1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 83: Luyện tập

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kĩ năng : HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số 3 Thái độ : Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác.. Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thự[r]

Trang 1

Tiết 83: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1) Kến thức

Hs hiểu và vận dụng thanhfthaoj quy tắc trừ phân số.

Hs hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng vầ phép trừ phân số.

2) Kĩ năng :

HS có kĩ năng tìm số đối của một số, có kĩ năng thực hiên phép tính phân số 3) Thái độ :

Rèn kĩ năng trình bày cẩn thận, chính xác

Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tiên

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1) Giáo viên : Giáo án điện tử, máy chiếu,bảng phụ, phiếu học tập

2) HS: Làm bài tập về nhà

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động I : KIỂM TRA (6 phút)

- GV

gọi hs

1 lên

làm

bài bài

59

(a,c,d)

Phát

biểu

định

nghĩa

hai số

đối

nhau

- HS2: Phát

biểu quy tắc

phép trừ phân

số Chữa bài

59 (b,e,g)

HS1: Bài 59:

a)

8

3 8

) 4 ( 1 2

1 8

1 2

1 8

 

c)

30

7 30

) 25 ( 30

18 6

5 5

d)

240

31 240

) 16 ( 240

15 15

1 16

HS2: Bài 59 (b, e, g)

12

1 12

12 12

11 )

1 ( 12

72

43 72

21 72

22 24

7 36

36

5 36

15 36

20 12

5 9

5     

HS1: Bài 59:

a)

8

3 8

) 4 ( 1 2

1 8

1 2

1 8

 

c)

30

7 30

) 25 ( 30

18 6

5 5

d)

240

31 240

) 16 ( 240

15 15

1 16

HS2: Bài 59 (b, e, g)

12

1 12

12 12

11 )

1 ( 12

72

43 72

21 72

22 24

7 36

36

5 36

15 36

20 12

5 9

5     

Hoạt động II: LUYỆN TẬP (30 ph)

- GV chiếu slide

1, cho hs nhắc

lại

+ thế nào là hai số

đối nhau

+ Quy tắc trừ hai

phân số

-HS nhắc lại định nghĩa số đối và quy tắc trừ hai phân số

- Hs làm bài 63/sgk/34 câu a, c

Tiết 83: Luyện tập 1) Nhắc lại kiến thức 2) Luyện tập

Bài 63/sgk/34 +

12

1

3

2

Trang 2

- GV cho hs làm

bài 63/sgk/34

câu a, c

+ GV chiếu đề bài

lên máy chiếu và

khi hs chữa bài

xong thì chiếu đáp

án lên

- GV cho hs làm

bài trong phiếu

học tập

- GV gọi hs lên

làm bài 1 trong

phiếu học tập

Tìm x, biết rằng:

7

1 3

1 21

)

14

5 2

14

9

)



x

b

x

a

- Gv gọi hs lên

làm bài 2 trong

phiếu học tập

+ Yêu cầu 1 hs đọc đề

bài và nêu hướng làm:

Muốn biết Bình có đủ

thời gian để xem hết

phim hay không ta làm

thế nào ?

+ GV gọi 1 hs lên

bảng chữa làm và

chú ý sửa cách

trình bày cho hs

- GV cho hs làm

bài 66/sgk/34

+ GV chiếu đề bài

lên màn hình và

gọi 1 hs lên bảng

điền vào bảng phụ

HS nhận xét bài

xong GV chiếu kết

quả lên màn hình

+ GV yêu cầu hs

- HS làm bài 1 trong phiếu học tập

- HS làm bài 2 trong phiếu học tập

- HS làm bài 66/sgk/34 và rút

ra nhận xét: “Số đối của số đối của một số là chính số đó”

- HS làm bài 3 trong phiếu học tập

- HS làm bài 4 trong phiếu học tập

 

4

3 12 9 12

1 8 12

1 3

2 12

1 3 2

 

c) - =

4

1

20 1

5 1 20 4 20

1 5 20

1 4 1

Bài 1:

Trang 3

quan sát và nhận

xét các dòng có gì

đặc biệt

+ GV: “ Em có

nhận xét gì về số

đối của số đối của

một số”

b

a b

a 



+ GV khẳng định

lại trên slide

- GV cho làm bài

3/PHT

Bài 3: Tính:

3

1 2

1

7

2  

A

2

1 4

3 24

7

2

1

24

19

B

+ Hs làm bài xong GV

chú ý sửa cách trình

bày cho hs theo bài

67/sgk/35

+ GV nhắc hs:

 Phải đưa phân

số có mẫu âm

về phân số có

mẫu dương và

bằng nó

 Thay phép trừ

bằng phép cộng

với số đối

 Tùy theo đặc

điểm của từng

phân số có thể

áp dụng các

tính chất cơ bản

của phân số để

việc tính toán

được đơn giản

- GV cho hs làm

bài 4 trong

PHT

4 21

4 21

21

7 3 21

3

1 7

1 21

3

1 7

1 21

7

1 3

1 21 ) 7

7

2 7

2 14

4 2

14

5 14

9 2

14

5 14

9 2

14

5 2 14

9 )





