) cắt Ox tại A(1;0), B(3;0) Xét điểm x0∈ ¡
Trang 8GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
2 Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): 2
1
x y
( ) lim
x x
x x
Bài tập về nhà:
Cho hàm số
1, 21
( )
1, 21
x x
f x
x x
Trang 9Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logic, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
Chuẩn bị:
GV: Học sinh đã nắm được định nghĩa hàm số đồng biến và nghịch biến trên một khoảng ở lớp
10 và đã nắm đuợc định nghĩa, các quy tắc tính đạo hàm ở lớp 11
HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
Trang 10GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
mà x1 nhỏ hơn x2 thì f(x1) nhỏ hơn f(x2)
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên K thì trên K đồ thị hàm số y=f(x) có hướng đi xuống từ trái qua phải
Hoạt động 2
Tính đơn điệu và dấu hiệu đạo hàm.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 3
II Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H1: Từ định lý trên hãy đưa
ra quy tắc xét tính đơn điệu
của hàm số?
TL1: Các bước xét tính đơn điệu của hàm số y=f(x):
Tìm tập xác định
1 Quy tắc:
Tìm tập xác định
Tính f’(x) Tìm các điểm xi (i=1,2 n) mà f’(x)=0 hoặc
Trang 11Tính f’(x) Tìm các điểm xi (i=1,2 n) mà
f’(x)=0 hoặc f’(x) không xác định
3 Sắp xếp các điểm xi
theo thứ tự tăng dần và xét dấu f’(x)
4 Kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hs
f’(x) không xác định
3 Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và xét dấu f’(x)
4 Kết luận về các khoảng đồng
biến và nghịch biến của hs
3 Hoạt động củng cố bài học.
- Giáo viên nhấn mạnh lại định lý và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
- Giáo viên ra bài tập về nhà và hướng dẫn về cách giải:
- Dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến
Bài tập về nhà: Xét tính đơn điệu của hàm số sau:
Trang 12GA : Giải Tớch 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
1.Về kiến thức: - Hiểu đợc quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
- Biết thêm một cách chứng minh bất đẳng thức
2 Về kỹ năng: - Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một ham số.
- Biết vận dụng tính đơn điệu của hàm số trên một khoảng để chứng minh một số bất đẳng thức
- Rốn luyện cách vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào việc xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc 3, bậc 4, phân thức bậc nhất trên bậc nhất
3 Về tư duy, thái độ: - Hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh
suy nghĩ.Biết vận dụng đạo hàm để xột sự biến thiờn của một hàm số
- Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động,
sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ
đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, phơng tiện dạy học, câu hỏi hoạt động nhóm, bảng phụ.
2 HS: SGK, bài củ, đồ dùng học tập, đọc trớc bài ở nhà.
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
GV: Xét các khoảng đơn điệu của hàm số 1 y=4+3x-x2
GV: Xét khoảng đơn điệu của hàm số: y = x4-2x2+3
HS: Thực hiện giải dới sự hớng dẫn của GV: TXĐ: D=Ă
Trang 13Hàm số đồng biến trong khoảng (−∞ −; 1) và (0; 1)
2 Bài mới:
Hoạt động 1
2 Ápdụng
Vớ dụ 1 Xột sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: y=x3-2x2+x-1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H1:Từ quy tắc xột tớnh đơn
điệu của hàm số hóy xột tớnh
đơn điệu của hàm số:
y=x3-2x2+x-1?
HS độc lập tiến hành giải toỏn và trỡnh bày lời giải, cỏc học sinh khỏc theo dừi và nhận xột, chớnh xỏc hoỏ lời giải
x x
Trang 14GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
đồng biến trên các khoảng
1
3
−∞ và (1;+∞), nghịch biến trên khoảng 1
( ;1)
3 .Hoạt động 2
Ví dụ 2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: y=x4-3x2+2
Hoạt động 3
Ví dụ 3 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: 1
1
x y x
−
=+
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H1:Từ quy tắc xét tính đơn
điệu của hàm số hãy xét tính
đơn điệu của hàm số:
và nhận xét, chính xác hoá lời giải
Trang 15- Yêu cầu học sinh vận dung
tính đơn điệu của hàm số để
chứng minh “Bất đẳng thức”
thảo luận nhóm thực hiện, kết
quả ghi trên tờ Rôki
- Tổ chức học sinh báo cáo
- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu
cần)
- Vận dụng tính đơn điệu của hàm số để thực hiện theo yêu cầu của GV
- Đáp án ghi trên tờ Rôki
- Treo đáp án khi GV yêu cầu
- Qua bài tập học sinh nắm
đợc thêm một phơng pháp chứng minh bất đẳng thức
Đáp án:
Xét hàm số f(x) = x – sin x trên (0; )
2
π
Ta có f’(x) = 1 – cos x ≥ 0 nên f(x) đồng biến trên (0; )
Hiểu khỏi niệm cực đại, cực tiểu
Nắm được điều kiện đủ để hàm số cú cực trị
2 Kỹ năng:
Biết vận dụng cỏc điều kiện đủ để hàm số cú cực trị Sử dụng thành thạo cỏc điều kiện đủ để tỡm cực trị
3 Tư duy, thỏi độ:
Xõy dựng tư duy logớc, biết quy lạ về quen
Trang 16GA : Giải Tớch 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
Cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn, lập luận
Chuẩn bị:
