KIỂM TRA BÀI CŨ1 Thế nào là đơn thức?. 2 Nêu cách tìm bậc của đơn thức... HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ_ Học lại bài, nắm vững định nghĩa và phép toán cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Thế nào là đơn thức?
2) Nêu cách tìm bậc của đơn thức Xác định bậc của
3x 2 yz
3) Ghi ba đơn thức cĩ cùng phần biến với 3x 2 yz
Trang 3Khi thảo luận nhóm ,bạn Sơn nói:
“ 0,9 xy2 và 0,9 x2y là hai đơn thức đồng dạng” Bạn Phúc nói
”Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?
Trả l iờ : 0,9 xy2 và 0,9 x2y khơng đồng dạng vì
cĩ phần biến khác nhau
Trang 4Bài tập 15: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
2
1
2 x y
−
2
2
5 x y
−
2
x y
2
2xy
−
2
5
3 x y
2
1
4 xy
2
xy
xy
;
;
;
.
Giải Các nhóm đơn thức đồng dạng là:
)
+
)
+
2
5
3 x y
2
2 x y
2
1
4 xy
2
2
5 x y
Trang 51) Các đơn thức: x 3 yz; 5x 2 yzx ; 2xyzxx cĩ
đồng dạng khơng?
2) Các đơn thức : 5x 0 y 0 ; -2x 0 y 0 ; x 0 y 0 cĩ đồng
dạng khơng?
Giải: Các đơn thức: x 3 yz; 5x 2 yzx ; 2xyzxx cĩ đồng dạng vì: 5x 2 yzx= 5x 3 yz ;
2xyzxx= 2x 3 yz
Giải: Các đơn thức : 5x 0 y 0 ; -2x 0 y 0 ; x 0 y 0 cĩ đồng dạng
5x 0 y 0 = 5; -2x 0 y 0 = -2; x 0 y 0 = 1
Trang 6Bài tập: Dùng mũi tên nối các đơn thức đồng dạng sau đây:
4x2y3
-7 x3y2
9x2
0,7 xyz2
-9
-19x3y2
-7x2
24 0,5 x2y3
-8xyz2
Trang 7Hãy tính 5x + 3x và 5x – 3x bằng cách dựa vào tính
chất phân phối ?
Trả lời : 5x + 3x = ( 5 + 3 ) x = 8x
5x – 3 x = ( 5 – 3 ) x= 2 x
Trang 8?3 Hãy tìm tổng của ba đơn thức:
xy3; 5xy3 và -7xy3
Giải
xy3+ 5xy3 + -7xy3 = [1+ 5+(-7)] xy3
= -xy3
Trang 9Chọn câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ
Câu 1 ) 7xy – 8xy =
a)xy b) –xy c) -15 xy d) -1
Câu 2 ) 8x – 6x – ( - 5x ) =
a) -19x b) -11x c) 9x d) 7x
8x – 6x – ( - 5x )
= [8 – 6 – ( – 5)]x
=7x
Trang 10Bài tập 16 Tìm tổng của ba đơn thức:
25xy2; 55xy2 và 75xy2
Giải 25xy2+ 55xy2 +75xy2 = (25+ 55+ 75) xy2
= 155xy2
Trang 11Bài tập 17 Tính giá trị của biểu thức sau tại x=1 và y = -1:
x5y- x5y + x5y
Giải
Ta có x5y- x5y + x5y
=( - + 1) x5y
= x5y
Thay x=1 và y= -1 vào đơn thức x5y, ta có: 15.(1) =
Vậy giá trị của biểu thức x5y- x5y + x5y tại x= 1; y = 1 là
-1 2
3 4
1 2
3 4
1 2
3 4
5 4
5 4
5 4
5 4
5 4
1 2
3 4
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
_ Học lại bài, nắm vững định nghĩa và phép toán cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
_ Giải bài tập: 18, 19, 20, 22 SGK
_ Chuẩn bị cho tiết sau (luyện tập): vở nháp,máy tính.