1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan cao cap

8 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 421,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ của véc tơ x theo cơ sở E.. a, Chứng minh hệ véc tơ Elà một cơ sở của không gian P2[x].. Tìm toạ độ của véctơ x theo cơ sở E.. Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F... Tì

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN CAO CẤP 1

CÁC LỚP ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Chương I: TẬP HỢP – ÁNH XẠ - SỐ PHỨC

Bài 1: a, Cho ánh xạ f :XY , A B, X.Chứng minh rằng : f A B(  )f A( )f B( )

b, Giải phương trình z6z31i  i 0

Bài 2 : a Tìm tất cả các số phức z thoả mãn phương trình z61  i 1 3i

b, Gọi  là tập các số thực,  là tập các số thực không âm Xét ánh xạ: f : + xác định bởi f x( ) x2  Hỏi 1 f có là đơn ánh không, có là toàn không? Tại sao

Bài 3: a, Giải phương trình: x3  3  i 0

b, Cho ánh xạ : \ 1

5

f     

 

  xác định như sau: ( ) 4 2

x

f x

x

Hỏi f có là đơn ánh không? Toàn ánh không? Vì sao?

Bài 4 : a, , Tìm các căn bậc 4 của số phức z  1 3i

b, Cho ánh xạ f :  xác định bởi ( ) 2 2

1

x

f x

x

 Hỏi f có là đơn ánh không? Toàn ánh không? Vì sao?

Bài 5: a Biểu diễn số phức z  2 2 3i dưới dạng lượng giác và tính 4z

b Cho ánh xạ f :\ 1   xác định bởi ( ) 4 2

1

x

f x

x

 Hỏi f có là đơn ánh? là toàn ánh không? Tại sao?

Bài 6: a Tìm tất cả các số phức z thoả mãn phương trình z4 3   i 1 i

b Cho ánh xạ f :  xác định bởi 2 2

( ) 1

x

f x

x

 Hỏi f có là đơn ánh? toàn ánh không? Tìm ảnh ( )

Bài 7 : a, Cho A B C, , là các tập hợp tùy ý Chứng minh rằng: A\ (B C )A B\   A C\ 

b, Giải phương trình 6 3

1 0

ziz   i

Bài 8 : a, Cho, f X: Y là ánh xạ, các tập hợp A B, X.Chứng minh rằng :

f A B f Af B

b, Tìm căn bậc 4 của số phức z 2 i 12

Bài 9 : a, Cho các tập hợp A B, X và ánh xạ f X: Y là đơn ánh Chứng minh rằng

f A B  f Af B

b, Giải phương trình 4   2

z  i z   i

Bài 10 :a, Cho A B C, , là các tập hợp tùy ý Chứng minh rằng: A\ (B C )A B\   A C\ 

b, Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn z3z

Trang 2

Chương II,III : MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bài 1: Cho ma trận:

3 5

A

m

a, Tìm m để A khả nghich

b, Tìm ma trận nghịch đảo A1

khi m = 0

Bài 2: Cho phương trình ma trận:

X

    

a, Giải phương trình khi   1

b, Tìm  để phương trình vô nghiệm

Bài 3: Cho phương trình ma trận:

X

a, Tìm X khi    2

b, Phương trình có bao giờ vô nghiệm không? Tại sao?

Bài 4:Cho phương trình ma trận

X

a, Giải phương trình khi   

b,Tìm  để phương trình trên có vô số nghiệm

Bài 5: Tìm  để tồn tại ma trận X sao cho:

X

    

    

Tìm X với  vừa tìm được

Chương IV : KHÔNG GIAN VÉC TƠ Bài 1: a, Chứng minh rằng hệ véc tơ E  2; 1; 0 ,  1;2;0 , 1; 1;1     là một cơ sở của 3

b, Cho x 2; 0;1 là một véc tơ thuộc3 Tìm tọa độ của véc tơ x theo cơ sở E

Bài 2: Cho tập hợp M a b a b c, ,

b c

   