1 GV: SGK, phơng tiện dạy học, câu hỏi hoạt động nhóm, bảng phụ.
2 HS: SGK, bài củ, đồ dùng học tập, đọc trớc bài ở nhà.
III Tiến trỡnh bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ:
a Cõu hỏi:
Nờu quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số ?
Áp dụng :
Xột sự đồng biến , nghịch biến của hàm số sau: y = x2 – 2x + 3
b Đỏp ỏn :
Lý thuyết (SGK – T8)
Hàm số đó cho xỏc định trờn R
y’ = 2x – 2, y’ = 0 x = 1
Bảng biến thiờn
x - 1 +
y’ 0 +
y + +
2 Hàm số nghịch biến trờn ( + ; 1 ) và đồng biến trờn (1 ; + )
Hoạt động 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H1: Định nghĩa giỏ trị
cực đại, giỏ trị cực tiểu
của y=f(x) trờn (a; b)?
HS nghiờn cứu định nghĩa giỏ trị cực đại, giỏ trị cực tiểu của y=f(x) trờn (a; b) trong SGK và phỏt biểu bằng lời và bằng biểu thức toỏn học
I Khỏi niệm cực đại , cực tiểu.
1 Định nghĩa.
Cho hàm số y=f(x) xỏc định trờn
(a; b) và x0∈( ; )a b a) f(x) đạt giỏ trị cực đại tại x0
0 : ( ) ( ), ( ; )
h f x f x x x h x h
b) f(x) đạt giỏ trị cực tiểu tại x0
0 : ( ) ( ), ( ; )
h f x f x x x h x h
Trang 17(điểm cực tiểu) của hàm số, f(x0) được
gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu),
M0(x0;y0) gọi là điểm cực đại ( điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số
- Các điểm cực đại, cực tiểu được gọi chung là các điểm cực trị Một hàm số
có thể có một hoặc nhiều điểm cực trị Điểm cực đại của một hàm số có thể nhỏ hơn điểm cực tiểu của hàm số đó
- Dễ chứng minh: Nếu y=f(x) có đạo hàm trên (a; b) và đạt cực trị tại x0 thì
Trang 18GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
f CĐ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H: Hãy nêu các bước để
tìm điểm cực đại, cực tiểu
=
3 Hoạt động củng cố bài học.
- Giáo viên nhắc lại định nghĩa giá trị cực đại, giá trị cực tiểu và quy tắc xác định điểm cực trị của hàm số
Trang 19- Hướng dẫn học sinh giải bài tập 1, trang 18, SGK.
Bài tập làm thêm:
Xác định cực trị của các hàm số sau:
a)
2 2
8 24 ( )
Hs biết tìm cực trị của hàm số dựa vào các quy tắc tìm cực trị
3.Về tư duy, thái độ
Tích cực, tự giác,chủ động trong việc chiếm lĩnh tri thức mới
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, SGK, SGV, phiếu học tập, bảng phụ, phấn
2 HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
giải quyết vấn đề
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
a Câu hỏi: Tìm cực trị của hàm số sau:
Trang 20GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
y 8/3 +
HS nghiên cứu quy tắc III Quy tắc tìm cực trị.
Để tìm điểm cực đại, cực tiểu của
hàm số y=f(x), quy tắc I:
1) Tìm TXĐ
2) Tính f ’ (x).
Tìm những điểm x0 mà f’(x0)=0 hoặc f’(x0) không tồn tại
Giả sử hàm số y=f(x) và có đạo hàm cấp hai trên khoảng K=(x0-h;x0+h) với h>0 Khi đó:
a) Nếu f ’ (x 0 ) = 0, f ’’ (x 0 ) > 0 thì x 0 là điểm cực tiểu
b) Nếu f ’ (x 0 ) = 0, f ’’ (x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm cực đại
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H: Từ Định lí 2 hãy nêu
các bước để tìm điểm
cực đại, cực tiểu của hs
y=f(x)?
HS tìm hiểu và trả lời Để tìm điểm cực đại, cực tiểu của
hàm số y=f(x) ta có quy tắc II:
1) Tìm TXĐ
2) Tính f ’ (x).
