1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BDT hay cấp THCS

65 272 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 599,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ gt suy ra tồn tại ít nhất một số không lớn hơn 1.Không mất tính tổng quát; giả sử số đó là c... Các topic BĐT THCS của Diễn đàn HocMai.vn Performed based on the idea of Moderater foru

Trang 1

Một số bài toán BĐT hay cấp THCS

(a − b)(c − a) (a + b))(c + a)

Trang 2

⇔(a+b)(b+c)(c+a)≥ 8abc(luôn đúng theo BĐT AM - GM)

Dấu "=" xảy ra khia = b = c

¶2

Trang 3

(b − a)(c − b)

(a + b)(b + c)+

(c − b)(a − c) (b + c)(c + a)+

(b − a)(a − c) (a + b)(c + a)+

32

=

6abc − b2a − a2b − bc2− b2c − ca2− c2a +3

2(a + b)(b + c)(c + a) (a + b)(b + c)(c + a)

=

9abc +1

2(a

2b + b2a + bc2+ b2c + ca2+ c2a) (a + b)(b + c)(c + a)

Trang 4

Nếu được sử dụng có thể áp dụng luôn Holder.

Dấu "=" xảy ra khia = b = c

Cho a,b,c >0 ;abc = 1 Chứng minh rằng:

a (1 + a)(1 + b)+

b (1 + b)(1 + c)+

c (1 + c)(1 + a)

34

Trang 5

⇔[ abc + 1

a(b + 1)+ 1] + [

abc + 1 b(c + 1)+ 1] + [

abc + 1 c(a + 1)] ≥ 6

abc + ab + a + 1

a(b + 1) +

abc + bc + b + 1 b(c + 1) +

abc + ac + c + 1 c(a + 1) ≥ 6

c(a + 1)

c + 1 +

c + 1 c(a + 1)] ≥ 6

Dấu "=" xảy ra khia = b = c

Trang 9

Dấu "=" xảy ra khia =p7

Trang 10

Bài 14.

Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãnabc = 1 Tìm min:

P = ab 2b + c+

cb 2c + a+

c a 2a + b

¶vớix; y; z > 0thì sẽ cóx y z = 1

ab

2b + c =

x y

y z 2y

2

(x + y + z)2= 1Dấu "=" xảy ra khia = b = c = 1

Trang 11

Bài 16.

Cho a,b,c > 0 Chứng minh:

a (b + c)2+ b

Trang 13

Từ gt suy ra tồn tại ít nhất một số không lớn hơn 1.

Không mất tính tổng quát; giả sử số đó là c

Vớiabc = 4 − (a2+ b2+ c2)ta có được BĐT:a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca ≤ 6.

Trang 14

Ta giả sử tồn tại a, b, c thỏa mãn gt vàa2+ b2+ c2+ ab + bc + ca > 6.

Như vậy thì4 = a2+ b2+ c2+ abc = 6(a

32

Suy ra2(ab + bc + ca) − (a2+ b2+ c2) > 3

p

6abc

p

a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca

Mặt khác áp dụng BĐT Schur bậc bốn dạng phân thức ta được:

2(ab + bc + ca) − (a2+ b2+ c2) ≤ 6abc(a + b + c)

Vô lí, vì3(a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca) − 2(a + b + c)2= a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca ≥ 0

2p

y z p(y + x)(z + x);

2p

zx p(z + y)(x + y)

!

Với x,y,z > 0 và(x + y)(y + z)(z + x) 6= 0

Ta cần chứng minh: 2

p

x y z p(x + y)(y + z)(z + x).[

Trang 15

2(a2+ b2+ c2)

2c2+ a2+ b2 Tương tự ta suy ra:3 +X a

2+ b22c2+ 2ab

Choa, b, c ≥ 0thỏa mãna + b + c = 1 Chứng minh:

(2ab + 3bc + 4ca − 5abc)(a3+ b3+ c3) ≤1

3

Lời giải

Ta cóV T ≤ [4(ab + bc + ca) − 5abc](a3+ b3+ c3)

Ta sẽ chứng minh:[4(ab + bc + ca) − 5abc](a3+ b3+ c3) ≤1

3.Thật vậy:

BĐT trên⇔ [3(ab + bc + ca) −15

4 abc](a

3

+ b3+ c3) ≤1

4 (1)Theo BĐT AM - GM thìV T (1) ≤1

Trang 16

Theo nguyên lí Dirichlet thì trong 3 sốx y − 1, xz − 1, y z − 1tồn tại 2 số cùng dấu.

Giả sửx y − 1, y z − 1cùng dấu thì(x y − 1)(y z − 1) ≥ 0.

Khai triển ta được:x y2z + 1 ≥ x y + y z

Khi đó:x2y2z2+ y2+ 2 ≥ 2(x y2z + 1) ≥ 2(x y + y z)

Ta có:x2y2z2+ y2+ 2 ≥ 2(x y + y z)(1)

3(x2+ y2+ z2) ≥ 3(x y + y z + xz)(2)

Trang 17

⇔ 3a2− 2p3a + 1 ≥ 0luôn đúng với mọia ∈ Rnên đúng vớia ∈ (0;p3).

