Tớch riờng thứ hai được viết lựi sang bờn trỏi một cột so với tớch riờng thứ nhất vỡ đõy là 328 chục, viết đầy đủ là 3280... TOÁN : Nhân với số có ba chữ số Các bước thực hiện phép nhân
Trang 1* Giáo viên giảng dạy: ĐÀO THỊ THU HẰNG *
Lớp : BỐN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Tính nhẩm: 26 x 11 75 x11
2 Đặt tính rồi tính: 142 x 23
3 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng tính:
145 x 123
142 23 426 284
3266
Đáp án:
= 145 x (100 + 20 + 3)
= 145 x 100 + 145 x 20 + 145 x 3
= 14500 + 2900 + 435
= 17835
Trang 3TOÁN : Nhõn với số cú ba chữ số
164 x 123 = ?
* Dựa vào cỏch thực hiện phộp nhõn với số cú hai chữ số ta đặt tớnh rồi tớnh
* Áp dụng tớnh chất nhõn một số với một tổng
a) Ta cú thể tớnh như sau:
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3)
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16400 + 3280 + 492 = 20172
b) Thụng thường ta đặt tớnh và tớnh như sau:
1 6 4 x
2 9
4 8 2 3
1 2 3
4 6
1
2 7
0 1 2
* 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1;
3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1;
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3
* 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ( dưới 9);
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
* 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2);
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
1 nhân 1 bằng 1, viết 1
* Hạ 2;
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1;
4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bầng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1;
3 cộng 6 bằng 9; thêm 1 bầng 10, viết 0 nhớ 1; 1 thêm 1 bằng 2, viết 2
2 9
164 x 123 = 20172
Trang 4b) Thụng thường ta đặt tớnh và tớnh như sau:
1 6 4 x
2 9
4 8 2 3
1 2 3
4 6
1
2 7
0 1
2
* 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1;
3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1;
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3
* 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ( dưới 9);
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4
* 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2);
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
1 nhân 1 bằng 1, viết 1
* H 2; ạ
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1;
4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1;
3 cộng 6 bằng 9; thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1; 1 thêm 1 bằng 2, vi t 2 ế
2 9
164 x 123 = 20172
* 492 gọi là
* 328 gọi là
* 164 gọi là
c Trong cỏch tớnh trờn:
tớch riờng thứ nhất.
tớch riờng thứ ba.
tớch riờng thứ hai.
Tớch riờng thứ hai được viết lựi sang bờn trỏi một cột
(so với tớch riờng thứ nhất) vỡ đõy là 328 chục, viết đầy đủ là 3280
Tớch riờng thứ ba được viết lựi sang bờn trỏi hai cột
(so với tớch riờng thứ nhất) vỡ đõy là 164 trăm, viết đầy đủ là 16400
Trang 5TOÁN : Nhân với số có ba chữ số
Các bước thực hiện phép nhân với số có ba chữ số
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính:
+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái + Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.
Luyện tập
Lưu ý : Tích riêng thứ hai viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất.
Tích riêng thứ ba viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 248 x 321 ; b) 1163 x 125 ; c) 3124 x 213
Đáp án:
248
321
248
496
744
79608
5815 2326 1163 145375
9372 3124 6258 666412 x
Trang 6Các bước thực hiện phép nhân với số có ba chữ số
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính:
+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái + Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.
Luyện tập
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức
vào ô trống:
Bài 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125 m.
S = ?
Tóm tắt
125m
m2
Bài giải
m2
Diện tích của mảnh vườn là:
125 x 125 = 15625 ( ) Đáp số : 15625 m2
Trang 7TOÁN : Nhân với số có ba chữ số
Các bước thực hiện phép nhân với số có ba chữ số
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính:
+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái + Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 248 x 321 ; b) 1163 x 125 ; c) 3124 x 213
Luyện tập
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức
vào ô trống:
Bài 3: Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125 m.
S = ?
Tóm tắt
125m
m2
Bài giải
m2
Diện tích của mảnh vườn là:
125 x 125 = 15625 ( ) Đáp số : 15625 m2
Trang 9Dặn dò về nhà
Xem lại bài.
Chuẩn bị trước bài: Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
TOÁN : Nhân với số có ba chữ số
Các bước thực hiện phép nhân với số có ba chữ số
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tính:
+ Lần lượt nhân từng chữ số của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái + Cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau.
Trang 10VÀ CÁC EM HỌC SINH