Phần I: Trắc nghiệm khách quan 4.0 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian:
I BẢNG MA TRẬN HAI CHIỀU
Mức độ
Chủ đề
Tổng
Sè häc
2 1.0
2 1.0
3 4.0
7 6.0
§¹i lîng
3 1.5
3 1.5 Hình học
1
1 0.5
Gi¶i to¸n
1 2.0
1 2.0 Tổng
3 1.5
5 2.5
4 6.0
12 10.0
Trang 2Trường Tiểu học số 2 Tân Mỹ
Họ và tên:
Lớp:
Thứ ngày tháng 3 năm 2011.
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2010-2011
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm Lời phê của Thầy, Cô giáo
II ĐỀ BÀI.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1: Giá trị của biểu (26 – 18) x 4 là:
Bài 2: Giá trị của biểu thức (30 + 5) : 5 là:
Bài 3: Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm là:
Bài 4: Kết quả của phép chia 872 cho 2 là:
Bài 5: Số 9 được viết bằng chữ số la mã là:
Bài 6: Số liền sau số 8652 là:
Bài 7: Số lớn nhất trong các số 4375; 4735; 4537 là ?
Bài 8: Kết quả của phép nhân 1427 với 3 là:
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (6.0 điểm)
Trang 3Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a 2319 x 4 = ? b 3224 : 4 = ? c 1106 x 7 = ? d 1516 : 3 = ?
Bài 2: (1,0 điểm) Điền dấu >; <; =
6742 6722
6156 6165
6591 6591
9650 9605
Bài 3: (1,0 điểm) Tìm x: y : 3 = 1527
y x 2 = 1846
Bài 4: (2,0 điểm) Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 1215m Đội đã sửa xong được 1 phần 3 quãng đường Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa trong bao lâu nữa? Bài giải
III ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
Trang 4Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4.0 điểm)
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (6.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính: Mỗi phép tính đúng 0.5đ
Bài 2: (1,0 điểm) Mỗi phép tính đúng 0.5đ
6742 > 6722
6156 < 6165
6591 = 6591
9650 > 9605
Bài 3: (1,0 điểm) Tìm y: Mỗi phép tính đúng 0.5đ
y : 3 = 1527
y = 1527 x 3
y = 4581
y x 2 = 1846
y = 1846 : 2
y = 923
Bài 4: (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1.0đ
Giải:
Quãng đường đội công nhân đã sửa được là:
1215 : 3 = 605 (m) Quãng đường còn lại mà đội công nhân phải là tiếp là:
1215 – 605 = 610 (m)
Đáp số: 610 (m).