Số tiền bồi thường Số tiền BH của từng HĐ Tổng số tiền bảo hiểm x của mỗi công ty đối với tổn thất sẽ được phân chia theo tỷ lệ trách nhiệm mà họ đảm nhận... ường tổn thất ở bằng đường
Trang 1BẢO HIỂM TÀI SẢN
Trang 2I- KHÁI QUÁT VỀ BHTS
1.1- Khái niệm:
Đây là loại bảo hiểm mà đối tượng bảo hiểm là tài sản (cố định hay lưu động) và quyền tài sản của người được bảo hiểm.
1.2- Các nguyên tắc áp dụng với bảo hiểm tài sản
- Áp dụng nguyên tắc bồi thường
- Cách thức giải quyết đặc biệt đối với BH trùng
Trang 3 Bảo hiểm trùng
Một đối tượng bảo hiểm đồng thời được bảo
hiểm bằng nhiều hợp đồng bảo hiểm cho cùng
một rủi ro với những công ty bảo hiểm khác
nhau gọi là bảo hiểm trùng.
trùng điều kiện, trùng thời hạn bảo hiểm;
hợp đồng này lớn hơn giá trị của đối tượng bảo hiểm.
Trang 4 Trường hợp có bảo hiểm trùng, tùy thuộc vào nguyên nhân xảy ra để giải quyết
nếu phát hiện thấy bảo hiểm trùng có gian lận để tránh trục lợi
Trang 5Số tiền bồi thường
Số tiền BH của từng HĐ Tổng số tiền bảo hiểm x
của mỗi công ty đối với tổn thất sẽ được phân
chia theo tỷ lệ trách nhiệm mà họ đảm nhận
Cụ thể:
Trang 6 Chế độ bồi thường bảo hiểm
Công ty bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm đối với những tổn thất mà gía trị thiệt hại thực tế vượt quá một mức đã thoả thuận
gọi là mức miễn thường
Trang 7 Chế độ bảo hiểm theo tỷ lệ:
Số tiền
bồi thường = Giá trị thiệt hại thực tế x Số tiền BH Giá trị BH
Số tiền
Trang 8 Chế độ bảo hiểm theo rủi ro đầu tiên:
Sôù tiền bồi thường được trả dựa vào số tiền bảo hiểm đã thoả thuận, tức là STBT STBH.
Trang 9II- BẢO HIỂM THIỆT HẠI
VẬT CHẤT XE CƠ GIỚI
2.1- Đối tượng và phạm vi bảo hiểm
2.1.1- Đối tượng bảo hiểm
Là bản thân những chiếc xe còn giá trị và được phép lưu hành trên lãnh thổ quốc gia.
Trang 102.1.2- Phạm vi bảo hiểm
Trong hợp đồng bảo hiểm vật chất xe, các rủi
ro được bảo hiểm thông thường bao gồm:
Trang 112.1.2- Phạm vi bảo hiểm
Ngoài những thiệt hại vật chất xảy ra cho chiếc
xe được bảo hiểm, công ty bảo hiểm còn thanh
toán những chi phí cần thiết và hợp lý nhằm:
khi xe bị thiệt hại do các rủi ro được bảo hiểm ;
chữa gần nhất;
nhiệm của bảo hiểm.
Trang 122.1.3- Phạm vi loại trừ bảo hiểm
lượng, hỏng hóc do khuyết tật;
toàn để lưu hành theo Luật;
Trang 132.1.3- Phạm vi loại trừ bảo hiểm
giao thông đường bộ;
thương mại, làm đình trệ sản xuất kinh doanh;
Trang 142.2- Giá trị bảo hiểm và số tiền bảo hiểm
tế trên thị trường của xe tại thời điểm người tham gia bảo hiểm mua bảo hiểm
rất quan trọng để xác định số tiền bồi thường
Trang 152.3- Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm được xác định căn cứ trên một số nhân tố sau:
bảo hiểm và những người thường xuyên sử dụng
chiếc xe được bảo hiểm;
Trang 162.4 Giám đ nh và b i ịnh và bồi ồi
th ng t n th t ường tổn thất ổn thất ất
• Tai n n và giám đ nh ạn và giám định ịnh và bồi
• H s b i th ng ồi ơ bồi thường ồi ường tổn thất
Trang 172.5 Nguyên t c b i ắc bồi ồi
Trang 18III Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển
1 S c n thi t ph i b o hi m hàng hoá XNK ực ần thiết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK
chuyên ch b ng đ ng bi n ở bằng đường biển ằng hoặc dưới ường tổn thất ểm hàng hoá XNK
- Hàng hoá v n chuy n b ng đ ng bi n ận ểm hàng hoá XNK ằng hoặc dưới ường tổn thất ểm hàng hoá XNK
th ng g p nhi u r i ro ường tổn thất ặc dưới ều rủi ro ủi ro.
