1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT căn thức (cơ bản)

2 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

* Tài liệu ôn thi vào lớp 10 * GV : Đoàn Ngọc Nghĩa

BÀI TẬP CĂN THỨC CƠ BẢN Dạng 1: Tính toán đơn giản

Bài 1: Tính: a) 49− 36 b) c)

16

9 16

9

16 ,

0

36

,

0

6

1

16

1 2 : 25

16 2 16 5

3





 + Bài 2: Tính: a) ( 0 , 4 )2 b) ( − 3 )2 c) 3 ( − 5 )2 + 72

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

1

2

7

11

3−

3 1 1

3 1 3

DẠNG 2: Điều kiện xác định của căn thức

Bài 1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) 3 b)x −3x c) 2x−1 d) 3x+5 e) 1−x

f) 4−5x g) 3+x h)

5

x

i)

x

5 k)

2

3

x

DẠNG 3: Trục căn ở mẫu:

Bài 1: Trục căn ở mẫu

a)

2

1

b)

2

2

c)

5 3

5 d)

3 5

3

3+ e)

2 5

2 2

f)

3

1

3

3

+

+ g)

3 1

3 3

− h)

3 1

7 21

− i)

1

a

a a

k)

1

1 +

+

a

a a

l)

1

3

2

− m) 2 1

2 + n) 3 2

3

− p) 2 3

3 2

+ q)

3 2 2 3

2 2

− DẠNG 4: Thực hiện phép tính, tính giá trị , rút gọn

biểu thức

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

a/ A = 3 3+4 12−5 27 b/ B = 32− 50+ 18

c/ C =7 24− 150−5 54

2

1 4

e) E =( 32−5 2+ 18) 2+2010

Bài 2 : Thực hiện phép tính,

a/ A = ( 5−2)( 5+2) b/B=( 45+ 63)( 7− 5)

c/ C = ( 5 + 3 )( 5 − 15 )

d/ D =( 32− 50+ 27)( 27+ 50− 32)

e/ E =

6

1 : 3

2 2

3

3

5 1 2 : 3

1 5 2

Bài 3 : Rút gọn biểu thức a/ A = 31 1 31 1

+

1 2 1

1 +

+

− c/ C =

5 5

5 5 5 5

5 5

+

− +

1 2

2 2 3

3 2 3

+

− +

+ + + Bài 4 : Rút gọn biểu thức

a/ A = (2− 3)2 + 4−2 3 b/ B = 7−2 6+ 31−10 6 c/ C =

21 5

4 3

7

7 3 3 7

+

+

3 2 3

Bài 5 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

2

3

x

x

với x = 5 Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị của b/ thức sau khi a =

25

10 160

a

a a

+

+

− 1

4

12

DẠNG 5: Chứng minh đẳng thức Bài 1 : Chứng minh

a/ 9−4 5− 5=−2 b/ 3 2 2

1 2

1 2

+

=

− + c/2 2( 3−2) (+1+2 2)2−2 6=9

5 2

4 5

2

4

2

+

− e/(3+ 5)( 10− 2) 3− 5 =8 Bài 2 : Chứng minh

xy

y x x y y x

=

− +

với x > 0 và y >0

+

y x

y x xy

x y y x

với x > 0; y >0 và x≠y

1

: 1

+

+

x x

x x

x

với x > 0; x≠1 DẠNG 6: Tìm x

Bài 1 :Tìm x biết : a) x=12 b) 3 x=12 c)3− x=1 d)

10

16x2 = e/ 1−4x+4x2 =5 f/ 4−5x =12 g)2 2x−5 8x+7 18x=28

3

4 5 3 20

DẠNG 7: Tìm giá trị nguyên của một biểu thức Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên a/ C =

2

3

+

x

x

b/D =

3

1 2 +

x x

Trang 2

* Tài liệu ôn thi vào lớp 10 * GV : Đoàn Ngọc Nghĩa

Ngày đăng: 16/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w