Một số động từ đặc biệt need, dare, to be, get 1.1 Need - Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống - Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng b
Trang 1English Grammar
1 Một số động từ đặc biệt (need, dare, to be, get)
1.1 Need
- Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống
- Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống
-Need + N= to be in need of + N
-Needn 't + have + P2 :(Lẽ ra không cần phải
1.2 Dare
-Không dùng ở thể khẳng định, chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định
1.3 To Be
-To be of + noun = to have:(có (dùng để chỉ tính chất hoặc tình cảm)
-to be about to + verb = near future (sắp sửa)
So Sánh:
-So sánh bằng:((+) :(S + V + as + adj/adv + as + N/Pr
(-) :(as(so) + adj/adv +as (S + V+ as +(many, little, few) + N + as +…)
-S + V + the same + N + as + N
-So sánh hơn:(Ngắn:(er + than/ Dài:(more… than( (far, much) + adj)
-Khi so sánh 1 ng/v vs tất cả ng/vật mphair thêm else sau anything/anybody
-So sánh nhất:(Ngắn:(the + adj+est/ Dài:(the most + adj
-So sánh bội số:(S+ V + number multiple + as +(much/many) + N + as + N:Twice,half…
-So sánh có số lượng( Two,….):(so sánh hơn
-So sánh kép:(-The + comparative + S + V + the comparative + S + V
- The more + S + V + the comparative + S + V
-Nếu cả 2 vế có chủ ngữ giả it is or to be có thể bỏ
-Dùng that of cho N số ít/ those of cho N số nhiều.
Like-As
-As + clause
-Nếu phía sau không có clause dùng ‘like’ vs nghĩa ‘giống như’
- ‘as’ vs nghĩa ‘thật sự là’
+ look like( trông giống như), sound like( nghe có vẻ như), as usual( như thường lệ), as always( như mọi khi), work as + job:(làm nghề, such as( như là), like father like son( cha nào con nấy), the same as(giống)
-khi chủ từ là N-Cl, to inf, Ving thì động từ luôn là số ít
-Khi các V đi vs Ving nhưng khi ‘bị động’ thì sau nó phải là ‘to ifn’(eg:(he was allowed to go = they allow him to go)
Too-So:(cũng vậy
-câu xác định, so [] S ( [] là V đăc biệt or Au)
-câu xác định, S [], too
Neither-Either:(cũng không
-câu phủ định, nether [] S
-câu phủ định, S [] not, either
-V + O + adj khi chuyển sang bị động:(V + adj
-Hai câu không được nối với nhau bằng dấu phẩy
-Some All, Most, A lot of, a number of……….
-Nhóm 1:(Some, all, most, many, half,… có thể đi vs N có thể có ‘of’ or không có ‘of’
+Note:(-có of có the, không of không the
-All có thể lược bỏ of
Trang 2English Grammar
Nếu phía sau là đạ từ thì phải dùng of không có the
-Nhóm 2:(A great/good deal of, a lager number of, a lot of, lots of… luôn đi vs N không có the
+Note:-A lot of và a great deal of
+Có of có N ( I read a lot of books)
+ Không of không N ( I read a lot)
-None:(không có cái nào (> 3)
-Neither:(không có cái nào ( = 2)
-Both:(tấ cả (= 2)
-All:(tất cả (> 3)
Either:(một(= 2)
One:(một(>3)
-Vs cấu trúc enough, too….to…:(nếu chủ từ và túc từ giống nhau thì không ghi lạ túc từ
-Vs cấu trúc so….that, such…that thì phải giữ nguyên túc từ.
-Nếu ns phương tiện chung chung thì dùng By ( trừ on foot, on horse’s bock)
-Nếu nói đến phương tiện cụ thể của ai thì dùng On ( eg:(on my bike)
-Danh đông từ có thể có túc từ đi liền kề
-N + túc từ
-It is + adj + of + S.O + to inf:(nói về người khác( adj:(silly; stupid; generous, kind, intelligent )
-It is + adj + for + S.O + to inf:(nói về cảm giác của chính người nói
So + (much, many, few, little) + N + that
-Cụm từ không thể kết nối với mệnh đề bằng chữ ‘and’ mà phải bằng dấu phẩy ‘,’
(eg:By working hard, you will succeed
Conditional
-If only= I wish đi vs quá khứ giả định
-không dùng ‘and’ để nối 2 mệnh đề trong câu điều kiện
-If you (will/would):(Nếu vui lòng Thường được dùng trong các yêu cầu lịch sự Would lịch sự hơn will -If + S + Will/Would:(Nếu chịu Để diễn đạt ý tự nguyện
-If you could:(Xin vui lòng Diễn đạt lịch sự 1 yêu cầu mà người nói cho rằng người kia sẽ đồng ý như là một lẽ đương nhiên
-If + S + should + + command:(Ví phỏng như Diễn đạt một tình huống dù có thể xảy ra được song rất khó -If then:(Nếu thì
-If dùng trong dạng câu suy diễn logic (không phải câu điều kiện):(Động từ ở các mệnh đề diễn biến bình thường theo thời gian của chính nó
-If was/were to Diễn đạt điều kiện không có thật hoặc tưởng tượng Nó gần giống câu điều kiện không có thật ở hiện tại
-If it + to be + not + for:(Nếu không vì, nếu không nhờ vào
-If + preposition + noun/verb (subject + be bị lược bỏ)
-If + Adjective = although (cho dù là)( Cấu trúc này có thể thay bằng may , but)
-Câu điều kiện ẩn:(câu mệnh lệnh + and + S + will/can
-Viết lại câu đổi từ without sang if:(dùng if… not, bên kia giữ nguyên
(eg:(without your help, I couldn’t finish my homework= if you did not help me, I couldn’t finish my homework) -Or, otherwise sang if:(câu mệnh lệnh + Or, otherwise + S + will….