- Trách nhi m c a ng i chuyên ch r t h n ệm của người chuyên chở rất hạn ủi ro ường tổn thất ở bằng đường biển ất ạn và giám định
ch và vi c khi u n i đòi b i th ng r t khó ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ệm của người chuyên chở rất hạn ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ạn và giám định ồi ường tổn thất ất khăn
- Mua b o hi m b o v đ c l i ích c a doanh ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK ệm của người chuyên chở rất hạn ược lợi ích của doanh ợc lợi ích của doanh ủi ro nghi p khi có t n th t và t o ra tâm lý an tâm ệm của người chuyên chở rất hạn ổn thất ất ạn và giám định trong kinh doanh
- Mua b o hi m cho hàng hoá XNK là m t t p ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ộ phận ận quán th ng m i qu c t ươ bồi thường ạn và giám định ốc tế ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK
18
Trang 192 Trách nhiệm của người bảo hiểm đối với hàng hoá theo các điều kiện bảo hiểm hiện hành
2.1 Giới thiệu các điều kiện bảo hiểm
2.1.1 Khái niệm: Điều kiện bảo hiểm là sự quy định
trách nhiệm của người bảo hiểm đối với đối tượng
bảo hiểm (hàng hoá) về các mặt: rủi ro tổn thất, thời
gian, không gian- hay chính là sự khoanh vùng các
rủi ro bảo hiểm
2.1.2 Các điều kiện bảo hiểm của Anh
- Do Uỷ ban kỹ thuật và điều khoản (Technical and
clauses committee) thuộc Học hội những người bảo
hiểm London (Institute of London Underwriters-
ILU) soạn thảo Các điều kiện bảo hiểm này được gọi
Trang 202 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m đ i v i ảo hiểm đối với ểm đối với ối với ới
hàng hoá theo các đi u ki n b o hi m hi n ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ệm của người bảo hiểm đối với
hành
- ICC 1963:
- FPA (Free from Particular Average): đi u ều kiện bảo hiểm hiện
ki n mi n t n th t riêng ệm của người bảo hiểm đối với ễn tổn thất riêng ổn thất riêng ất riêng
- WA (With Particular Average): đi u ki n ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với
b o hi m t n th t riêng ảo hiểm đối với ểm đối với ổn thất riêng ất riêng
- AR (All Risk): đi u ki n b o hi m m i r i ro ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ọi rủi ro ủa người bảo hiểm đối với
- WR (War Risk): đi u ki n b o hi m các r i ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ủa người bảo hiểm đối với
ro chi n tranh ến tranh
- SRCC: đi u ki n b o hi m r i ro đình công ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ủa người bảo hiểm đối với
3 đi u ki n b o hi m đ u là 3 đi u ki n ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ần thiết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn
b o hi m g c, đi u ki n 4 & 5 là đi u ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ốc tế ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ều rủi ro.
