Giáo viên: Phùng Đình Minh... KIỂM TRA BÀI CŨ:1Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau.. Viết kí hiệu.. Viết công thức tổng quát... DẶN DÒ – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ- Nắm vững định nghĩa số đối của
Trang 1Giáo viên: Phùng Đình Minh
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1)Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau Viết kí hiệu
Áp dụng: Tìm số đối của phân số
5
3
−
2) Phát biểu quy tắc phép trừ phân
số Viết công thức tổng quát
Trang 3Tiết 83:
LUYỆN TẬP
8
13
d − − =x
1 1 )
4 20
c − =x
)
b − + =x
Bài 1: Tìm x
1 2 )
12 3
a + =x −
Trang 4Bài giải:
3 4
x =−
9 12
2 1
3 12
x = − −
)
a + =x −
8 1 12
x = − −
1 2 )
3 5
b − + =x
2 1
5 3
x = − −
2 1
5 3
x = +
6 5 15
x = +
11 15
x =
2 1
3 12
x = − −
8 1 12
x = − −
9 12
2 1
3 12
x = − −
8 1 12
x = − −
3 4
x =−
9 12
2 1
3 12
x = − −
8 1 12
x = − −
2 1
5 3
x = − −
2 1
5 3
x = +
6 5 15
x = +
2 1
5 3
x = − −
2 1
5 3
x = +
11 15
x =
6 5 15
x = +
2 1
5 3
x = − −
2 1
5 3
x = +
Trang 51 1
)
c − =x
1 1
20 4
x
− = −
20 20
x
− = −
5 1 20 4
=
=
x x
8
13
d − − =x
8 13
x = −
Trang 6Bài 2 Tìm x :
11 4 3
)
c
x
21 3 21
x
Trang 7Bài giải:
)
c
x
− − − = −
11 4 3
14 x 14
− + = −
4 3 11
14 14
x
− −
= −
4 3 11
14 14
x
−
= +
4 8
14
x =
8
14 4
=
x
7
=
x
2 5 )
21 3 21
x
d − =
5 2
21 21 3
x
= +
5 14
21 21 21
x
= +
19
21 21
x
=
19
x =
Trang 8Bài 3. Tính:
3 7 13
)
5 10 20
a − − −
−
)
d + + − −
−
Trang 9Bài giải:
3 7 13
)
5 10 20
a − − −
−
3 7 13
5 10 20
= + +
12 14 13
20
+ +
=
39
20
=
1 1 1 1 )
2 3 4 6
−
6
1 4
1 3
1 2
1
+ +
− +
=
12
2 3
4
=
12 7
=
Trang 10Bài 4. Tính:
; 2
1
3
1 2
1
4
1 3
1
−
5
1 4
1
−
a)
b) Sử dụng kết quả câu a để tính nhanh các tổng sau:
20
1 12
1 6
1 2
1
+ +
+
7 5
2 5
3
2 3
2
+ +
+)
+)
Trang 11Bài giải:
a)
2
1 2
1
2 2
1
1 − = − =
6
1 6
2
3 3
1
2
1
=
−
=
−
12
1 12
3
4 4
1
3
1
=
−
=
−
20
1 20
4
5 5
1
4
1
=
−
=
−
20
1 12
1 6
1 2
1
+ +
+
5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
1 2
1
=
b)
5
4 5
1
5 5
1
1 − = − =
=
+)
+) 32 +32.5 +52.7
7
1 5
1 5
1 3
1 3
1
1 − + − + −
=
7
6 7
1
7 7
1
=
Trang 121) Thế nào là hai số đối nhau ?
2) Nêu quy tắc phép trừ phân số ?
Tiết 83 : LUYỆN TẬP
Trang 13DẶN DÒ – HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định nghĩa số đối của
1 phân số, quy tắc trừ phân số
- Làm bài tập: 64ab, 65,
68bc/sgk(trang 34,35)
-Tiết sau học bài: Phép nhân phân số + Tìm hiểu quy tắc nhân hai phân số