Sau khi chuyển một thể tích oxi thành ozôn thì thấy thể tích giảm 5ml biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện .Thể tích oxi đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?. Hỏi trong 24 giờ một ngà
Trang 1CHƯƠNG VI.
KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI
Câu 1 Điền những từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong những câu sau đây? Độ bền các hợp chất với hiđro ( H2R ) của các nguyên tố nhóm oxi phụ thuộc … (1)… Từ Oxi đến Telu…
Câu 2 Ozôn là một chất rất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì:
A Nó làm cho trái đất ấm hơn
B Nó hấp thụ các bức xạ tử ngoại ( tia cực tím)
C Nó ngăn ngừa oxi thoát ra khỏi trái đất
D Nó phản ứng với tia gama từ ngoài không gian để tạo khí freon
Câu 3 Ozôn và hiđro peoxít có những tính chất hoá học nào giống nhau sau đây?
Câu 4 Có hỗn hợp khí oxi và ôzôn Sau một thời gian, ôzôn bị phân huỷ hết, ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2% Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là:
quả khác
Câu 5 Hai bình có thể tích bằng nhau, nạp oxi vào bình thứ nhất, nạp oxi đã được ozôn hoá vào bình thứ hai Nhiệt độ và áp suất ở hai bình là như nhau Đặt hai bình lên hai đĩa cân thì thấy khối lượng hai bình khác nhau là 0,42g Khối lượng ozôn trong oxi đã được ozôn hoá là:
Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Luộc khoai ở vùng cao sẽ lâu hơn vì xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn
B Luộc khoai ở đỉnh Everest sẽ sẽ mau chín hơn vì nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn
C Nước lỏng có thể được đun nóng lên ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sôi của nước nên độ cao không ảnh hưởng gì
D Sự sụt giảm áp suất khi lên cao làm cho nước sôi ở nhiệt độ cao hơn nhiều Câu 7 Sau khi chuyển một thể tích oxi thành ozôn thì thấy thể tích giảm 5ml( biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ).Thể tích oxi đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
Câu 8 Người ta thở ra 20 lần trong một phút , mỗi lần 0,5 lít và biết rằng không khí thở ra chứa 4% khí cacbonic Hỏi trong 24 giờ (một ngày) thể tích khí oxi cần dùng để tạo thành khí cacbonic là bao nhiêu?
Câu 9 Một oxít tạo bởi Mangan và oxi, trong đó tỷ lệ khối lượng giữa mangan và oxi 55:24 Công thức phân tử của oxít là công thức nào sau đây?
Trang 2A MnO B MnO2 C Mn2O3 D Mn2O7.
Câu 10 Cho 3,36 lít oxi ( đktc) phản ứng hoàn toàn với kim loại hoá trị III thu được 10,2 gam oxít Công thức phân tử của oxít là:
Câu 11 Một bình cầu dung tích 448ml được nạp oxi rồi cân Phóng điện để chuyển oxi thành ozôn( PƯ ozôn hoá) , sau đó lại nạp oxi cùng thể tích như bình trước rồi cân Khối lượng trong hai trường hợp chênh lệch nhau 0,06gam.Biết thể tích khí nạp vào bình đều ở đktc Phần trăm về khối lượng của ozôn trong hỗn hợp là:
Câu 12 Oxít của một nguyên tố hoá trị VI chứa 48% oxi về khối lượng Oxít có công thức phân tử nào sau đây?
Câu 13 Khi cho ozôn tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này là do:
Câu 14 Dẫn 2,24lít hỗn hợp khí ( đktc) gồm 0xi và ozôn đi qua dd KI thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen.Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là:
D Kết quả khác
Câu 15 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỷ khối so với hiđro bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn V lít CH4 cần 2,8 lít hỗn hợp X, biết các thể tích khí đo ở đktc Thể tích V là giá trị nào sau đây?
D 1,45 lít
Câu 16 Khí nitơ bị lẫn một ít tạp chất là khí oxi ( khí X ) Ta có thể dùng cách nào trong các cách sau để loại bỏ oxi?
A Cho khí X đi qua bột Cu dư , đun nóng
B Cho khí X đi qua dd KI trong môi trường axít
C Cho sắt đốt nóng chảy trong khí X hoặc cho khí X qua phốt pho
D Tất cả các cách trên đều đúng
Câu 17 Hãy cho biết trong các câu sau đây, câu nào đúng (Đ), câu nào sai ( S) điền vào chỗ trống cho thích hợp
Trang 3Câu 18 Đun nóng hỗn hợp gồm 28gam bột sắt và 3,2 gam bột lưu huỳnh thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được hỗn hợp khí Y và dd Z ( hiệu suất PƯ đạt 100%) a/ Thành phần phần trăm theo thể tích của các khí trong hỗn hợp khí Y là?
( phần trăm theo khối lượng các chất trong X, Y, Z) CHƯA XONG
Câu 19 Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan ttrọng nhất gây ô nhiễm môi trường Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/ m3
( không khí) thì coi không khí bgị ô nhiễm nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012 mg SO2 thì không khí ở đó có bị ô nhiễm không?