  

a, Chứng minh M với các phép cộng ma trận và nhân ma trận với 1 số thực là một không gian con của M2 

b, Tìm cơ sở và số chiều của M

Trang 3

Bài 3: Cho  2 

P x    axbxc a b c  là không gian các đa thức có bậc không vượt quá

2

a, Chứng minh hệ véc tơ B 1;x1; (x x 1) là một cơ sở của P x2  

b, Tìm tọa độ của p x( ) 2 3x4x2 theo cơ sở B

Bài 4 Trong không gian P2[x] cho hệ véc tơ E {x2 x 1;x2 2x 1;x2  x 2}

a, Chứng minh hệ véc tơ Elà một cơ sở của không gian P2[x]

b, Tìm véctơ p(x), biết toạ độ theo cơ sở E là

3 [ ( )] 5

2

E

p x

 

 

 

 

   

 

 

 

Bài 5 a, Chứng minh hệ véc tơ E {(1,1,1);(1, 0,1);(1,1, 0)} là một cơ sở của  3

b, Cho x 3,1, 2  là một véctơ của  Tìm toạ độ của véctơ x theo cơ sở E 3

Bài 6 Trong không gian P2[x] cho hệ véc tơ E {x2 x 1;x1;2x1}

a, Chứng minh hệ véc tơ E là một cơ sở của không gian P2[x]

b, Tìm toạ độ của véctơ p x 3x24x  theo cơ sở E 1

Bài 7 Trong  cho tập 3 F ( , , )x x x1 2 3 R x3 | 1 2x2x3 0

1 Chứng tỏ F là không gian con của 3

2 Tìm cơ sở và số chiều của F

Bài 8 : Cho tập F p x( )P2[x] | (1)p 0 & (2)p 0

1 Chứng tỏ F là không gian con của P x2 

2 Tìm cơ sở và số chiều của F

Bài 9 Cho tập  2

   

1 Chứng tỏ F là không gian con M2 

2 Tìm cơ sở và số chiều của F

, 2

1 Chứng tỏ F là không gian con M2 

2 Tìm cơ sở và số chiều của F

Bài 11 a, Hãy xác định tập hợp các véctơ sau đây độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính

trong M2 

M

       

    

      

.

b, Trong P x2  cho F x2 x 1,2x2 3x1,x2 2x 2

Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F

Bài 12 a, Hãy xác định tập hợp các véctơ M {x2  x 1,2x23x2,2x 1} độc lập

tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính trong P x2 

b, Trong 3 cho F (1,1,1);(2,1,1);(3,1,1)

Trang 4

Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F

Bài 13 a, Chứng minh rằng các véc tơ e1 1;e2 (1x e); 3 (1x)2 lập thành một cơ sở của 2

P x   

b, Trong M2  cho 1 1 2 1 3 1 1 0

F           

Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F

Bài 14 a, Trong  cho 3 x (1, 2, 3) và M {(1,1,1);(2,1, 0);(3, 1, 3)}

Hỏi x có thuộc không gian con sinh bởi M?

Eee  x ex lập thành một cơ sở của 2

P x  

Bài 15 Trong  cho tập 4 4 1 3 4

1 2 3 4

0 ( , , , )

0

1 Chứng tỏ F là không gian con của 4

2 Tìm cơ sở và số chiều của F

Chương V ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH Bài 1:Cho ánh xạ f :3  , xác định bởi 2

f x y zx y z x  y z m

a, Tìm m để f là ánh xạ tuyến tính

b, Tìm cơ sở và số chiều của ker f với m vừa tìm được

Bài 2: Cho ánh xạ f P x: 2   P x2    , xác định bởi f p x ( )xp x( )p x( ), p x là đạo hàm ' 

cấp 1 của p x 

a, Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính

b, Tìm ma trận của f trong cặp cơ sở E,F, biết  2   2

1, , , 1,1 , 1

Bài 3: Trong P x2   cho ánh xạ

:

f P x  P x  

    xác định bởi f p( ) p2p3p, p p', "

là các đạo hàm cấp 1 và cấp 2 của p

a, Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính

b, Tìm ma trận ánh xạ f trong cơ sở 1, ,x x2

Bài 4: Cho ánh xạ tuyến tính f :3   xác định bởi 3 f x y z( , , )(2x   y z x, 2yz z, )

