Hidrosunfua Bài 3: Các oxit của lưu huỳnh Bài 4: Axit sunfuric... Do có 6e lớp ngoài cùng nên các n.tố nhóm VIA dễ nhận 2e, có tính oxi hóa mạnh ba. Câu hỏi: Dựa vào các cấu hình e lớp
Trang 1CHƯƠNG 5: NHÓM OXI - LƯU HUỲNH
Bài 1: Phân nhóm chính nhóm VI Oxi
Bài 2: Lưu huỳnh Hidrosunfua
Bài 3: Các oxit của lưu huỳnh
Bài 4: Axit sunfuric
Trang 2I Phân nhóm chính nhóm VI:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
Trang 3BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI – LƯU HUỲNH
- Nhóm VIA gồm những n.tố nào?
Trang 4- Gồm các nguyên tố: Oxi, lưu huỳnh, selen, telu, poloni
I Phân nhóm chính nhóm VI:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
“Hãy chọn đáp án đúng cho cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm VIA ?
Trang 6Câu hỏi: Khuynh hướng đặc trưng và tính chất hoá
học cơ bản của nhóm VIA là gì?
a Do có 6e lớp ngoài cùng nên các n.tố nhóm VIA dễ nhận 2e, có tính oxi hóa mạnh
b Do có 6e lớp ngoài cùng nên các n.tố nhóm VIA dễ
nhường 2e, có tính khử mạnh
I Phân nhóm chính nhóm VI:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
ns 2 np 4
Trang 8II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
Trang 11Trạng thái vật lí của Oxi:
a Không màu, không mùi
b Không màu, mùi xốc
c Không màu, mùi trứng thối
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
1 Tính chất vật lí:
Trang 12- Dưới áp suất khí quyển, oxi hoá lỏng ở -183 o C; oxi lỏng
1,1
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
1 Tính chất vật lí:
Trang 13II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
1 Tính chất vật lí:
Trang 14II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
1 Tính chất vật lí:
Trang 15Độ âm điện: Cl (3,16)< O (3,44) < F (3,98)
Oxi là phi kim mạnh
Trong hợp chất (trừ hc với flo và hc peoxit),
Oxi có số oxi hoá -2
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
2 Tính chất hóa học:
Trang 16Câu hỏi: Dựa vào các cấu hình e lớp ngoài cùng và
số oxi hóa của Oxi, em hãy cho biết Oxi có những tính chất hoá học gì?
Trang 17• Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh
Trang 182-a Tác dụng với kim loại:
Oxi thể hiện vai trò gì trong phản ứng trên?
Trang 19c.khử c.oxh
a Tác dụng với kim loại:
Trang 21c.khử c.oxh
Trang 22b Tác dụng với phi kim:
Trang 23b Tác dụng với phi kim:
Trang 24b Tác dụng với phi kim:
Trang 25b Tác dụng với phi kim:
Trang 26II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
3 Ứng dụng:
Trang 27II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
3 Ứng dụng:
Trang 28- Oxi giúp duy trì sự sống cho mọi sinh vật trên trái đất.
- Mỗi người cần từ 20-30 m 3 không khí/ngày để thở.
- Oxi được dùng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa chất, hàn cắt kim loại
- Oxi lỏng là nguyên liệu được sử dụng trong các động
cơ phản lực, tên lửa
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
3 Ứng dụng:
Trang 29• Nguyên tắc: Nguyên tắc: Phân huỷ các hợp chất chứa
oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2, …
a Trong phòng thí nghiệm
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
4 Điều chế:
Trang 30• Nguyên tắc: Nguyên tắc: Phân huỷ các hợp chất chứa
oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2, …
a Trong phòng thí nghiệm
II Oxi:
BÀI 1: PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI OXI
4 Điều chế:
Trang 31b Trong công nghiệp:
Trang 34I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 39- Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình: lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ) , chúng đều cấu tạo từ các vòng S8
1 Tính chất vật lí:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 401 Tính chất vật lí:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Nhiệt độ Trạng thái Màu sắc Cấu tạo phân tử
Trang 411 Tính chất vật lí:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 45Câu hỏi: Vậy, S có những tính chất hoá học gì?
a oxi hóa
2 Tính chất hóa học:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Các số oxi hóa của S trong các hợp chất:
-2, +4, +6
Trang 472 Tính chất hóa học:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 48• S vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử
2 Tính chất hóa học:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 49a Tác dụng với kim loại và Hidro:
Lưu huỳnh thể hiện vai trò gì trong phản ứng trên?
Trang 50a Tác dụng với kim loại và Hidro:
Xem video 2-1
Trang 51BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Lưu huỳnh thể hiện vai trò gì trong phản ứng trên?
Trang 52Xem video 2-1
Trang 56b Tác dụng với phi kim:
Trang 57b Tác dụng với phi kim:
Trang 583 Ứng dụng:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 59- 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất
H2SO4.
- 10% lượng lưu huỳnh còn lại được dùng để lưu hóa cao
su, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, diêm, chất dẻo ebonic,
3 Ứng dụng:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 604 Điều chế:
I Lưu huỳnh:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Trang 611,17
Trang 68Natri sunfua
Trang 69
3 Điều chế:
II Hidrosunfua:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
a Trong phòng thí nghiệm :
FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S
b Trong tự nhiên :
H S được tạo thành khi các chất protein bị thối
Trang 704 Nhận biết ion S 2 - :
II Hidrosunfua:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Muối sunfua của các kim loại khác không tan, một số có màu đặc trưng
CuS, PbS : màu đen,
CdS : vàng
MnS : hồng
SnS : màu gạch
Trang 714 Nhận biết ion S 2 - :
II Hidrosunfua:
BÀI 2: LƯU HUỲNH - HIDROSUNFUA
Để nhận biết H2S hoặc muối sunfua, dùng dd Pb(NO3)2 , kết tủa PbS màu đen sẽ xuất hịên :
H2S + Pb(NO3)2 = PbS + 2HNO3
Trang 72CỦNG CỐ BÀI
A S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường
C Ở nhịêt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim
và thể hiện tính oxi hoá
D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện
Trang 77CỦNG CỐ BÀI
7 Viết phương trình phản ứng giữa lưu huỳnh với kẽm ,
ứng đó ?
8 Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g lưu huỳnh và 1,5 g kẽm trong ống đậy kín Sau phản ứng thu được chất nào ? Khối
Trang 78CỦNG CỐ BÀI
9 Cho 3,36 lít O2(đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại hóa trị (III) thu được 10,2g oxit Xác định tên kim loại ?
10 Đốt cháy hoàn toàn 0,84g một loại hóa trị (II) hết với 0,168 lít khí O2 (đktc) Xác định tên kim loại ?