1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BDT lượng giác chuyên Lý Tự Trọng

106 149 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này tổng quát những kiến thức cơ bản cần có ñể chứng minh bất ñẳng thức lượng giác.. Các ñẳng thức bất ñẳng thức trong tam giác : Sau ñây là hầu hết những ñẳng thức, bất ñẳng th

Trang 1

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng

Cần Thơ

- - -   

-GIÁO TRÌNH BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trang 2

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở Ch ương 1 : CÁC BƯỚC ðẦU CƠ SỞ ðể bắt ñầu một cuộc hành trình, ta không thể không chuẩn bị hành trang ñể lên ñường Toán học cũng vậy Muốn khám phá ñược cái hay và cái ñẹp của bất ñẳng thức lượng giác, ta cần có những “vật dụng” chắc chắn và hữu dụng, ñó chính là chương 1: “Các b ước ñầu cơ sở” Chương này tổng quát những kiến thức cơ bản cần có ñể chứng minh bất ñẳng thức lượng giác Theo kinh nghiệm cá nhân của mình, tác giả cho rằng những kiến thức này là ñầy ñủ cho một cuộc “hành trình” Trước hết là các bất ñẳng thức ñại số cơ bản ( AM – GM, BCS, Jensen, Chebyshev …) Tiếp theo là các ñẳng thức, bất ñẳng thức liên quan cơ bản trong tam giác Cuối cùng là một số ñịnh lý khác là công cụ ñắc lực trong việc chứng minh bất ñẳng thức (ñịnh lý Largare, ñịnh lý về dấu của tam thức bậc hai, ñịnh lý về hàm tuyến tính …)

Mục lục : 1.1 Các bất ñẳng thức ñại số cơ bản……… 4

1.1.1 Bất ñẳng thức AM – GM… ……… 4

1.1.2 Bất ñẳng thức BCS……… 8

1.1.3 Bất ñẳng thức Jensen……… 13

1.1.4 Bất ñẳng thức Chebyshev……… 16

1.2 Các ñẳng thức, bất ñẳng thức trong tam giác……… 19

1.2.1 ðẳng thức……… 19

1.2.2 Bất ñẳng thức……… 21

1.3 Một số ñịnh lý khác……… 22

1.3.1 ðịnh lý Largare ……… ……… 22

1.3.2 ðịnh lý về dấu của tam thức bậc hai……… 25

1.3.3 ðịnh lý về hàm tuyến tính……… 28

1.4 Bài tập……… 29

Trang 3

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

a a a n

a a

a

2 1 2

1

≥+++

Bất ñẳng thức AM – GM (Arithmetic Means – Geometric Means) là một bất ñẳng thức

quen thu ộc và có ứng dụng rất rộng rãi ðây là bất ñẳng thức mà bạn ñọc cần ghi nhớ rõ ràng nhất, nó sẽ là công cụ hoàn hảo cho việc chứng minh các bất ñẳng thức Sau ñây là hai cách chứng minh bất ñẳng thức này mà theo ý kiến chủ quan của mình, tác giả cho

r ằng là ngắn gọn và hay nhất

Ch ứng minh :

Cách 1 : Quy nạp kiểu Cauchy

Với n=1 bất ñẳng thức hiển nhiên ñúng Khi n=2 bất ñẳng thức trở thành

2

2 2 1 2

1 2

1 +aa aaa

a

(ñúng!) Giả sử bất ñẳng thức ñúng ñến n=k tức là :

k

k k

a a a k

a a

a

2 1 2

k

k k k k

k

k k

k k k

k k k

a a a a a

k

a a a k a a a k

k

a a

a a a

a k

a a

a a a

a

2

2 1 2

1

2 2 1 2

1

2 2

1 2

1 2

2 1 2

+ + +

+

=

++++

++

≥++++

2

1

1

1 2 1

1

1 2 1 1 2 1 1

1 2 1 1

2

1

1

+

=

≥+

k

k

k k

k

k k

a a a k

a a

a

a a a k

a a a a a a k a a a a

Trang 4

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Gọi

n

a a

Trong tích P'=a'1a'2a3 a n có thêm thừa số bằng A Nếu trong P' còn thừa số khác

A thì ta tiếp tục biến ñổi ñể có thêm một thừa số nữa bằng A Tiếp tục như vậy tối ña 1

n lần biến ñổi ta ñã thay mọi thừa số P bằng A và ñược tích n

A Vì trong quá trình biến ñổi tích các thừa số tăng dần n

A

P<

Ví dụ 1.1.1.1

Cho A,B,C là ba góc của một tam giác nhọn CMR :

tanA+tanB+tanC≥3 3

L ời giải :

B A

B A

C B

tantan1

tantan

⇒tanA+tanB+tanC =tanAtanBtanC

Tam giác ABC nhọn nên tanA,tanB,tanC dương

Theo AM – GM ta có :

33tantan

tan

tantan

tan27tan

tantan

tantan

tan3tantantan3tantan

tan

2

3 3

≥+

+

++

≥+

+

++

=

≥+

+

C B

A

C B

A C

B A

C B

A C

B A C

B A

ðẳng thức xảy ra ⇔ A= B=C⇔ ∆ABC ñều

Trang 5

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

L ời giải :