a, Tìm ma trận của f trong cặp cơ sở chính tắc

b, Tìm giá trị riêng, véc tơ riêng của f

Bài 5: Cho ánh xạ f :4  xác định bởi: 3

f x x x x( , , , )1 2 3 4 (x1x2 x3,2x1x x4, 32x2x4)

a, Chứng tỏ rằng f là ánh xạ tuyến tính

b, Tìm cơ sở và số chiều của Ker f, Im f

Bài 6: Cho ánh xạ f :3  với 3 f x y z( , , )(6x2y2 , 2zx 3 ,2y x 3 )z

a, Chứng tỏ f là phép biến đổi tuyến tính, tìm ma trận của f theo cơ sở chính tắc

b, Tìm véc tơ riêng và trị riêng của f

Trang 5

Bài 7: Cho ánh xạ f :2   xác định bởi 3

f x y , 2xy x, 4 2 , 6y x3ym

a Xác định m để f là ánh xạ tuyến tính và tìm ma trận A của f theo các cơ sở chính tắc của 2 và 3

b Tìm cơ sở và số chiều của Ker f , Im f với m tìm được

Bài 8: Cho ánh xạ f :3  xác định bởi 2

f x y z( , , )(x y z x,   y z 3 )m , m là tham số

a Xác định m để f là ánh xạ tuyến tính, sau đó tìm Ker f và số chiều của Ker f

b Với m tìm được, tìm ma trận của ánh xạ f trong cặp cơ sở của 3 là u 1 (1,1, 0),

2 (1, 0,1)

u  , u 3 (0,1,1)và cơ sở của 2 là v1(1, 0),v2 (2, 1)

Bài 9: Cho ánh xạ f P x: 3   P x3    , xác định bởi f p x ( )2 ( ) (p xx1) ( )p x , p x là ' 

đạo hàm cấp 1 của p x 

a Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính

b Tìm ma trận của ánh xạ f trong cặp cơ sở chính tắc

Bài 10: Hãy chéo hóa ma trận A và đưa ra ma trận chuyển

A

   

Bài 11: Cho ánh xạ f P x: 2  P x2  

    , xác định bởi f p x( ( )) p x'( ), p x là đạo hàm cấp 1 ' 

của p x  

a, Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính

b, Tìm giá trị riêng, véc tơ riêng của f

Bài 12 Cho ánh xạ f :3   xác định bởi 3

3

1 Chứng minh rằng f là ánh xạ tuyến tính

2 Tìm cơ sở và số chiều của Ker f , Im f

Bài 13 Cho ánh xạ tuyến tính f :3  xác định bởi 3

(1,1,1) (1,2,1);

ff(1,1,2)(2,1, 1); f(1,2,1)(5, 4, 1);

1 Tìm cơ sở và số chiều của Ker f

2 Tìm cơ sở và số chiều của ảnh Im f

Bài 14 Cho f :3   là ánh xạ tuyến tính, biết ma trận của f trong cơ sở 3

1,1,1 , 1, 0,1 , 1,1, 0 

2 3 3

1 2 4

E E

A

  

1 Tìm f2, 3, 1 

2 Tìm cơ sở và số chiều củaKer f

Bài 15 Cho f :3  3 là ánh xạ tuyến tính, biết ma trận của f trong cơ sở

Trang 6

     

1,1,1 , 1,1, 0 , 1, 0, 0 

1 0 1

2 1 4

1 1 3

E E

A

 

1 Tính f4, 3, 5

2 Tìm cơ sở và số chiều của Im f

Chương VI: GIỚI HẠN, LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN

Bài 1 Tìm các giới hạn sau

1,

0

lim

x

x

2

lim( )tan

2

x

 , 3, lim( 22 2 1 ), 0

x a

4,

1

1

lim

1

n

m

x

x

x

x a

ln cos lim

ln(1 )

x

x x

7,

3 8 2

2

lim

x x



   

0

lim sin 2

x

x

9,

100 50 1

lim

x

 

0

ln 1 lim

cos 3 1

x

x

Bài 2, Khảo sát tính liên tục của các hàm số

1,

sin

( )

x x

x



 



2,

( )

x x x

f x

x



 



( ) arctan

f x

x

( ) arctan

f x x

x

Bài 3,Cho hàm số xác định bởi: 1 khi 2 1

( )

f x





Tìma để hàm f liên tục với mọi x.?