ki n b o hi m các r i ro đ c bi t ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ủi ro ặc dưới ệm của người chuyên chở rất hạn 20
Trang 212 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m đ i v i ảo hiểm đối với ểm đối với ối với ới hàng hoá theo các đi u ki n b o hi m hi n hành ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ệm của người bảo hiểm đối với
• ICC 1982:
– C: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i FPA ạn và giám định ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ươ bồi thường ươ bồi thường ới
– B: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i WA ạn và giám định ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ươ bồi thường ươ bồi thường ới
– A: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i AR ạn và giám định ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ươ bồi thường ươ bồi thường ới
– WR
– SRCC
21
Trang 222 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m đ i v i ảo hiểm đối với ểm đối với ối với ới hàng hoá theo các đi u ki n b o hi m hi n hành ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với ệm của người bảo hiểm đối với
2.1.3 Các đi u ki n b o hi m c a Vi t nam ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn
- S d ng các quy t c chung (QTC) do B ử dụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ắc bồi ộ phận Tài chính ban hành, n i dung ch y u c a ộ phận ủi ro ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ủi ro các QTC cũng d a trên n i dung c a các ực ộ phận ủi ro ICC:
+) QTC 1965: FPA, WA, AR t ng t nh ươ bồi thường ực ư ICC 1963, ch a đ c p đ n WR và SRCC ư ều rủi ro ận ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK
+) QTC 1990: C, B, A t ng t nh ICC ươ bồi thường ực ư 1982
22
Trang 232.2 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m ảo hiểm đối với ểm đối với theo các đi u ki n b o hi m ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với
2.2.1 V các r i ro t n th t ều rủi ro ủi ro ổn thất ất
a) Theo ICC 1963 và QTC 1965:
- Đi u ki n FPA: là đi u ki n b o hi m t n ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ổn thất
th t chung, ch b o hi m t n th t riêng ất ỉ bảo hiểm tổn thất riêng ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ổn thất ất cho 4 r i ro chính gây ra (chìm đ m, m c ủi ro ắc bồi ắc bồi
c n, cháy n , đâm va) và m t nguyên ki n ạn và giám định ổn thất ất ệm của người chuyên chở rất hạn hàng trong khi x p d chuy n t i C th ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ỡ chuyển tải Cụ thể ểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ểm hàng hoá XNK
b o hi m b i th ng 6 tr ng h p: ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ồi ường tổn thất ường tổn thất ợc lợi ích của doanh
- T n th t toàn b vì thiên tai ổn thất ất ộ phận
- T n th t toàn b vì tai n n b t ng trên bi n ổn thất ất ộ phận ạn và giám định ất ờng tổn thất ểm hàng hoá XNK
- T n th t b ph n vì tai n n b t ng trên bi n ổn thất ất ộ phận ận ạn và giám định ất ờng tổn thất ểm hàng hoá XNK
- T n th t b ph n vì thiên tai nh ng gi i h n trong 4 ổn thất ất ộ phận ận ư ới ạn và giám định
r i ro chính ủi ro.
- Các chi phí h p lý: ợc lợi ích của doanh 23
Trang 242.2 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m ảo hiểm đối với ểm đối với theo các đi u ki n b o hi m ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với
- Các chi phí h p lý: ợc lợi ích của doanh
- Chi phí c u n n ứu nạn ạn và giám định
- Chi phí đ phòng, h n ch t n th t ều rủi ro ạn và giám định ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ổn thất ất
- Chi phí giám đ nh, xác đ nh t n th t ịnh và bồi ịnh và bồi ổn thất ất
- Chi phí khi u n i, t t ng ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ạn và giám định ốc tế ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ
- B t kỳ m t chi phí nào mà ch hàng b ra nh m ất ộ phận ủi ro ỏ ra nhằm ằng hoặc dưới
b o v l i ích c a công ty b o hi m ải bảo hiểm hàng hoá XNK ệm của người chuyên chở rất hạn ợc lợi ích của doanh ủi ro ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK
- Ph n trách nhi m mà ng i đ c b o hi m ph i ần thiết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ệm của người chuyên chở rất hạn ường tổn thất ược lợi ích của doanh ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK
ch u theo đi u kho n “hai tàu đâm va nhau cùng có ịnh và bồi ều rủi ro ải bảo hiểm hàng hoá XNK
l i” ỗi”
24