Ta luôn có : cot(A+B)=−cotC

1cotcotcot

cotcot

cot

cotcot

cot

1cotcot

=+

+

=+

A C C

B B

A

C B

A

B A

Khi ñó :

3cot

cot

cot

3cotcotcot

cotcot

cot3cot

cot

cot

0cot

cotcot

cotcot

cot

2

2 2

2

≥+

+

=+

+

≥+

+

−+

−+

C B

A

A C C

B B

A C

B A

A C

C B

tantan

tantan

≥+

A

C B

33

33tan

tantan

3tan

tantan

tantan

tan

tantan

tan3tan

tantan3tan

+

≥+

+

++

++

=

≥+

+

n n n

n n

n

n n

n n

n

C B

A C

B A

C B

A

C B

A C

B A C

B A

⇒ ñpcm

Ví dụ 1.1.1.4

Cho a,b là hai số thực thỏa :

cosa+cosb+cosacosb≥0

cos

≥+

+

≥+

+

b a

b a b

a

Trang 6

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

0coscos

1cos1cos12

cos1cos

1

≥+

≥+

+

≥+

++

b a

b a

b a

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 3 2 2

cos 2 cos

cos cos 2

cos 2 cos

cos cos 2

≤ +

A C

A C C

B

C B B

A B

A

B A

A A A

A

cotcot4

32

sin2sin2

cos2cos4

coscos4

3

2

cot2sin2cos2

A B

A

B A

B A B

A

B A

B A

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

2

cotcot4

32

sin2sin

2

cos2cos4

coscos4

C A

C

A C

C B C

B C

B

C B

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

cotcot4

32

sin2

sin322

cos2cos

coscos

Cộng vế theo vế các bất ñẳng thức trên ta ñược :

Trang 7

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

A C C

B B

A

A C

A C C

B

C B B

A

B

A

cotcotcot

cotcot

cot2

32

sin2

sin2

sin2

sin2

coscos2

cos2cos

coscos2

++

2

32

sin2

sin2

sin2

sin2

B ước ñầu ta mới chỉ có bất ñẳng thức AM – GM cùng các ñẳng thức lượng giác nên

s ức ảnh hưởng ñến các bất ñẳng thức còn hạn chế Khi ta kết hợp AM – GM cùng BCS, Jensen hay Chebyshev thì nó thực sự là một vũ khí ñáng gờm cho các bất ñẳng thức

2 2 1 2 2

2 1

AM – GM ta luôn phải chú ý ñiều kiện các biến là không âm, nhưng ñối với BCS các

bi ến không bị ràng buộc bởi ñiều kiện ñó, chỉ cần là số thực cũng ñúng Chứng minh bất ñẳng thức này cũng rất ñơn giản

2 1 1 2 2 2

2 2

n

n

b

a b

a b

1

1 (quy ước nếu b i =0 thì a i =0)

Cách 2 :

Trang 8

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Sử dụng bất ñẳng thức AM – GM ta có :

2 2 1 2 2

2 2 1 2

2 2 2 1

2

2 2

n n

i i n

i n

i

b b

b a a

a

b a b

b b

b a

a

a

a

++++

++

≥+++

+++

Cho i chạy từ 1 ñến n rồi cộng vế cả n bất ñẳng thức lại ta có ñpcm

ðây cũng là cách chứng minh hết sức ngắn gọn mà bạn ñọc nên ghi nhớ!

Bây giờ với sự tiếp sức của BCS, AM – GM như ñược tiếp thêm nguồn sức mạnh, như

h ổ mọc thêm cánh, như rồng mọc thêm vây, phát huy hiệu quả tầm ảnh hưởng của mình Hai b ất ñẳng thức này bù ñắp bổ sung hỗ trợ cho nhau trong việc chứng minh bất ñẳng

th ức Chúng ñã “lưỡng long nhất thể”, “song kiếm hợp bích” công phá thành công nhiều bài toán khó

“Tr ăm nghe không bằng một thấy”, ta hãy xét các ví dụ ñể thấy rõ ñiều này

≤+

2

2cos12

sin22

2cos1

coscos

sinsin

cossin

cos

αα

αα

α

αα

αα

αα

α

α

−++

++

=

++

++

=

++

+

=+

+

ab b

a ab

ab b

a

ab b

a b

=

−++

−+

≤+++

Trang 9

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

1

24

1112

122

15

2 2 2

2

2 2 2

2

++

≤++

+

++

≤+++

+

b a b

a

ab b a b

a ab

2

11

11

2 2

2

≤++

Theo AM – GM thì ( )6 hiển nhiên ñúng ⇒( )5 ñúng

Từ ( )1 và ( )5 suy ra với mọi a ,b,α ta có :

2

21cossin

≤+

=

Z k k ab

b a arctg

b a

ab

b a tg

b a ab

11

2cos

12

sin

2 2

πα

αα

2

11sin

cos

b a

c b a b

y a

x

+

−+

≤+

L ời giải :

Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

( )*cos

sin

11cos

1sin1

3 3

2 2

2

3 3

2 2

2

b a

c b

y a

x

b a

c b a b

y a

x

+

≥+

+

−+

−+

2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1

b

y a

a

x a

2 1

2 1

;

cos

;sin

cossin

cossin

y b x a b a b

y a

x

+

≥+

Trang 10

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

ha

x

y z

N

Q

P A

M

2 2

1

b

y a

x b

a b

=

3 3 2

3 3 2

2 2

cossin

cossin

cossin

b a

c b y

b a

c a x

c y b x a

b

y a

2

2 2

2 + +

≤+

+

=++

=++

=+

+

++

=

c b a c b a c b a

a b c

ABC MCA ABC

MBC ABC

MAB

MCA MBC

MAB ABC

h

z h

y h

x h h h h h h

h

x h

y h

z

S

S S

S S

S

S S

S S

c b b a

h

z h

y h

x h h h h

z h h

y h h

x h z

+

≤ +

+

= +

+

S ah a absinC h a bsinC , h b csinA , h c asinB

2

12

bc R

ab A

c C b B a h

h

222sin

sin

=++

ca bc ab z

y x

22

2 2 2

Trang 11

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC

z y x

c b a

2

;08

sin

x x

2 2 2 2 2

2 2

2 4

8sin

cos

8sin

cos1111

sincos11sin

cos

≤+

=+

++

++

≤+

x x

x x

x x x

2

2

≤+

+

x

a x a x

1cos

2sin1

2142

1

cossin

21

cos2sin1

2 2

2 2 2

2

4 2 2

4 2

2 2

2 2

2 2

2

≤+

++

=++

=

++

≤+

x

a x a a

x a

x a x

x x x

x x

a a

x x

a x a x

⇒ ñpcm

Trang 12

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

++

n

x x

x nf x f x

f x

n

)(

)()

2 1

ii) f ''(x)<0 trong khoảng (a,b) thì :

++

n

x x

x nf x f x

f x

n

)(

)()

2 1

Bất ñẳng thức AM – GM và bất ñẳng thức BCS thật sự là các ñại gia trong việc chứng

minh b ất ñẳng thức nói chung Nhưng riêng ñối với chuyên mục bất ñẳng thức lượng giác

thì ñó lại trở thành sân chơi riêng cho bất ñẳng thức Jensen Dù có vẻ hơi khó tin nhưng

ñó là sự thật, ñến 75% bất ñẳng thức lượng giác ta chỉ cần nói “theo bất ñẳng thức Jensen hi ển nhiên ta có ñpcm”

Trong phát biểu của mình, bất ñẳng thức Jensen có ñề cập ñến ñạo hàm bậc hai,

nh ưng ñó là kiến thức của lớp 12 THPT Vì vậy nó sẽ không thích hợp cho một số ñối

t ượng bạn ñọc Cho nên ta sẽ phát biểu bất ñẳng thức Jensen dưới một dạng khác :

++

n

x x

x nf x f x

f x

f( ) ( ) ( n) 1 2 n

2 1

Stht là tác giả chưa tng tiếp c vi mt chng minh chính thc của bt ñẳng thc

Jensen trong phát biu f '' x( ) n vic chng minh phát biu không sử dụng ñạo

m thì rt ñơn giản sử dụng phương pháp quy nạp Cauchy tương tnhư khi chng minh bt ñẳng thc AM – GM Do ñó tác giả sẽ không trình y chng minh ở ñây

Ngoài ra, mt số tài liu thể bạn ñọc gp khái nim li m khi nhc ti bt ñẳng

thc Jensen Nhưng hin nay trong cng ñồng toán học vn chưa quy ước rõ ràng ñâu

li, ñâu là lõm Cho nên bạn ñọc không nht thiết quan tâm ñến ñiu ñó Khi chng minh

ta chỉ cn t f '' x( ) là ñủ ñể sử dụng bt ñẳng thc Jensen Ok! Mc b t ñẳng thc

Jensen không phải mt bt ñẳng thc cht, nhưng khi d u hiu manh nha của nó thì bạn ñọc cứ tùy nghi sử dụng

Trang 13

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

+

2

333sin33

f C f B f A

tan2

cos

sin2

x x

x x

222322

2

π

C B A f

C f

B f

2 2

2

32

tan2

tan2

Trang 14

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Xét ( ) ( )2 2

tan x x

22tan

tan122

33

222322

2

π

tg

C B A f

C f

B f

tan2

tan2

tan2

sin2

sin2

cos

cos1sin

4

π

x x

x x

x f

Khi ñó theo Jensen thì :

36

tan6sin33

222322

2

ππ

C B A f

C f

B f

sin sin

3

2sin

A

C B

L ời giải :