Bài 4, Cho hàm số 2 , | | 1

( )

, | | 1

f x



 

 Tìm a,b để hàm số liên tục trên 

Bài 5, Tìm các điểm gián đoạn của các hàm số sau và phân loại các điểm đó





( )

2

x

f x

x

| 1 | ( ) x

f x

4, ( ) 1

ln | 1 |

f x

x

1 ( ) arctan

f x

x

Trang 7

Chương VII ĐẠO HÀM – VI PHÂN Bài 1, Tìm các giới hạn sau:

1, lim  x x1

1 2

0

lim cos x

0

lim

1

x

0

1 lim cot

x

lim

1 sin 0

1 tan lim

1 s in x

x x

x

  

 

7,

0

1 sin

lim

ln(1 2 )

x

x

 

tan

0

lim ln

0

lim(1 ) x

Bài 2, Tìm đạo hàm các cấp tương ứng của các hàm số sau

1, Tìm y( )n ( )x , biết 21

4

y x

(100)(0)

y , biết 21

4

y x

3, Tìm y( )n ( )x , biết y sin2x 4, Tìm y(100)(1), biết y (3x2 1)lnx

5, Tìm y(100)( )x , biết y (2x 3) cos 2 x 6, Tìm y(100)(0);y(101)(0), biết y arctanx

7, Tìm y(100)( )x , biết yx2sinx 8, Tìm y(100)( )x , biết y ln(2x 3)

9, Tìm y( )n ( )x , biết y ln(x23x 2) 10, Tìm đạo hàm cấp n của hàm số 1

ln 1

x y x

Bài 3: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số

1, 3

ln

3

x

x

x

 2, xlnx23x 2 3, (x2 x)cos2x 4, 2 2 3

32x ex

Bài 4: Tìm khai triểm Maclaurin đến cấp n của hàm số

2

2

3

x

x

e

 2) ln2 3 , 3

3 2

x n x

 3) lnx23x 2 , n  4

4) (1 - )ln(1xx) - (1x)ln(1 - ),x n 5 5, ( ) 2 1 , 3

Bài 5: Tìm khai triển Taylor tại x đến cấp n của các hàm số sau: 0

1) (x 1) ,e x x  1,n3 2) ln 2 x1 , x 1 / 2,n3

3, ( )f x ln(23 ),x x 1,n3

1

x

 2

5) ln(2 x x ),x 1,n  3

Chương VIII TÍCH PHÂN KHÔNG XÁC ĐỊNH

Tính các tích phân sau

1, e cos xdx5x 4 2,

2 1

dx

xx

4 3

cos sin

x dx x

4, arcsin

x+1

x dx

ln ln(ln )

dx

sin

dx

a b

Trang 8

7,

3

xdx

xx

3

sin x

dx cos x

10, a x dx a 0

1

dx

x 

13, cos(ln )x dx 14,  ln( 1 x 1x dx) 15, 2

dx

x cos x 

Chương IX TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH – TÍCH PHÂN SUY RỘNG

Bài 1 Tính các tích phân sau:

1, 2

0

4

3 5 cos

dx

x

3 2

0

cos cos sin

0 xsin 4

4,

ln 2

0

1

x

I  edx 5,

2 2 0 sin

1

0

x

xe dx

7,

1

0

arctan

 8,

1

2 0

ln(1 ) 1

x dx x

1

0

arctan xdx

10,

3

2

3

sin

cos

dx

x

1

0 ln( 1)

eedx

1

0 arccos xdx

13,

1

2 0

arctan

1

dx x

3 2

2 1

2 1

dx

xx

 15,

3 2 4 sin

xdx x

Bài 2 Tích các tích phân suy rộng

0

I xe dx



  2, 3 2

0

0

I= e x dx

4, 2

0

2

2

2

1

x

6, 3

2 1

4  3

x x

7,

2

3 9

x

dx

x

 

Bài 3 Xét sự hội tụ của các tích phân

1,

0



1

1

I= ln x dx



x ln ln x

4,

dx



1

1

1 cos dx x



2 1

1 cosn nx

dx n x



1

n

x dx

x

8, 1

2 0

sin 2 1

x dx x

Ngày đăng: 15/05/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w