 

x x x x x

x b x x x x

x a

Bài 2:

Số thời gian Bình có là:

20 giờ 30' - 18 giờ = 2 giờ 30' =

2 5

giờ

Tổng số giờ Bình làm các việc là :

giờ

60 167

60

30 120 5 12 2

1 2 12

1 5 1

Tổng thời gian Bình làm các việc hơn

số thời gian Bình có là:

60

17 60

150 167 2

5 60

Vậy Bình không có đủ thời gian để xem hết phim

Bài 66/sgk/34

Trang 4

+ GV chiếu đề bài

lên bảng

+ 1 HS đọc kết

quả, GV chiếu kết

quả lên màn hình

+ GV cho hs làm

phần áp dụng và

gợi ý hs sử dụng

kết quả trên

+ Gv Gọi 1 hs lên

bảng trình bày

b

a

4

3

b

a

4



b

a

11 7

 Dòng 3

Kết luận: b

a b

a 



Bài 3:

 

42 19 42

14 21 12

3

1 2

1 7 2

3

1 2

1 7 2

 

A

4 5 4

3 2

4

3 0 2 1

4

3 2

1 2

1 24

7 24 19

2

1 4

3 24

7 2

1 24 19

2

1 4

3 24

7 2

1 24 19

 

 

 

 

B

Bài 4:

Trang 5

1 30

5 6 6

1 5 1

20

1 20

4 5 5

1 4 1

12

1 12

3 4 4

1 3 1

6

1 6

2 3 3

1 2 1

2

1 2

1 2 2

1 1

Vậy

6

5 6

1 6 6

1 1

6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

1 1

30

1 20

1 12

1 6

1 2 1

Hoạt động III: CỦNG CỐ (7 ph)

- GV cho hs nhắc lại:

1) Thế nào là hai số đối

nhau ?

2) Nêu quy tắc phép trừ

phân số

- GV phát cho hs tờ phiếu

câu hỏi trắc nghiệm và

thu lại bài của 2 hs làm

nhanh nhất

- HS phát biểu định nghĩa

số đối và quy tắc trừ phân số

Câu 1: D 

  15 4

Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: C Câu 5:

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

Hoạt động IV: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

- Nắm vững thế nào là số đối của một phân số, quy tắc trừ hai phân số

- Vận dụng quy tắc trừ phân số làm các bài tập sau: 64, 65, 68 <SGK/35> ; 78,

79, 80, 82 <15 SBT>

Trang 6

Tiết 83: Luyện tập

PHIẾU HỌC TẬP Bài 1: Tìm x, biết rằng:

7

1 3

1

21

)

14

5 2

14

9

)

x

b

x

a

Bài 2: Buổi tối từ 18 giờ đến 20 giờ 30 phút, Bình định dành giờ để rửa

5 1

bát, giờ để quét nhà và 2 giờ để làm bài tập Thời gian còn lại Bình định 12

1

dành để xem 1 bộ phim hoạt hình kéo dài 30 phút Hỏi Bính có đủ thời gian

để xem hết phim không?

Bài 3: Tính:

3

1 2

1

7

2

A

2

1 4

3 24

7 2

1

24

B

Bài 4:

a) Tính:

; ; ; ;

2

1

1 

3

1 2

1 

4

1 3

1 

5

1 4

1 

6

1 5

1  b) Áp dụng: Tính nhanh tổng sau:

30

1 20

1 12

1

6

1

2

1

Trang 7

PHIẾU CÂU HỎI

Câu 1: Tìm câu sai trong các câu sau:

1 2

2 5 3

2 5

2

3

2

)

6

5 6

1 6

4 6

1

3

2

)

7

4 7

1 7

5 7

1

7

5

)

13

10 13

2

13

8

)

d

c

b

a

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:

42

1 30

1 20

1 12

1

6

1

a)

2

1

c)

14 9

b)

14

5

d)

7 1

Câu 3: Một lớp học có số học sinh giỏi chiếm tổng số học sinh cả lớp, số học

8 1

sinh khá chiếm tổng số học sinh cả lớp Hỏi số học sinh còn lại (không phải là

2 1

học sinh khá và giỏi) chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

8

5

c)

8 3

b)

10

9

d)

10 1

Câu 4: Tìm x, biết rằng:

3

1 12

7

6

x

a)

12

13

4

7

x

b)

4

7

12

13

x

Câu 5: Điền dấu “x” vào ô mình cho là đúng:

a) Hai số gọi là đối nhau nếu hiệu của chúng bằng 0

Trang 8

b

a b

a 



c)

2

1 16

5 2

1

16

5

d) Hiệu của 2 phân số cùng mẫu là 1 phân số có tử là hiệu các tử và giữ nguyên mẫu chung

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm