Tính khối lợng Fe3O4 thu đợc... Ta dùng thuốc thử nào sau đây?. Câu 2: Chất nào sau đây là axit: Câu 3: Chất nào sau đây là bazơ?. Câu 4 : Chất nào sau đây là muối?. Câu 5: Cặp chất nào
Trang 1phòng gd&đt lục ngạn đề kiểm tra học kỳ i
Môn: Hoá học Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45’
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Câu 1: Tỉ khối của khí A so với không khí là dA/kk > 1 khí A là:
Câu 2: Số mol của 6,72 (l) khí H2 ( ở đktc) là;
Câu 3: Công thức hoá học phù hợp với hoá trị ( II ) của Nitơ là:
Câu 4: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Fe(III) và nhóm (SO4) (II) là:
Câu 5: Khí x có tỉ khối đối với O2 bằng 0,875 lần Khối lợng mol của khí x là:
Câu 6: Trong cácc dãy chất sau: dãy chất khí nào nặng hơn không khí?
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm): Hoàn thành các PTPƯ sau:
a, Al + O2 to Al2O3
b, Fe + Cl2 to FeCl3
c, Al + HCl AlCl3 + H2
d, NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
Câu 8 (2 điểm): Tính khối lợng và thể tích của hỗn hợp khí gồm:
Câu 9( 3 điểm): ở nhiệt độ cao sắt cháy theo sơ đồ p sau:
Fe + O2 to Fe3O4
a, Hãy lập PTHH của p
b, Có 25,2 (g) sắt bị cháy hoàn toàn Tính khối lợng Fe3O4 thu đợc
c, Tính thể tích khí O2 đã dùng ( ở đktc) để đốt cháy hoàn toàn lợng sắt trên?
hớng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ i
Năm học: 2010-2011 Môn: Hoá học lớp 8
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): 0,5 điểm cho một câu trả lời đúng
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Trang 2Câu 7 ( 2 điểm ).
a, 4Al + 3O2 to 2 Al2O3 ( 0,5 điểm)
b, 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3 ( 0,5 điểm)
c, 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 ( 0,5 điểm)
d, 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O ( 0,5 điểm)
Câu 8 (2 điểm)
nh 2x = nO 2 + nH 2 + nCO 2 = 0,25 + 1,5 + 0,5 = 2,25 (mol) ( 0,5 điểm)
mh 2 x = mO 2 + mH2 + mCO 2
= 6,4 + 3 + 22 = 31,4 (g) ( 0,5 điểm)
Vh2 = nh 2 x 22,4 = 2,25 22,4 = 50,4 (l) ( 0,5 điểm)
Câu 9 ( 3 diểm)
a, 3Fe + 2O2 to Fe3O4 ( 0,5 điểm)
b,n Fe = 25,2/ 56 = 0,45 (mol) ( 0,5 điểm)
Theo ptp: nFe 3 O 4 =
3
1 nFe = 0,15 (mol) ( 0,5 điểm )
mFe 3 O 4 = 0,15 23,2 = 34,8 (g) ( 0,5 điểm)
c, Theo pt: nO 2 =
3
2 nFe = 0,3 (mol) ( 0,5 điểm)
VO 2(đktc) = 0,3 22,4 = 6,72 (l) ( 0,5 điểm)
Môn: Hoá học Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45’
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: Để nhận biết 3 chất lỏng dựng trong 3 lọ mát nhãn: dung dịch axit HCl, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NaCl Ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 2: Chất nào sau đây là axit:
Câu 3: Chất nào sau đây là bazơ?
Câu 4 : Chất nào sau đây là muối?
Câu 5: Cặp chất nào sau đây đợc dùng để điều chế H2 trong phongf thí nghiệm?
Trang 3A Ca(OH)2 và H2SO4 B Zn và HCl
Câu 6: Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch HCl 2m là:
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Đọc tên các chất có CTHH sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CuSO4 ; NO2
Câu 8 (3 điểm): Hoàn thành các ptp sau và ho biết phản ứng thuộc loại p nào?
a, KClO3 to KCl + O2
b, N2O5 + H2 HNO3
c, Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2
d, CO + Fe2O3 Fe + CO2
Câu 9 (3 điểm): Khử hoàn toàn 48 (g) Fe2O3 bàng khí H2
a, Viết ptp hoá học xảy ra?
b, Tính khối lợng sắt thu đợc sau p?
c, Tính thể tích khí H2 tham gia phản ứng (ở đktc) ?
hớng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ ii
Năm học: 2010-2011 Môn: Hoá học lớp 8 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): 0,5 điểm cho một câu trả lời đúng
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 7 ( 1 điểm ) mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
H2SO4: axit Sunfuric CuSO4: đồng Sunfat
Câu 8 (3 điểm)
a, 2KClO3 to 2KCl + 3O2 ( 0,5 điểm)
b, N2O5 + 3H2 3HNO3 ( 0,5 điểm)
c, 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 ( 0,5 điểm)
d, 3CO + Fe2O3 to 2Fe + 3CO2 ( 0,5 điểm)
- Phản ứng phân huỷ a (0,25 điểm)
- Phản ứng hoà hợp b (0,25 điểm)
- Phản ứng thế c (0,25 điểm)
- Phản ứng oxi hoá khử d (0,25 điểm)
Câu 9 (3 điểm)
a, ptp: Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O ( 0,5 điểm)
b, nFe 2 O 3 =
160 48 = 0,3 (mol) ( 0,5 điểm)
Trang 4Theo pt: nFe = 2 nFe 2 O 3 = 0,6 (mol) ( 0,5 ®iÓm)
mFe = 0,6 56 = 33,6 (g) ( 0,5 ®iÓm)
c, Theo pt: nH 2 = 3nFe 2 O 3 = 0,9 (mol) ( 0,5 ®iÓm)
VH 2 (®ktc) = 0,9 22,4 = 20,16 (l) ( 0,5 ®iÓm)