Tìm những điểm xi mà f’(xi)=0 hoặc f’(xi) không tồn tại
3) Tính f ’’ (x) và f ’’ (xi) 4) Dựa vào dấu của f ’’ (xi) kết luận
Trang 21về điểm cực đại, điểm cực tiểu.Hoạt động 3.
và nhận xét, chính xác hoá lời giải
f x'( )=0
1 2 3
0 2 2
x x x
- Giáo viên nhắc lại định lí 1, định lí 2 và hai quy tắc xác định điểm cực trị của hàm số
- Hướng dẫn học sinh giải bài tập 2, 3, 4, 5, 6 trang 18, SGK
Trang 22GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
Hs biết tìm cực trị của hàm số ,giải một số bài toán liên quan
3.Về tư duy, thái độ
Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, SGK, SGV, phiếu học tập, bảng phụ, phấn
2 HS: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ: : Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện giải bài tập sau
a Câu hỏi:
1, Áp dụng quy tắc 1 hãy tìm cực trị của hàm số sau: y x= +3 3x2 −4
2, Áp dụng quy tắc 2 hãy tìm cực trị của hàm số sau:y x= 4 −2x2 −3
Trang 232 Bài mới : Hoạt động 1: Giải bài tập số 4
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Nêu nội dung bài toán
Cho học sinh nhắc lại
qui tắc tìm cực trị của
hàm số
? Tính y’?
? Tính ’ , dựa vào
dấu của y’ kết luận
Chú ý theo dõi đề bài, xem lại bài đã làm tại nhàHọc sinh nhắc lại
y’ = 3x2 – 2mx – 2Trả lời
Bài 4: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m , hàm số:
y = x3 – mx2 – 2x +1 luôn luôn có một cực đại và một điểm cực tiểu
Giải
y’ = 3x2 – 2mx – 2
’ = m2 + 6 > 0 với Nên phương trình y’ = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt và y’ đổi dấu khi qua các nghiệm đó
Hoạt động 2: Giải bài tập 5
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Nêu nội dung bài toán Chú ý theo dõi đề bài,
xem lại bài đã làm tại nhà
Bài 5: Tìm a và b để cực trị của hàm số
y = Đều là những số dương và
x0 = là điểm cực đại
Trang 24GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
? Hãy xét với trường
Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả
Giải
*a = 0 thì hàm số trở thành
y = - 9x + b Hàm số này không có cực trị
*a 0
y’ = 5a2x2 + 4ax – 9;
y’ = 0 x = - , x =
a, a < 0, ta có bảng biến thiên sau
Theo giả thiết x = - là điểm cực đại nên
Mặt khác, giá trị cực tiểu là số dương nên yCT = y(- = y(1) > 0
y(1) = = + b > 0 >
Trang 25Và yCT = y ( >0 b >
Kết luận Vậy: a = và >
Viết điều kiện cần và đủ để hàm số
f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x =
và f’(x) dổi dấu từ dơng sang âm
khi đi qua x0
cực đại (cực tiểu) tại x0 đợc không ?
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Trang 26GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
- Nắm được phương pháp giải một số bài toán liên quan đến tham số
- HS về nhà cần: Xem và làm lại các bài toán đã chữa, làm bài tập 6 và đọc trước bài mới
Hiểu khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Nắm được phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng
2 Kỹ năng:
Biết vận dụng phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng để tính được GTLN, GTNN trên một đoạn, trên một khoảng của một số hàm số thường gặp
3 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án , và các kiến thức có liên quan
Trang 272 HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ.
a Câu hỏi: Áp dụng quy tắc I tìm cực trị của hàm số:
Giải:
Trênkhoảng (0;+∞):
2 '
Trang 28GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
HS nghiên cứu bài toán, lập bảng biến thiên và xác định được GTLN, GTNN
y=sinx trên đoạn [0;2π]
và từ đồ thị hãy cho biết GTLN, GTNN của hàm
số y= sinx trên đoạn
Trang 29- Giáo viên nhắc lại định nghĩa về GTLN, GTNN của hàm số.
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung định lí về GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1, trang 23, 24
Trang 30
GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Hiểu khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Nắm được phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng
2 Kỹ năng:
Biết vận dụng phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng để tính được GTLN, GTNN trên một đoạn, trên một khoảng của một số hàm số thường gặp
3 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án , và các kiến thức có liên quan
2 HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho các hàm số sau: 1) y = x2 2) y =
? Tính đạo hàm của các hàm số đó ?
? Xét tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số ?
Trả lời: +) đạo hàm: 1) y’ = 2x 2) y’ = - 2
)1(
2
−
+) Chiều biến thiên:1) Hàm số y = x2 nghịch biến trong khoảng (- ∞; 0),
đồng biến trong khoảng (0;+ ∞)
II Cách tính GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn.