Trang 252.2 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m ảo hiểm đối với ểm đối với theo các đi u ki n b o hi m ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với
• Đi u ki n WA: b o hi m b i th ng trong 7 tr ng h p: ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ồi ường tổn thất ường tổn thất ợc lợi ích của doanh
– FPA
– T n th t b ph n vì thiên tai không gi i h n trong 4 r i ro ổn thất riêng ất riêng ộ phận vì thiên tai không giới hạn trong 4 rủi ro ận vì thiên tai không giới hạn trong 4 rủi ro ới ạn trong 4 rủi ro ủa người bảo hiểm đối với chính
- Ng i mua b o hi m theo WA còn có th tham gia b o hi m các lo i ường tổn thất ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ạn và giám định
r i ro ph (WA + r i ro ph : rách, v , g , b p, cong, vênh, h p h i, ủi ro ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ủi ro ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ỡ chuyển tải Cụ thể ỉ bảo hiểm tổn thất riêng ẹp, cong, vênh, hấp hơi, ất ơ bồi thường
m t mùi, lây h i, lây b n, n c m a, n c bi n,móc c u…) ất ạn và giám định ẩn, nước mưa, nước biển,móc cẩu…) ưới ư ưới ểm hàng hoá XNK ẩn, nước mưa, nước biển,móc cẩu…)
- Ng i b o hi m đ ra m c mi n th ng và gi i quy t theo nguyên ường tổn thất ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ều rủi ro ứu nạn ễn thường và giải quyết theo nguyên ường tổn thất ải bảo hiểm hàng hoá XNK ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK
t c: ắc bồi
- Không đ c p m c mi n th ều kiện bảo hiểm hiện ận vì thiên tai không giới hạn trong 4 rủi ro ức miễn thường tổn thất do 4 rủi ro chính, ễn tổn thất riêng ười bảo hiểm đối với ng t n th t do 4 r i ro chính, ổn thất riêng ất riêng ủa người bảo hiểm đối với
r i ro chi n tranh, đình công và các r i ro ph do con ng ủa người bảo hiểm đối với ến tranh ủa người bảo hiểm đối với ụ do con người ười bảo hiểm đối với i gây ra
- Không c ng các chi phí đ đ t m c mi n th ộ phận vì thiên tai không giới hạn trong 4 rủi ro ểm đối với ạn trong 4 rủi ro ức miễn thường tổn thất do 4 rủi ro chính, ễn tổn thất riêng ười bảo hiểm đối với ng, ch tính ỉ tính
t n th t th c t ổn thất riêng ất riêng ực tế ến tranh
- Đ ược tính các tổn thất liên tiếp xảy ra để đạt mức miễn c tính các t n th t liên ti p x y ra đ đ t m c mi n ổn thất riêng ất riêng ến tranh ảo hiểm đối với ểm đối với ạn trong 4 rủi ro ức miễn thường tổn thất do 4 rủi ro chính, ễn tổn thất riêng
th ười bảo hiểm đối với ng
- M i xà lan đ ỗi xà lan được coi là một con tàu để tính mức miễn thường ược tính các tổn thất liên tiếp xảy ra để đạt mức miễn c coi là m t con tàu đ tính m c mi n th ộ phận vì thiên tai không giới hạn trong 4 rủi ro ểm đối với ức miễn thường tổn thất do 4 rủi ro chính, ễn tổn thất riêng ười bảo hiểm đối với ng
- Ng ười bảo hiểm đối với i đ ược tính các tổn thất liên tiếp xảy ra để đạt mức miễn c b o hi m có quy n l a ch n cách tính mi n ảo hiểm đối với ểm đối với ều kiện bảo hiểm hiện ực tế ọi rủi ro ễn tổn thất riêng
th ười bảo hiểm đối với ng có l i nh t cho mình đ đ ợc tính các tổn thất liên tiếp xảy ra để đạt mức miễn ất riêng ểm đối với ược tính các tổn thất liên tiếp xảy ra để đạt mức miễn c b i th ồi thường nhiều hơn ười bảo hiểm đối với ng nhi u h n ều kiện bảo hiểm hiện ơn 25
Trang 262.2 Trách nhi m c a ng ệm của người bảo hiểm đối với ủa người bảo hiểm đối với ười bảo hiểm đối với i b o hi m ảo hiểm đối với ểm đối với theo các đi u ki n b o hi m ều kiện bảo hiểm hiện ệm của người bảo hiểm đối với ảo hiểm đối với ểm đối với
• Đi u ki n AR: b o hi m b i th ng ều rủi ro ệm của người chuyên chở rất hạn ải bảo hiểm hàng hoá XNK ểm hàng hoá XNK ồi ường tổn thất trong 8 tr ng h p: ường tổn thất ợc lợi ích của doanh
– WA
– Các r i ro ph (thi u h t, cháy, va ch m, h ng, đ ủi ro ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK ụng các quy tắc chung (QTC) do Bộ ạn và giám định ỏ ra nhằm ổn thất
v , móc c u, lây h i, lây b n, h p h i, n c m a, ỡ chuyển tải Cụ thể ẩn, nước mưa, nước biển,móc cẩu…) ạn và giám định ẩn, nước mưa, nước biển,móc cẩu…) ất ơ bồi thường ưới ư
n c bi n, rách, v , g , b p, cong, vênh, th i nát, ưới ểm hàng hoá XNK ỡ chuyển tải Cụ thể ỉ bảo hiểm tổn thất riêng ẹp, cong, vênh, hấp hơi, ốc tế máy l nh h ng, m t tr m, m t c p, giao thi u ạn và giám định ỏ ra nhằm ất ộ phận ất ắc bồi ết phải bảo hiểm hàng hoá XNK hàng, không giao hàng và hi m ho khác khi có ểm hàng hoá XNK ạn và giám định tho thu n thêm) ải bảo hiểm hàng hoá XNK ận
– FPA và AR không đ ra m c mi n th ng ều rủi ro ứu nạn ễn thường và giải quyết theo nguyên ường tổn thất
26