PHẦN CHUNG: I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn: - Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ I - Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việc
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC TX AN KHÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 1 TRƯỜNG THCS ĐỀ THÁM Môn Hoá học 9 Thời gian 45 phút
Năm học 2006- 2007.
A PHẦN CHUNG:
I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn:
- Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ I
- Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việc tiếp thu kiến thức của học sinh
- Giáo dục tính tự giác độc lập suy nghĩ
- Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng kiến thức giải bài tập
II- Nội dung kiểm tra:
Kiến thức học kỳ I
III- Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận
IV- Ma trận của đề kiểm tra:
Kiến thức
Trình độ
Oxit- Axit Bazơ - Muối kim loại Nồng độ dung dịch
BIẾT 1 câu KQ 0.5 đ 1 câu KQ 0.5 đ
HIỂU 1 câu KQ 0.5 đ 1 câu KQ 0.5 đ 1 1.5 đ câu TL
VẬN
DỤNG
1 câu KQ
1 đ 1 câu KQ 0.5 đ
1 câu TL
3 đ
1 câu TL
2 đ
TỔNG
CỘNG
2 câu KQ
1 đ
3 câu KQ
2 đ
1 câu KQ 0.5 đ
2 câu TL 4.5 đ
1 câu TL
2 đ
Ghi chú: Ô ghi câu hỏi hình thức kiểm tra (câu
* Trắc nghiệm khách quan : Ghi KQ
* Trắc nghiệm tự luận : Ghi TL
B ĐỀ KIỂM TRA: (trang 2)
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang 3)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2006 – 2007 ĐỀ 1
MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian soát đề)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước nội dung trả lời đúng nhất.
Câu 1: Trong các oxit sau, oxit nào tácdụng được với nước:
A SO2, Na2O, NO, MgO B CO, CO2, BaO, FeO
C Na2O, SO2, BaO, CO2 D Tất cả đều sai.
Câu 2: Phản ứng đặc trưng cho mọi Bazơ là:
A phản ứng với giấy quỳ tím làm quỳ tím hoá xanh
B Phản ứng với axit tạo thành muối và nước.
C Phản ứng phân huỷ để tạo thành oxit tương ứng
D A và C đều đúng.
Câu 3: Dựa vào đặc điểm nào được dùng làm cơ sở để các công thức axit phân chia thành những
nhóm dướiù đây:
HCl, Hi, H2S và HNO3, H2SO4, H3PO4
A Dựa vào thành phần phân tử của axit B Dựa cào độ mạnh, yếu của axit
C Dựa vào số nguyên tử H2 trong axit D A,B,C đều đúng.
Câu 4: Muối có tính chất hoá học nào trong số các tính chất hoá học sau:
A Tác dụng với dung dịch axit và kiềm B Tác dụng với axit, muối, kim loại
C Tác dụng với dung dịch muối và kim loại D Bao gồm A và C.
Câu 5: Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với dãy chất nào sau đây:
A Fe, Al, Zn B CuO,Al2O3, CaCO3
C Cu, Ag, NaCl D Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ hoặc S nếu khắng định các câu sau là dúng hoặc sai:
Có các chất: CuSùO4, NaOH, HCl, Na2CO3 Những cặp chất tác dụng được với nhau là:
II TỰ LUẬN: (6.5đ) (Học sinh làm phần này vào tờ giấy riêng)
Câu 1: Có 3 lọ kim loại ở dạng bột đều có màu trắng bạc: Mg, Al, Ag bị mất nhãn Bằng biện
pháp hoá học hãy nhận biết 3 lọ trên Viết PTHH xảy ra
Câu 2: Viết các PTHH thực hiện chuỗi biến hoá sau:
(1) FeCl2 (2) Fe(OH)2 (3) FeO Fe
(4) FeCl3 (5) Fe(NO3)3 (6) Fe
Câu 3: Cho 5,4g nhôm và 100ml dd H2SO4 0,5M
Trang 3a Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?
b Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng? ( Cho rằng thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể)
Trang 4ĐÁP ÁN HOÁ HỌC LỚP 9 (HỌC KỲ I) ĐỀ 1
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,5 điểm)
Từ câu 1 đến câu 5 đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu 6:đúng mỗi ý được 0,25đ
II TỰ LUẬN:(6,5 điểm)
Câu 1: Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử
- Lấy các mẫu thử cho phản ứng với dung dịch NaOH mẫu thử nào tan và xuất hiện bọt khí ta nhận ra lọ chứa bột Al (0,5đ)
- Hai mẫu thử còn lại cho phản ứng với dung dịch axit HCl, mẫu thử nào tan ra ta nhận ra lọ chứa
Mg (0,25đ)
PTHH: 2HCldd + Mgr MgCl2 dd + H2 k (0,25đ)
- Lọ còn lại chứa Ag
Câu 2: Mỗi phương trình viết và cân bằng đúng được
1 Fer + 2HCldd FeCl2 dd + H2 k ( 0.5đ)
2 FeCl2 dd + 2NaOhdd Fe(OH)2 r + 2NaCldd ( 0.5đ)
3 Fe(OH)2 r FeOr + H2O l ( 0.5đ)
4 2Fer + 3Cl2 k 2FeCl3 r ( 0.5đ)
5 FeCl3 dd + 3AgNO3 dd Fe(NO3)3 dd + 3AgClr ( 0.5đ)
6 2Fe(NO3)3 dd + 3Znr 3Zn(NO3)2 dd + 2Fer ( 0.5đ)
Câu 3:
nAl = 527.4 = 0.2 (mol) 0.5đ
nH2 SO4= CM.V = 0.5x0.1 = 0.05 (mol) 0.5đ
b CMAl2(SO4 ) 3 V n
= 0 1
017 0
PHÒNG GIÁO DỤC TX AN KHÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ 2
Trang 5TRƯỜNG THCS ĐỀ THÁM Môn Hoá học 9 Thời gian 45 phút
Năm học 2006- 2007.
A PHẦN CHUNG:
I- Mục tiêu kiểm tra: Giúp học sinh hiểu rõ hơn:
- Kiến thức trọng tâm của chương trình qua học kỳ I
- Qua đó GV rút ra được những kinh nghiệm về việcgiảng dạy của gv và việc tiếp thu kiến thức của học sinh
- Giáo dục tính tự giác độc lập suy nghĩ
- Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng kiến thức giải bài tập
II- Nội dung kiểm tra:
Kiến thức học kỳ I
III- Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận
IV- Ma trận của đề kiểm tra:
Kiến thức
Trình độ
Oxit- Axit Bazơ - Muối Lim loại Nồng độ dung dịch
BIẾT 1 câu KQ 0.5 đ 1 câu KQ 0.5 đ
HIỂU 1 câu KQ 0.5 đ 1 câu KQ 0.5 đ 1 1.5 đ câu TL
VẬN
DỤNG
1 câu KQ 0.5 đ
1 câu KQ
1 đ
1 câu KQ 0.5 đ
1 câu TL 2,5 đ
1 câu TL
2 đ
TỔNG
CỘNG
3 câu KQ 1,5 đ
3 câu KQ
2 đ
1 câu KQ 0.5 đ
2 câu TL
4 đ
1 câu TL
2 đ
Ghi chú: Ô ghi câu hỏi hình thức kiểm tra (câu
* Trắc nghiệm khách quan : Ghi KQ
* Trắc nghiệm tự luận : Ghi TL
B ĐỀ KIỂM TRA: (trang 2)
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang 3)
Phòng Giáo Dục Thị Xã An Khê ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 200… -200… Trường THCS……… MÔN : HÓA HỌC Đề2 Lớp 9… Tên : ……… Thời gian : 45’
Trang 6I Trắc nghiệm khách quan : (6điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái mà em cho là đúng:
A-Dãy các oxít axít nào sau đây tương ứng với các axít: H2SO3,HNO3,H2SO4,H2CO3,H3PO4: a- SO2 , N2O5 , SO3 , CO2 , P2O3 b- SO2 , NO2 , SO3 , CO , P2O5
c- SO2 , NO, SO3 , CO2 , P2O5 d- SO2 , N2O5 , SO3 , CO2 , P2O5
B - Axít sunfuric loãng có những tính chất :
1.Phản ứng với magiê 2.phản ứng với tất cả các oxít
3.phản ứng với một số muối 4.làm mất màu các thuốc thử
a - 1,2 b - 2,3 c - 3,4 d - 1,3 e - 2,4
C- Các chất trong dãy nào sau đây,đều tác dụng được với dung dịch NaOH ?
a-FeCl3 , MgCl2 , CuO , HNO3 b- SO2 , CO2 , H2SO4 , FeCl2
c- HCl , CuSO4 , KNO3 , Al(OH)3 d- Al , HgO , H3PO4 , BaCl2
D- Các chất trong dãy nào sau đây,đều tác dụng được với dung dịch H2SO4loãng(Hoặc dung dịchHCl)?
a- CuO ,Cu ,Al2O3 ,FeO ,Na2O , MgO b- CuO ,Ag , Al2O3 ,Na2O ,FeO , MgO
c- CuO , Al2O3 ,FeO ,Na2O , MgO d- CuO ,Ag ,Cu ,FeO ,Na2O
E- Dãy phân bón hóa học nào sau đây chứa các loại phân bón đều là phân bón đơn?
a- NPK, KCl, (NH4)2SO4, b- KNO3 , NH4Cl ,CO(NH2)2
c- NH4Cl , Ca3(PO4)2 , (NH4)2HPO4 d- CO(NH2)2 , Ca(H2PO4)2 , NH4NO3
G- Hàm lượng của Nitơ có trong Amoni Sunfat (NH4)2SO4 :
a- 21% b- 46% c- 35% d- 26%
Câu 2: (1,5điểm) Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một,hãy ghi
dấu ( x) nếu có phản ứng ,dấu (o) nếu không
Na2CO3 NaNO3 Na2SO4 Ba(NO3)2
Pb(NO3)2
BaCl2
Câu 3: (1điểm) Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô sao cho phù hợp
1 Hầu hết các muối đều tác dụng với bazơ
2 Hầu hết các dung dịch axít đều tác dụng với bazơ
3 Hầu hết các muối đều tác dụng với dung dịch muối
4 Hầu hết các muối đều tác dụng với dung dịch axit
II- Tự luận: (6điểm) ( Học sinh làm bài trên giấy riêng)
Câu 1: (1,5 điểm) Hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần.
- K , Pb , Cu , Ag , Fe , Al , Zn , Sn
Câu 2: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng để hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
CuSO4)1 CuCl2 )2 Cu(OH)2 )3 CuO )4 Cu
Câu 3: (2,5điểm) Nhúng thanh kẽm vào 200ml dung dịch AgNO3.Sau phản ứng đem cân thì thấy khối lượng thanh kẽm tăng 7,55g
a-Tính khối lượng kẽm đã phản ứng
b- Tính nồng độ mol/lcủa dung dich AgNO3
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM ĐỀ: 2
I-Trắc nghiệm khách quan : (4điểm)
Câu 1 (1,5 điểm ) (Khoanh tròn mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Trang 7A- d B- d C- b D- c E- d G- a 1,5đ
Câu 2: (1điểm) Đánh dấu đúng mỗi ô 0,185điểm. 1,5 đ
Na2CO3 NaNO3 Na2SO4 Ba(NO3)2
Pb(NO3)2 x 0 x 0
BaCl2 x 0 x 0
Câu3:( (1điểm) Mỗi câu làm đúng 0,25điểm. 1đ 1-S 2-Đ 3-S 4-S
II-Tự luận: (6điểm)
Câu 1: Ag , Cu , Pb , Sn , Fe , Zn , Al , K 1,5đ Câu2(2 điểm)
1- CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4 0,5 đ 2- CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2 NaCl 0,5 đ
3- Cu(OH)2 t CuO 0,5đ 4- CuO + H2 t Cu + H2O 0,5đ
Câu3: (2,5điểm)
a- Gọi số mol Zn tham gia phản ứng là x:
Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag 0,5 đ
xmol 2xmol 2xmol
Theo phương trình phản ứng trên ta có:
2x 108 - x 65 = 7,55
151x = 7,55
x = 0,05 (mol) 0,5 đ mZn = 0,05 65 = 3,25 (g) 0,5 đ
b - Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3
200ml = 0,2ml
CM(AgNO3) = (0,050,22) = 0,5 M 1đ
****************************************