Dấu "=" xảy ra khia =

p33

Áp dụng ta cóV T (1) ≥ −4(x + y + z) + 6p3 ≥ 2p3 = V T

Dấu "=" xảy ra khix = y = z =

p33

3

5

Trang 18

54x + 27

2x2− 2x + 1=

(54x + 27)(2x2− 2x + 1) − 25 25(x2− 2x + 1)

=2(54x

3− 27x2+ 1)

25(2x2− 2x + 1) =

2(3x − 1)2(6x + 1) 25(2x2− 2x + 1) ≥ 0

Q E D

Bài 27

Cho a, b, c > 0 Chứng minh:

X (2a + b + c)22a2+ (b + c)2≤ 8

Lời giải

Nhận thấy mỗi phân thức có tử mẫu đồng bậc 2 nên BĐT trên là thuần nhất

Ta chuẩn hoáa + b + c = 3vớia, b, c ∈ (0;3)và dự đoán điểm rơi tạia = b = c = 1

BĐT trở thành:Xa2+ 6a + 9

a2− 2a + 3≤ 24(1)Có: x

Trang 19

1 − a2≥ ≥

1p

1 − a2+ +

1p

1 − a n

)

1 − a1+

1p

1 − a2+ +

1p

1 − a n

2p

1 − a1+p1 − a2+ +p1 − a n

2p

b + c 3b2+ 2c + a+

c + a 3c2+ 2a + b

32

Trang 20

Mà ta có:X 1

ab ≤13

Trang 22

⇔ x(x2+ y z) + y(y2+ zx) + z(z2+ x y) − x(y2+ zx) − y(x2+ y z) − z(zx + z y) ≥ 0

⇔ (x2+ y z)(x − y) + (y2+ zx)(y − x) + z[x(y − z) − z(y − z)] ≥ 0

⇔ (x − y)(x2+ y z − y2− xz) + z(x − z)(y − z) ≥ 0

⇔ (x − y)2(x + y − z) + z(x − z)(y − z) ≥ 0(luôn đúng)

Vậy BĐT ban đầu đúng

Dấu "="⇔ a = b = c ⇔tam giác cho là tam giác đều

Trang 24

Dấu "=" xảy ra khia = b = cp1

Trang 26

4 Dấu "=" xảy ra khia = 0; b = c =3

Dấu "=" xảy ra khia = b = c = 1

Hoặc(a = 1; b = c = 2)và các hoán vị của nó

Q E D

Bài 41

Cho 2011 số x1; x2; ; x2011≥ 0 thỏa mãn: x1+ x2+ + x2011 = 3 và x12+ x22+ + x20112 = 1.Chứng minh tồn tại 3 số trong dãy 2011 số trên mà tổng của chúng không bé hơn 1

Lời giải

Trang 27

Giả sử không tồn tại 3 số mà tổng của chúng bé hơn 1.

Trang 28

≥ (a + b + c)2−16

9 −29

3

Q E D

Trang 30

2+ 2P a

(a + b + c)2.Kết hợp với gt⇒ 1 ≤P a

>X a

2+ ab + b2(a + b)(a + b + c) + ab + bc + ca

Trang 31

4a2+ bc +

1p

4b2+ ac+

1p

c

2+c(8c − a) 2b + c + a + b +

c

2+c(8c − b) 2a + c

8a + 8b + 4c + c µ 8c − 2b

2b + c +

8c − 2a 2a + c

Trang 32

⇔ ab(c − a) + bc(a − b) + ca(b − a) ≥ 0.

(Luôn đúng với điều kiện (*) )

⇒ 2(a2+ b2+ c2)(a2+ ac + c2) + ac(a + b + c)2≥ (a + b + c)2(a2+ ac + c2)

Q E D

Bài 49

Cho các số thực dương a, b, c Tìm max:

P = (a + b)(1 + c)

Trang 33

Lời giải

Đặt(m; n; p; k) =

Ã1p

5;

4p

5; 2;

p53

!

12 ·¡12a2

+ 3b2+ 2c2¢ +

p5

Trang 34

(n − 1)(a + b + c)

s

(a + b)(n − 1) c

Nghịch đảo lên ta được: nc

(n − 1)(a + b + c)

n

r

c (a + b)(n − 1)

Trang 36

Dấu "=" xảy ra khix = y = z = 3.

2Qua 2 lần tương tự ta được Min cần tìm

⇒ x + y + z ≤p3

2

Trang 37

Lời giải

Trang 39

Dấu "=" xảy ra khia = b = c = 1

Trang 40

Dấu "=" xảy ra khia = b = c = 1.

