Kiểm tra bài cũ Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của các chất?. Trả lời: + Cỏc chất đều núng thỡ nở ra, lạnh thỡ co lại.. Dựa vào đú người ta chế tạo dụng cụ để đo nhiệt độ gọi là nhiệt kế..
Trang 1Kiểm tra bài cũ Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của các chất?
Trả lời:
+ Cỏc chất đều núng thỡ nở ra, lạnh thỡ co lại
Dựa vào đú người ta chế tạo dụng cụ để đo nhiệt độ gọi là nhiệt kế Nhiệt kế được cấu tạo thế nào? Ta vào bài học hụm nay.
+ Cỏc chất rắn khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
+ Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
+ Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau + Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn
Trang 2Bài 22
giai
I Nhiệt kế:
- C1:
Cảm giác của tay không cho phép xác định chính xác mức độ nóng lạnh
Trang 3C3: quan sỏt rồi so sỏnh cỏc loại nhiệt kế
Loại
Nhiệt kế
Đến ……
Nhiệt kế
thuủy
ngõn
Từ …….
Đến……
Nhiệt kế
y tế Từ…… Đến……
- 20 0 C
50 0 C
-30 0 C
130 0 C
35 0 C
42 0 C
2 0 C
1 0 C
1 0 C
Đo nhiệt độ khí quyển
Đo nhiệt độ trong các TN
Đo nhiệt độ cơ thể
Trang 4C4: Gần bầu thuỷ ngân có một chỗ thắt có tác
dụng ngăn không cho thuỷ ngân tụt xuống bầu
khi đ a nhiệt kế ra khỏi cơ thể Nhờ đó vẫn đọc đ
ợc nhiệt độ cơ thể.
Trang 5II Nhiệt giai
Cách chia độ
>100 0 C
0 0 C
100 0 C
0 0 C
100 0 C
32 0 F
212 0 F
Cho vào n ơc đá
đang tan
Cho vào hơI
n ớc đang sôi
Từ 0 đến 100, chia thành 100 phần bằng nhau , mỗi phần là 1 độ C
Trang 6* Cách chia độ đối với nhiệt giai Xenxiut :
phần bằng nhau mỗi phần ứng với một độ, kí
* Cách chia độ đối với nhiệt giai Farenhai:
thành 180 phần bằng nhau mỗi phần ứng với
Trang 7VËy kho¶ng 10C = kho¶ng 1,80F
Trang 8VËn dông:
300C = 320F + 30 x 1,80F = 860F
370C = 320F + 37 x 1,80F = 98,60F