Ta có

Trang 15

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

≥+

+

+

=+

+

C B

A C

B

A

C B A C

B A

2 2

2

2 2

2

sinsin

sinsin

sin

sin

coscoscos22sin

2

33sinsin

sin sin

sin sin sin

sin sin sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

sin sin

3

23

23

2sin

sinsin

sinsin

sin3

sinsin

sin

sinsin

sinln3

sinsin

sin

ln

sinlnsin

lnsin

ln3

sinsin

sin

ln

3

sinlnsinsin

lnsinsin

lnsin3

sinsin

sinln3

sinsin

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

C B A C

B A

C B A C

B A

C B

A C

B A

C B A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C B

A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C B

A C

B A

C C

B B

A A

C B

a C

a b

a1 1 + 2 2 + + ≥ 1 1+ 2 + + 1+ 2 + +

Theo khả n ng của nh thì tác giả rt ít khi sử dụng bt ñẳng thc y trước hết

ta cn ñể ý ti chiu của c biến, thường phải sp lại thtự các biến Do ñó bài toán

cn yêu cu ñối xng hoàn toàn gia c biến, vic sp xếp thtự sẽ không m m

nh tng quát của i toán Nhưng không thế mà lại phủ nhn tm nh hưởng của b

ñẳng thc Chebyshev trong vic chng minh bt ñẳng thc lượng giác, mc dù nó có m

chng minh hết sc ñơn giản ngn gọn

Trang 16

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

1 2

1 2

j i j i n

n n

n b a a a b b b a a b b a

Vì hai dãy a1,a2, ,a nb1,b2, ,b n ñơn ñiệu cùng chiều nên (a ia j)(b ib j)≥0

Nếu 2 dãy a1,a2, ,a n b1,b2, ,b n ñơn ñiệu ngược chiều thì bất ñẳng thức ñổi chi ều

++

c b a

cC bB aA

33

3

π

=++

≥++

++

++

b a

cC bB aA

cC bB aA C

B A c b a

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABC ñều

++

≤+

+

C

C B

B A

A C

B A C B

sin3

L ời giải :

Xét ( )

x

x x

f = sin với  

∈2

tancos

'

2

π

x x

x x

x x

f

Trang 17

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Vậy f( )x nghịch biến trên

;

0 π

Không mất tổng quát giả sử :

C

C B

B A

A C

+

C

C B

B A

A C

B

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC∆ ñều

coscos

sinsin

C B

A

C B

A

≤+

+

++

A

C B

A

coscos

cos

tantan

tancos

cos

cos

sinsin

sin

3

costancos

tancos

tan3

coscos

cos3

tantan

tan

C B

A C

B A

C B

A

C C B

B A

A C

B A

C B

A

++

≤+

+

++

++

A

C B

A C

B A

coscos

cos

2sin2sin2sin2

3sin

sinsin

2

++

++

≥+

+

L ời giải :

Không mất tổng quát giả sử abc

Trang 18

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

A

C B

A

coscos

cos

sinsin

sin

Khi ñó theo Chebyshev thì :

C B

A

C B

A C

B A

C C B

B A

A C

B A

C B

A

coscos

cos

2sin2sin2sin2

3sin

sincos

sin3

coscos

cos3

sinsin

sin

++

++

≥+

+

++

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABCñều

1.2 Các ñẳng thức bất ñẳng thức trong tam giác :

Sau ñây là hầu hết những ñẳng thức, bất ñẳng thức quen thuộc trong tam giác và trong

l ượng giác ñược dùng trong chuyên ñề này hoặc rất cần thiết cho quá trình học toán của bạn ñọc Các bạn có thể dùng phần này như một từ ñiển nhỏ ñể tra cứu khi cần thiết.Hay bạn ñọc cũng có thể chứng minh tất cả các kết quả như là bài tập rèn luyện Ngoài ra tôi cũng xin nhắc với bạn ñọc rằng những kiến thức trong phần này khi áp dụng vào bài tập ñều cần thiết ñược chứng minh lại

1.2.1 ðẳng thức :

R

C

c B

b A

a

2sinsin

C ab b

a

c

B ca a

c

b

A bc c

b

a

cos2

cos2

cos2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

−+

=

−+

=

−+

=

A b B a c

C a A c b

B c C b a

coscos

coscos

coscos

pr C B A R R abc

C ab B

ca A bc

h c h b h a S

c b

a

c b

sin2

1sin2

1sin21

.2

1.2

1.21

2

Trang 19

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ s

4

22

4

22

4

22

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

c b a m

b a c m

a c b m

c

b

a

−+

=

−+

=

−+

=

b a

C ab l

a c

B ca l

c b

A bc l

c b a

2cos2

2cos2

sin2sin4

2tan2tan2tan

C B A R

C c p

B b p

A a p r

2tan

2tan

2tan

2tan

2tan

2tan

A C

A C

a c

a c

C B

C B

c b

c b

B A

B A

b a

b a

S

c b a C B

A

S

c b a C

S

b a c B

S

a c b A

4cot

cotcot

4cot

4cot

4cot

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

++

=+

+

−+

=

−+

=

−+

C

ca

a p c p

B

bc

c p b p

ca

b p p B

bc

a p p A

2cos

2cos

b p p

a p c p B

a p p

c p b p A

2tan

2tan

C B A C

B A

R

r C

B A C

B A

C B A C

B A

C B A C

B A

R

p C B A C

B A

coscoscos21cos

coscos

12

sin2

sin2sin41coscos

cos

coscoscos12sin

sinsin

sinsinsin42sin2sin2sin

2

cos2

cos2cos4sinsin

sin

2 2

2

2 2

2

=+

+

+

=+

=+

+

+

=+

+

=+

+

=

=+

+

Trang 20

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ s

1cotcotcot

cotcot

cot

12

tan2

tan2

tan2

tan2

tan2tan

2

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2cot

tantantantan

tantan

=+

+

=+

+

=+

+

=+

+

A C C

B B

A

A C C

B B

A

C B A C

B A

C B A C

B A

kA

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k

C k

B k

A

k

A k

C k

C k

B k

B k

A

k

kA kC kC

kB kB

kA

kC kB kA kC

kB

kA

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k C

k B

k A

k

kC kB kA kC

kB kA

C k

B k

A k C

k B

k A

k

k k

k

k k

k

coscoscos212sin

sin

sin

coscoscos211cos

cos

cos

212cot212cot212cot212cot212cot2

1

2

cot

1212tan212tan212tan212tan212tan

cotcot

cot

tantantantan

tan

tan

coscoscos4112

cos2

cos

2

cos

212sin212sin212sin41112cos1

2cos1

2

cos

sinsinsin412

sin2

sin

2

sin

212cos212cos212cos411

2sin1

2sin1

2

sin

1 2

2

2

2 2

2

1

+ +

−+

=+

+

−+

=+

+

++

+

=++

++

+

=++

+++

+++

=+

+

=+

+

−+

=+

+

++

+

−+

=++

++

+

=+

+

++

+

=++

++

+

1.2.2 B ất ñẳng thức :

a c b a c

c b a c b

b a c b a

C B c b

B A b a

cotcot

33tantan

tan

2

33sinsin

sin

2

3coscos

cos

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≤+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

332

cot2

cot2cot

32

tan2

tan2tan

2

32

sin2

sin2sin

2

332

cos2

cos2cos

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≤+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

Trang 21

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ s

1cotcot

cot

9tantan

tan

4

9sin

sinsin

4

3cos

coscos

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

≥+

+

≥+

+

≤+

+

≥+

+

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

2

cot2

cot2cot

12

tan2

tan2tan

2

sin2

sin2sin

2

cos2

cos2cos

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

C B

A

C B

A

C B

A

C B

A

++

≥+

+

++

++

33

1cot

cotcot

33tantantan

8

33sinsinsin

8

1coscoscos

C B A

C B A

C B A

332

cot2

cot2cot

33

12

tan2

tan2tan

8

12

sin2

sin2sin

8

332

cos2

cos2cos

A A A

C B A

C B A

1.3 M ột số ñịnh lý khác :

1.3.1 ðịnh lý Lagrange :

N ếu hàm số y = f( )x liên tục trên ñoạn [a;b] và có ñạo hàm trên khoảng (a;b)

thì tồn tại 1 ñiểm c∈(a;b) sao cho :

f( )bf( )a = f '( )(c ba)

i chung vi kiến thc THPT, ta chỉ có công nhn ñịnh lý này không chng minh

chng minh của cn ñến mt skiến thc của toán cao cp Ta chỉ cn hiu ch

ng nó cùng nhng ñiu kin ñi m trong c trường hp chng minh

Ví dụ 1.3.1.1

Chng minh rng a,bR,a<bthì ta :

sinb− sinaba

L ời giải :

Trang 22

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1c bước ñầu cơ sở Xét f( )x =sinxf '( )x =cosx

Khi ñó theo ñịnh lý Lagrange ta có

( ) ( ) ( ) ( )

a b c a b a b

c a b a f b f b a c

sin

cos:

;

: ⇒ ñpcm

b b

a b b

111

b b

a b a a b

a b

1lnln1

β

βα

2 2

costan

tancos

tan'

:

c c

f f

βα

βα

βα

1cos

1

2 2

2 β < c < α

Từ ( )( )1 2 ⇒ñpcm

Ví dụ 1.3.1.4

Trang 23

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

CMR n ếu x>0 thì

x x

+

111

11

x x

1ln'

+

−+

=

x x x

1ln'

1

1'

1

ln1ln:1

−++

x x x

x f

x c g x x

x x

x x c

với x> 0⇒ f( )x tăng trên (0;+∞)

x x

x x

x x

x x

x f x

11

11ln1

11ln1

1arctan2

2

1

2 2

≤+

x x

=+

−+

=

−+

=+

−+

−+

=+

1

1arctan1

1

11

1arctan

arctan1

arctan1

1

1

1'

:1

;

2 2

2

n n c

n n

n n n

n c

n n

n f n

f c f n n c

Trang 24

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

1arctan2

21

1

11

1221

221

1

1

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

<

++

++

n n

n

n c

n n

n n c

n

n c n

ñpcm

1.3.2 ðịnh lý về dấu của tam thức bậc hai :

Cho tam th ức f( )x =ax2 +bx+c (a≠0) và ∆=b2 −4ac

- N ếu ∆<0 thì f( )x cùng dấu với hệ số a, với mọi số thực x

- N ếu ∆=0 thì f( )x cùng dấu với a với mọi

a

b x

2

- N ếu ∆>0 thì f( )x có hai nghiệm x1, x2 và giả sử x1 < x2.Thế thì f( )x cùng dấu

v ới a với mọi x ngoài ñoạn [x1; x2] (t ức là x<x1 hay x> x2) f( )x trái dấu với a

khi x ở trong khoảng hai nghiệm (tức là x1 <x<x2)

Trong mt strường hp, ñịnh lý này mt công cụ hết sc hiu quả Ta sẽ coi biu

thc cn chng minh mt tam thc bc hai theo mt biến ri t ∆ Vớ ñịnh trên thì

c bt ñẳng thc thường rơ vào trường hp ∆≤0mà ít khi ta t ∆>0

C y

B x

A

2

coscos

≤+

+

L ời giải :

x2 −2x(ycosC+zcosB)+(y2 +z2 −2yzcosA)≥0

Coi ñây như là tam thức bậc hai theo biến x

cos2cos

cos'

2

2 2 2

−+

=

B z C y

A yz z

y B z C y

Vậy bất ñẳng thức trên ñúng

Trang 25

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :

B z C y x

B z C y

::sin

:sin:sin:

:cos

cos

sinsin

sin2sin4

12

cos2sin4

2sin42

cos2cos2

cos12cos

cos'

0cos22coscos

2

2 2

2 2

2 2

2 2

=

−++

C B A

C B A

A C

B C B

A C

B

A C

B x x

x

C B C B

2 2

2sin

A ab

b C c A b

a a

2cos22

cos2

cos'

02cos22

cos2

cos2

2 2 2

2 2 2

++

−+

=

≥+

+++

+

Trang 26

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

cos

2

cos2cos22cos

2cos

cos

2

31

2cos120

≤+

A

k B

A k

cos2sin2cos

sin

−+

−+

=++

Trang 27

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

23

0121'

≤+

−+

=

c b bc f

c b c

b f

(vì a=2⇔b=c=0)

Vậy f( )a ≤0∀a∈[0;2]⇒ñpcm

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=0,b=c=0 và các hoán vị

Trang 28

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 1 Các bước ñầu cơ sở

Ví dụ 1.3.3.2

CMR a,b,c không âm ta có :

29

L ời giải :

ðặt

c b a

c z

c b a

b y

c b a

a x

++

=++

=++

10

021

;03

1

x x

f

f f

ðây là phần duy nhất của chuyên ñề không ñề cập ñến lượng giác Nó chỉ mang tính

gi ới thiệu cho bạn ñọc một ñịnh lý hay ñể chứng minh bất ñẳng thức Nhưng thực ra trong m ột số bài bất ñẳng thức lượng giác, ta vẫn có thể áp dụng ñịnh lý này Chỉ có ñiều các bạn nên chú ý là dấu bằng của bất ñẳng thức xảy ra phải phù hợp với tập xác ñịnh của các hàm lượng giác

cotcot3 A+ 3 B+ 3C với ∆ABC nhọn

1.4.2

2

3234

sin4

sin4

≤+

1sin

1

≥+

+

C B

A

1.4.4

8

72

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

Trang 29

Tr ường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ B ất ñẳng thức lượng giác

Ch ương 1Các bước ñầu cơ sở

1.4.5

C B A C

B A

sinsinsin8

9cot

cos2

1.4.7 1+cosAcosBcosC≥sinAsinBsinC

1.4.8

S b

a c a c b c b

331

1

−+

+

−+

+

−+

1.4.9 + + ≥2 3

c b

c m

b m

a

1.4.10

2

33

≥++

c

m b

m a

m a b c

p l m l m l

m a a + b b + c c

1.4.12

abc m

c m b m

31

11

2 2

1.4.13 ( )( )( )

8

abc c

p b p a

3sin4

3sinsin

Trang 30

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Ờ Cần Thơ Bất ựẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

Chương 2 :

Các phương pháp chứng minh

Chứng minh bất ựẳng thức ựòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm Không thể khơi khơi mà ta ựâm ựầu vào chứng minh khi gặp một bài bất ựẳng thức Ta sẽ xem xét nó thuộc dạng bài nào, nên dùng phương pháp nào ựể chứng minh Lúc ựó việc chứng minh bất ựẳng thức mới thành công ựược

Như vậy, ựể có thể ựương ựầu với các bất ựẳng thức lượng giác, bạn ựọc cần nắm vững các phương pháp chứng minh đó sẽ là kim chỉ nam cho các bài bất ựẳng thức Những phương pháp ựó cũng rất phong phú và ựa dạng : tổng hợp, phân tắch, quy ước ựúng, ước lượng non già, ựổi biến, chọn phần tử cực trị Ầ Nhưng theo ý kiến chủ quan của mình, những phương pháp thật sự cần thiết và thông dụng sẽ ựược tác giả giới thiệu trong

chương 2 : ỘCác phương pháp chứng minhỢ

Mục lục :

2.1 Biến ựổi lượng giác tương ựương ẦẦẦ 32 2.2 Sử dụng các bước ựầu cơ sở ẦẦẦ 38 2.3 đưa về vector và tắch vô hướng ẦẦẦ 46 2.4 Kết hợp các bất ựẳng thức cổ ựiển ẦẦẦ 48 2.5 Tận dụng tắnh ựơn diệu của hàm số ẦẦẦ 57 2.6 Bài tập ẦẦẦ 64