32

b+b

c +c

a ≥12

Dấu "=" xảy ra khia = b = c =1

Trang 41

Với mọia; b > 0ta luôn có: p2a2+ ab + 2b2≥

p

5(a + b)

2 (Tự chứng minh)

2 2X x =p5Dấu "=" xảy ra khix = y = z =1

BĐT trên luôn đúng theo BĐT Schur bậc 3

Dấu "=" xảy ra khim = n = p ⇔ x = y = z = 1

Trang 42

4a = 81 · 1

4 · 3 · a ·p31

3·p313

≥ 814¡a3+23¢Tương tự ta có được

¶ ≥

272

4(a3+ b3+ c3) + 8=

2434

(BĐT B C S)

Bây giờ chỉ cần chứng minh: X ab2

+X a2

b ≤ 2(a3+ b3+ c3) (∗).Thật vậy:

Trang 44

Như vậy ta chỉ cần chứng minh

4(a + b + c)2

2P a2+P ab+

6(a2+ b2+ c2)

(a + b + c)2 ≥ 6Đặt(x; y) = (a2+ b2+ c2; ab + bc + ca)thìx ≥ y

Khi đó bất đẳng thức tương đương với

4(x + 2y) 2x + y +

6x

x + 2y ≥ 6 ⇔

4(x + 2y) 2x + y +

4(2x + y)

x + 2y ≥ 8

Bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng theo BĐT AM - GM

Dấu "=" xảy ra khia = b = c > 0

Trang 45

2−P ab P(a2− bc)(b2+ c2+ 2a2)

b2≥ 2X a3

b

X b4+X b2a2≥ 2X b3a

X a4+X a2

≥ 0

Trang 46

BĐT này luôn đúng.

Giờ ta cần chứng minh f (t , t , c) ≥ 4.

Hay là:

(a + b)24c + 2c + (a + b)2c

Trang 47

a3+ b3+ c3+ 3abc ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ac(a + c).

2(a3+ b3+ c3) ≥ ab(a + b) + bc(b + c) + ac(a + c)

Trang 48

Ta có p(p2− 3q) + 3r + 3r ≥ pq − 3r.

⇔ p3− 3pq + 6r ≥ pq − 3r ⇔ r ≥ 4p q − p3

9 .Theo gt thìp = 1nênr ≥ 4q − 1

Trang 49

(Luôn đúng theo BĐT Schur)

Dấu "=" xảy ra khix = y = z.

Trang 50

Đặt:(a; b) = (tan α; tan β).

Trang 52

Lời giải

Ta có:

(A + 4)2= [2(x + 1) − (y + 2) + 2(z + 2)]2≤ (4 + 1 + 4)[(x + 1)2+ (y + 2)2+ (z + 2)2]Lại có

Trang 54

a +pb)2

89

=3

p34

Dấu "=" xảy ra khia = b = 1

3.

Cách 2

Đặt(a; b) = (tan2x; tan2yvớix; y ∈h0;π

2i

= 2 sin(x + y) cos x cos y

= sin(x + y).(cos(x + y) + cos(x − y))

a+p10

b ≥ 48

Trang 55

b ≥p44

ab ≥ 4

p2p

⇒ x2+ x y + xz < 0

Trang 56

2 +1

x+1

y+1

z

Bài toán được chứng minh xong

Dấu "=" xảy ra khix = y = z =p2

Trang 57

Dễ chứng minh:(ab + bc + ca)2≥ 3abc(a + b + c)

⇒ (ab + bc + ca)2≥ 3abc

Mà theo BĐT Schur: abc ≥ (a + b − c)(b + c − a)(c + a − b)

¶ µ 1

3−2a3

Theo BĐT AM - GM có:a2+1

9≥2a3

Chứng minh tương tự: ⇒ abc ≥ 27µ 2

2(a + b + c)

Lời giải

Áp dụng BĐT B C S:

Trang 61

³

2 +x2

´2+¡ y + 2¢2≥ 3

´i2

Trang 62

Lời giải

BĐT cần chứng minh tương đương với X (b + c)a

(b + c)2+ a2≤

65

Vì đây là BĐT thuần nhất nên chuẩn hóa a + b + c = 1

Do đó cần chứng minh X (1 − a)a

2a2− 2a + 1

65

Trang 63

Điều này luôn đúng doX 1

a + 3

9

a + b + c + 9=

910

2x2− 2x + 1

275

Trang 64

X b + c 4a + 3b + 3c =

X (b + c)24a(b + c) + 3(b + c)2> 4(a + b + c)

26(P a2+ 2P ab) + 2P ab

= 4(a + b + c)26(a + b + c)2+ 2P ab > 4(a + b + c)

Ta chứng minh BĐT sau: (3 − 2c)

2

c2+ (3 − c)2≥23 − 18c

25Thật vậy BĐT⇔ (c − 1)2(2c + 1) ≥ 0(luôn đúng)

Thiết lập các BĐT tương tự rồi cộng theo vế ta có đpcm

Q E D

Trang 65

T ài L iệu T ham K hảo

1 Các topic BĐT THCS của Diễn đàn HocMai.vn

Performed based on the idea of Moderater forum(T T M N)

LATEXby Moderater angleofdarkness(C T H)

Ngày đăng: 15/05/2015, 07:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w