Giáo viên: Huỳnh Thị Kim Liên.
Trang 1Giáo viên: Huỳnh Thị Kim Liên
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Đặt tính rồi tính :
2072 x 4
2072
4
8288
24 0
3224 : 4
Trang 4§ång hå chØ 4 giê
1) Các số ở mặt đồng hồ trên được ghi bằng một số chữ số La Mã
thường dùng sau :
I : một
Hoạt động 1 : Giới thiệu về chữ số La Mã
V : năm X : mười
Trang 51) Các số ở mặt đồng hồ trên được ghi bằng một số chữ số La Mã
thường dùng sau :
I : một V : năm X : mười 2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau :
II III
VI 6
Trang 6Bµi 1: §äc c¸c sè viÕt b»ng ch÷ sè La M· sau ®©y :
Hoạt động 2: Thực hành
I :Một III :Ba V : Năm VII : Bảy IX :Chín
XI :Mười một XXI :Hai mươi mốt II : Hai
IV :Bốn VI :Sáu VIII :Tám X : Mười
XII : Mười hai XX : Hai mươi
Trang 7XII XI
VIII VII
X IX
VI V
IV III II I
Bµi 2 : §ång hå chØ mÊy giê ?
XII XI
VIII VII
X IX
VI V
IV III II
I XI XII
VIII VII
X IX
VI V
IV III II I
§ång hå A chØ 6 giê . §ång hå B chØ 12 giê §ång hå C chØ 3 giê.
Hoạt động 2 : Thực hành.
Trang 8Bài 3 : Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV,IX, XI
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b.Theo thứ tự từ lớn đến bé : Ii, iv, v, vi, vii, Ix, xi
Xi, Ix, vii ,vi , v, iv, ii
Hoạt động 2 : Thực hành.
Trang 9Hoạt động 2 : Thực hành.
Bài 4 : Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII, I X , X , XI , XII
Trang 10Củng cố - dặn dò