Trang 31

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

2.1 Biến ñổi lượng giác tương ñương :

Có thể nói phương pháp này là một phương pháp “xưa như Trái ðất” Nó sử dụng các công th ức lượng giác và sự biến ñổi qua lại giữa các bất ñẳng thức ðể có thể sử dụng

t ốt phương pháp này bạn ñọc cần trang bị cho mình những kiến thức cần thiết về biến ñổi

l ượng giác (bạn ñọc có thể tham khảo thêm phần 1.2 Các ñẳng thức,bất ñẳng thức trong tam giác)

Thông th ường thì với phương pháp này, ta sẽ ñưa bất ñẳng thức cần chứng minh về dạng bất ñẳng thức ñúng hay quen thuộc Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng hai kết quả quen thu ộc sinx ≤1; cosx ≤1

Ví dụ 2.1.1

CMR :

7cos314sin214sin1

ππ

3cos7

2cos7cos14

sin214sin1

7

3cos7

2cos7

cos14sin2

14

5sin14

7sin14

3sin14

5sin14

sin14

3sin14sin1

ππ

ππ

π

ππ

ππ

ππ

ππ

ππ

π

++

=

−+

−+

cos7

3cos7

3cos7

2cos7

2cos7cos

7

2cos7

4cos7

cos7

5cos7

3cos7

cos2

17cos

πππ

ππ

π

ππ

ππ

ππ

π

++

++

;7

2cos

;7

Trang 32

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

x,y,z ñôi một khác nhau nên ( )4 ñúng ⇒ ñpcm

Nh ư vậy, với các bất ñẳng thức như trên thì việc biến ñổi lượng giác là quyết ñịnh

s ống còn với việc chứng minh bất ñẳng thức Sau khi sử dụng các biến ñổi thì việc giải quy ết bất ñẳng thức trở nên dễ dàng thậm chí là hiển nhiên (!)

cos2sin22sin

sin22cos2sin2cos2sin

2

cos

sin22cos2

cos2sin2cossin2cos

sin2

cos

2

sin

2 2

2 2 2

2

2 2 2 2

2

2 2

2 2 2

2

2

−+

≥+

−+

+

−++

−+

++

≥++

++

x b x a c x b x

a

x b

x x ab x a

x bc x ca x x ab c

x b

x

a

x bc x ca

x x x

x ab c

x x

b x x

4

12

coscos

04

1cos

coscos

04

12cos2

cos2

1cos

4

92

2cos12

2cos1cos1

2 2

2 2 2

−+

≥++

+

−+

−+

C B C

B A

C B A A

C B

A

C B

A

⇒ ñpcm

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABCñều

Trang 33

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

Ví dụ 2.1.4

Cho α β γ ≠ π +kπ (kZ)

2,

, là ba c thỏa sin2α+sin2β +sin2γ =1 CMR :

α β β γ γ α 2α 2β 2γ

2

tantantan213

tantantan

tantan

γγ

ββ

α

γβ

α

γβ

α

γβ

α

2 2 2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

tantantan21tantantan

tantan

tan

2tan1

1tan

1

1tan

1

1

2coscos

cos

1sinsin

sin

=+

+

=+

++

++

=+

+

=+

+

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

tantantan

tantan

tan3

tantantan

tantan

tan

2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

−+

−+

++

γα

γγ

βγ

ββ

α

αγγ

ββ

αα

γγ

ββ

α

⇒ ñpcm

βαα

γ

αγγ

β

γββ

α

tantan

tantan

tantan

tan

tantantan

tan

tantantan

≥+

+

2

tan2

tan2tan32

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2

cot2

ðặt

2cot

;2cot

;2

>

xyz z y x

z y

x, , 0

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

Trang 34

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

( ) ( )

33

1113

2 2

2 2

−+

−+

++

≥++

++

≥++

≥++

x z z y y x

zx yz xy z

y x

xyz

zx yz xy z

y x

z y x z y x

2sin

3

1sin

Lời giải :

Vì −1≤sinx≤1 và cosx≥−1 nên :

3+sinx>0;3−sinx>0 và 2+cos>0

Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

cos1218cos612

sin92cos26

2

2 2

≤+

x x

x x

x x

x x

do cosx≤1 nên bất ñẳng thức cuối cùng luôn ñúng ⇒ ñpcm

Ví dụ 2.1.7

CMR

2

;3

πβα

11

coscos

2

βα

βα

Lời giải :

Từ

2

1cos

;cos02

;

Trang 35

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

<

4

1coscos0

1coscos

0

βα

βα

12

12

12

2

2 3

2 2 2

b ab a

a

b a a b a

b

b a a

a b

b a a

a

Bất ñẳng thức cuối cùng ñúng vì a≤1 và 2 −4 =(cos −cos )2 ≥0⇒

βα

sin

Lời giải :

2sin

;2

ππ

sin2(a+b)=sin2acos2b+sin2bcos2a+2sinasinbcosacosb

nên thay cos2b=1−sin2b vào thì bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