= If you don’t + viết lại + bỏ Or, otherwise……
Trang 3English Grammar (eg:(hurry up, or you will be late= If you don’t hurry, you will be late)
-But for sang if:(dùng if it wasn’t for thế cho but for, phần còn lại giữ nguyên
(eg:but for your help, I would die= if it wasn’t for your help, I would die)
-các dạng câu điều kiện ám chỉ:(provided, providing (miễn là); incase :(phòng khi
-Type 4:(là loại hỗn hợp, thông thường bên if loại 3, bên kia loại 2
cách dùng:(khi bên if xảy ra ở quá khứ và đưa ra kết quả ở hiện tại
(eg:(Just think, if I had taken that job with the export company, I would lived in Sao Paulo now, not in
Manchester)
-Type zero:(dùng hiện tại đơn ở 2 vế:(dùng để diễn tả 1 chân lí
- Các dạng đảo ngữ của câu điều kiện:(should( loại 1), were(loại 2), had( loại 3) ra đâù câu thế cho if.
-If + present simple = should+S+V
-If + past simple = Were S +to V/ Were+S
-If + past perfect = Had+S+P.P
-If + adj, Cl
-If + S + happen to, Cl
-If should = If happen to = If should happen to diễn đạt sự không chắc chắn
-If was/were to
-If ’d have ’d have:(Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện không thể xảy ra ở quá
khứ
-If + preposition + noun/verb (subject + be bị lược bỏ)
-If + Adjective = although (cho dù là)
Nghĩa không mạnh bằng although - Dùng để diễn đạt quan điểm riêng hoặc vấn đề gì đó không quan trọng.( Cấu trúc này có thể thay bằng may , but)
-Mustn’t grumble=can’t complain:(không có gì đẻ than thở, không thể phàn nàn:(dùng trả lời cho câu hỏi thăm
sức khỏe
-save something for a rainy day = to save something, especially money, for a time when you will need it -for the time being = at this time/ for the moment
-prefer + to-V + rather than + V
-mustn’t have + p.p:(điều gì đó ắt hẳn đã không xảy ra
-shouldn’t have + p.p:(diều gì không nên làm ở quá khứ
-Cl + So that/ in order that + S + can/could/will/would + V
-Cl + in order to/ so as to/ to + inf
+ Cách nối câu:- So that/ in order that:(+Trong câu thứ 2 nếu có các V:(want, like, hope….thì phải bỏ rồi thêm can, could, will, would vào………+ Nếu want, like, hope có túc từ thì lấy túc từ đó làm chủ ngữ
(eg:(I give you the book I want you to read it.-> I give you the book so that you can read it.)
-In order to/ so as to/ to:(+ chỉ áp dụng được khi 2 câu có chủ từ giống nhau
+bỏ chủ từ câu sau, bỏ các chữ want, like, hope ….giữ lại các động từ sau nó
-would prefer S.B to do S.T = would rather/sooner S.B done S.T
-would prefer S,B to have done S.T = would rather /sooner S.B had done S.T
-So + adj + a/an + N + that…
-Too + adj + a/an + N + that…
-No+ N + auxiliary+S+Verb(inf)
=Not any+ N+ auxiliary+ S+ verb(inf)
-Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever+ auxiliary+ S+ V
-Only one
Trang 4English Grammar only later
only in this way
only in that way
only then + auxiliary+ S+ V
only after+ N
only by V_ing/ N
only when+ clause
only with+ N
only if+ clause
only in adv of time/ place
-No soone + Au + S + V+ than + S + V ( Vừa mới… thì đã…)
-Hardly/ Bearly/ Scarely When/ before
-So+ adj/ adv + auxiliary + S+V+ that clause
-Such+ be+ N+ that clause
-until/ till+ clause/ adv of time+ auxiliary+ S+ V
-No where+ Au+ S+V
-Adv of place + (lie, stay, stand, move, go, come,…)
-S + no longer + Positive V= S + Au + not+ V +…anymore
-To see/to watch/ to hear sb/sth do sth (hành động được chứng kiến từ đầu đến cuối)
-To see/to watch/ to hear sb/sth doing sth (hành động không được chứng kiến trọn vẹn mà chỉ ở một thời điểm) -Have sb/sth + doing:(làm cho ai làm gì.
-S + won't have sb + doing = S + won't allow sb to do sth:(không cho phép ai làm gì
-THAT
-mention, declare, report, state + that
-Dùng vs chủ ngữ giả it và adj:(It + to be + adj + that + S + V= That + S + V + to be + adj
-Dùng vs V tạo thành 1 Cl độc lập:(It+V+compelment+that +S +V= That + S + V….+ V + compelment -If need be = If necessary = Nếu cần
-S + say + (that) + S + V = S + tell + indirect object + (that) + S +V
-Have yet to:(Hình thức phủ định khác của thì HTHT
+ Thể chủ động:(S + HAVE/HAS + YET + TO + INFINITIVE.( I HAVE YET TO DECIDE = I HAVEN'T DECIDED.)
+Thể bị động:(S + HAVE/HAS + YET + TO BE + P.P(WINNERS HAVE YET TO BE ANNOUNCED = WINNERS HAVEN'T BEEN ANNOUNCED.)