2 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 31mối quan hệ giữa
tính đơn điệu của
hàm số và GTLN,
GTNN của hàm số
đó?
H2: Từ nhận xét về
mối quan hệ giữa
tính đơn điệu của
số là 3 (Tại x=3)
HS nghiên cứu ví dụ và đưa ra nhận xét về mối quan hệ giữa tính đơn điệu của hàm số và GTLN, GTNN của hàm số đó
HS nghiên cứu nhận xét và đưa ra quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn
- Nếu tồn tại các điểm xi sao cho hàm số đơn điệu trên mỗi khoảng (xi;xi+1) thì GTLN (GTNN) của hàm số trên đoạn [a;b]
là số lớn nhất (số nhỏ nhất) trong các giá trị của hàm số tại hai đầu mút a, b và tại các điểm xi
Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
y=f(x) trên đoạn [a;b]:
1 Tìm các điểm xi trên (a;b) sao cho
Ví dụ: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a Người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng
nhau, rồi gập lại như hình vẽ sau để được một cái hộp không nắp Tính cạnh của các hình vuông
bị cắt sao cho thể tích khối hộp là lớn nhất
Trang 32x
V’(x)V(x)
0
0
Gọi x là độ dài cạnh hình vuông bị cắt (0
2
a x
- Giáo viên nhắc lại quy tắc xác định GTLN, GTNN của hàm số
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2, 3, 4, 5 trang
a
x
6
a
2
a
Trang 33Hiểu khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Nắm được phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng
2 Kỹ năng:
Biết vận dụng phương pháp tính GTLN, GTNN của một hàm số có đạo hàm trên một đoạn, trên một khoảng để tính được GTLN, GTNN trên một đoạn, trên một khoảng của một số hàm số thường gặp
3 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án , và các kiến thức có liên quan
2 HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu quy tăc tìm giḠtrị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tụcc trên một
đọan?
Vận dụng: tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y = 2x3 + 3x2 - 1 trên [ - 2; 1]
Trả lời:
Quy tắc: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn [a ; b]:
1 Tìm các điểm x , x ,…, x trên (a ; b), tại đó f’(x) = 0,
Trang 34GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV giao nhiệm vụ cho từng
HS, theo dõi hoạt động của
HS, gọi HS lên bảng trình
bay, GV theo dõi và chính
xác hoá lời giải
HS độc lập tiến hành giải toán, thông báo với giáo viên khi có lời giải, lên bảng trình bày lời giải, chính xác hoá
và ghi nhận kết quả
Giải:
Bằng việc lập bảng biến thiên, ta có:
4
y= ;
[-3;-2]
4ax
Trang 35Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
Giải:
Gọi một cạnh của hình chữ nhật là x cm Khi đó cạnh còn lại của hình chữ nhật là (8-x) cm
Điều kiện: 0<x<8
Diện tích hình chữ nhật là: S= x(8-x)Bài toán trở thành: Tìm x (0<x<8) để S=x(8-x) đạt GTLN
Lập bảng biến thiên ta thấy: m(0;8)axS =16đạt được khi x=4
0
0 y
y’
0 +
1
Trang 36GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
Hiểu khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Hiểu khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Hiểu phương pháp tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tìm tiệm cận của một hàm số
Biết cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của những hàm số cơ bản đuợc học trong SGK
3 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
Trang 37II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án, phấn , bảng phụ và các kiến thức có liên quan
2 HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
6 lim
2 Bài mới:
Hoạt động 1
I Đường tiệm cận ngang.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
đường thẳng (d): y=2
khi x → +∞
HS nêu định nghĩa khái niệm tiệm cân ngang
TL3: Để xác định tiệm cận ngang y=y 0 ta tính
-1 -2
Nhận xét: x → +∞ thì d( ; )M d →0 Khi đó y=2 được gọi là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số 1
Trang 38GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
cần phải làm gì? giới hạn lim ( ) 0
lim ( )lim ( )
x x
Trang 391 lim lim = lim 1 = 1
x x y
2
2
1 1
1
x x y
Trang 40GA : Giải Tích 12 WWW.ToanCapBa.Net Trường THPT Sốp Cộp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Hiểu khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Hiểu khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Hiểu phương pháp tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng:
Biết vận dụng định nghĩa để tìm tiệm cận của một hàm số
Biết cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của những hàm số cơ bản đuợc học trong SGK
3 Tư duy, thái độ:
Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án, phấn , bảng phụ và các kiến thức có liên quan
2 HS: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập.
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
x
x x
x
x x
x →0
y M(x;fx xxxxxxxxx)))H
0
xo
x