(a b)

b a b

a

b a b a b

coscossin

sin

coscossinsin2sinsin

Trang 36

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

Ví dụ 2.1.9

Cho ABC không vuông CMR :

C B

2

tan tan tan

tan tan

tan 9 tan tan

tan 5 tan

cos 4 cos 4

0 1 cos 4 cos

cos 2

0 1 cos 4 2 cos 2 cos 2

4

3 cos 2

2 cos 1 2

2 cos 1

4

3 cos cos

cos

cos cos cos

1 cos

cos

1 cos

cos

1 cos

cos

1 cos

cos

cos

4

cos cos cos

1 8

3 cos

1 cos

1 cos

1 4 1 cos

1 1 cos

1 1

cos

1

4

tan 1 tan 1 tan 1 8 tan tan

tan 4 tan tan

tan

4

2 2 2

2 2 2

2 2

2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

2 2 2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

− +

≥ +

≥ + +

− +

≥ + +

+

≥ +

+ + +

≥ +

+

− +

+

B A B

A C

B A C C

C B

A B A

C B

A

C B

A

C B

A

C B A A

C C

B B

A C

B A

C B A C

B A

C B

A

C B

A C

B A

C B

A

⇒ ñpcm

Ví dụ sau ñây, theo ý kiến chủ quan của tác giả, thì lời giải của nó xứng ñáng là bậc

th ầy về biến ñổi lượng giác Những biến ñổi thật sự lắt léo kết hợp cùng bất ñẳng thức

m ột cách hợp lý ñúng chỗ ñã mang ñến cho chúng ta một bài toán thật sự ñặc sắc !!!

Ví dụ 2.1.10

Cho n ửa ñường tròn bán kính R , C là một ñiểm tùy ý trên nửa ñường tròn Trong hai hình quạt nội tiếp hai ñường tròn, gọi M và N là hai tiếp ñiểm của hai ñường tròn với ñường kính của nửa ñường tròn ñã cho CMR : MN ≥ R2 ( 2−1)

Trang 37

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

N

M O

O1

O2C

α

αα

π

cos1

coscos

cos1

cos2

sin

1 1

1 1

R

R R O

O R

Tương tự :

α

αα

α

sin1

sinsin

2 2

2

2

cos2

sin2cos

1

2cos2.2

cos2sin

2

cos2

sin2cos2

cos1sin1

1cossin

sin1

coscos

1

sin

sin

cossin

1

sincos

sincos1

cos

2 2

++

++

=

+

++

=

⋅++

⋅+

=

αα

αα

α

αα

α

αα

α

αα

αα

α

αα

α

α

αα

αα

ααα

R R

R

R

R R

R R

22

42

cos

αα

2.2 Sử dụng các bước ñầu cơ sở :

Các bước ñầu cơ sở mà tác giả muốn nhắc ñến ở ñây là phần 1.2 Các ñẳng thức, bất ñẳng thức trong tam giác Ta sẽ ñưa các bất ñẳng thức cần chứng minh về các bất ñẳng

th ức cơ bản bắng cách biến ñổi và sử dụng các ñẳng thức cơ bản Ngoài ra, khi tham gia các kỳ thi, tác giả khuyên bạn ñọc nên chứng minh các ñẳng thức, bất ñẳng thức cơ bản

s ử dụng như một bổ ñề cho bài toán

Trang 38

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

sinsin2sinsin

sin

C B A R C B

;

1

B A C A C B C B

cos2

cos2

cos2

cos2

cos2

cos2

sin2

sin2sinsin

sin

sin

1

C B A C

B A C B A

B A A C C B C

B A

++

sin2

sin2sin

sin2sin44

7sinsinsin

sinsin

sin2sin41coscos

Bất ñẳng thức ñã cho tương ñương với :

4

3sinsinsin

sinsin

mà :

Trang 39

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

B A B

A C

A C A

C B

C B C

B A

coscossin

sincos

coscossin

sincos

coscossin

sincos

4

3coscoscos

coscos

coscos

Mặt khác ta có :

2

3coscos

1cos

cos4cos21

1cos

cos4cos

2

1

1

≥+

+

++

+

++

4

33

coscos

coscos

coscos

coscos

cos

2

≤+

+

≤+

B A

Lời giải :

Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :

Trang 40

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác

Chương 2 Các phương pháp chứng minh

2( ) 4 3 2 2 2 ( )1

c b a S ca

S

b a c B

S

a c b A

4cot

4cot

4cot

2 2 2

2 2 2

2 2 2

−+

=

−+

=

−+

tan2

tan2tan

3cot

sin

1cot

sin

1cot

sin1

cotcot

cot434sin

1sin

1sin

141

≥+

C B

A

C C

B B

A A

C B

A S S C

B A

C C

B B

A

48

52

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2sin

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

Ta có :

2

sin2

sin2sin41coscos

cos4

12

sin2

sin2

sin2

sin2

sin2

2cos2cos2

sin2sin22cos2cos

2cos

2

cos

B A A

B

B

A B

A A

Ngày đăng: 15/05/2015, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w