định
D Không xác định được
Câu 20 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X ( đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9 g kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
tạo thành sau PƯ là:
A Khi tham gia PƯ hiđro, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá, số oxi hoá
từ 0 đến -2
B Khi tham gia PƯ với hiđro, lưu huỳnh thể hiện tính khử, số oxi hoá
0 tăng lên +2
C Khi tham gia PƯ với phi kim hoạt động hơn, lưu huỳnh thể hiện
tính oxi hoá, số oxi hoá tăng lên từ 0 đến + 4 hoặc + 6
D Khi tham gia PƯ với phi kim hoạt động hơn, lưu huỳnh thể hiện
tính khử, số oxi hoá tăng lên từ 0 đến + 4 hoặc + 6
Trang 4A 15,6 gam và 5,3 gam B 18 gam và 6,3 gam.
Câu 22 Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các chất sau : NaCl , KNO3 ,
Pb(NO3)2 , CuSO4 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các dd trên?
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam
SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
Câu 24 Có 3 ống nghiệm chứa các khí: SO2 , O2 và CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:
A Cho từng khí lội qua dd Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
B Cho từng khí lội qua dd H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D B và C đúng
Câu 25 Có 5 khí chứa riêng biệt trong 5 lọ là: Cl2, O2, HCl, O3 , SO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để phân biệt các khí trên?
A Nhận biết màu của các khí, dd AgNO3, dd HNO3 đặc , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ, dd KI
B Dùng dd H2S, dd AgNO3 , dd KI
C Dùng dd AgNO3 , dd KI , dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D Tất cả đều sai
Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hoá:
A1 →+Y A2 →+Z A3
A A1 C
B →+T B1 →+U B2
Biết A là hợp chất của một kim loại và một phi kim A1, A2 , A3, C là các hợp chất của S B, B1, B2 là các hợp chất của đồng hoặc đồng kim loại Các chất được ký hiệu bằng chữ cái A , A1, A2, A3 , B, B1, B2 ,C có thế là:
a CuS2 SO3 H2SO4 CuSO4 CuO Cu CuCl2 CuSO4
b CuS SO2 H2SO4 Ag2SO4 CuO Cu CuCl2 CuSO4
c Cu2S3 SO2 H2SO3 Ag2SO3 CuO Cu CuCl2 CuSO4
Trang 5Câu 27 Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 X trong bảng tuần hoàn là?
Photpho
Câu 28 Cho 4,6 gam Natri kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxi hoá là -2, ta thu được 7,8 gam muối, phi kim đó là:
quả khác
Câu 29 Cho biết tổng số electron trong anion XY32- là 42 Trong các hạt nhân của X cũng như Y số prôton bằng số nơtron X , Y lần lượt là các nguyên tố nào sau đây?
và O
Câu 30 Hoà tan 3,38g Oâlêum X vào nước , người ta phải dùng 800 ml dd KOH 0,1M để trung hoà dd X Công thức phân tử của X là:
D.H2SO4.nSO3.
Câu 31 Có 3 bình , mỗi bình chứa một trong các dd sau: HCl, H2SO4 , H2SO3 Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dd trên?
và C đúng
Câu 32 Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ ml) Người ta muốn pha loãng thể tích
dd H2SO4 trên thành dd H2SO4 40% thì thể tích nước cần để pha loãng là bao nhiêu?
731,28 cm3
Câu 33 Để phân biệt các dd hoá chất riêng biệt : NaOH , HCl , H2SO4 người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?
Phênolphtalêin
Câu 34 Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sản suất được khối lượng axít sunfuric là bao nhiêu?
1568 kg
Câu 35 Có 5 bình mất nhãn mỗi bình chứa một trong các dd sau: NaCl , H2SO4,
FeCl3 , MgCl2, NaOH.Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên?
và C đúng
Trang 6Câu 36 Có những hoá chất sau: CaSO3 (1), BaSO3 (2), Na2SO3 (3) , CuSO3 (4) Nếu cho những hoá chất trên tác dụng với dd H2SO4 để điều chế SO2 thì chất nào là thuận lợi nhất?
và (4)
Câu 37 Có 4 dd BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2 và KHSO4 bị mất nhãn Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất để làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây?
Không xác định được
Câu 38 Có một loại quặng pirít chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản suất
100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
70,44 tấn
ÔN CHƯƠNG VI.
Câu 39 Cho các muối sau: NaF (1), NaCl (2), NaBr (3), NaI (4) Muốn điều chế hiđro halogenua ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc
và (4)
Câu 40 Hoà tan một oxít kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 10%
ta thu được dd muối nồng độ 11,97% X là kim loại nào sau đây?
Câu 41 Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều có hoá trị II, người ta thu được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5 gam Hoà tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc , nóng người ta thấy thoát ra 0,16 gam khí
SO2 X , Y là những kim loại nào sau đây?
quả khác
Câu 42 Có 6 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: K2SO4 , CuSO4 , K2SO3 , CuCl2, K2S , NaCl.Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau đây để phân biệt các dd trên?
A Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dd H2SO4, dd Ba(OH)2
B Dựa vào màu sắc, dùng dd Ba(OH)2 , dd H2SO4 loãng , dd AgNO3
C Dựa vào màu sắc, dùng dd BaCl2, dd H2SO4 loãng , dd Ba(OH)2
D A và C đúng
Câu 43 Dung dịch X chứa các ion: SO42- , SO32- , CO32- , Na+ Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để nhận biết từng loại ion trên có trong dd:
A Tác dụng với dd HCl, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2 , dd BaCl2
B Tác dụng với dd BaCl2 , dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2
C Tác dụng với dd BaCl2 , dd HCl, dd KMnO4 và sau đó là dd Ca(OH)2
D A và C đúng
Trang 7Câu 44 A , B , C là các đơn chất của các nguyên tố thuộc các chu kỳ nhỏ, có các quy trình sau:
H2O
+ G + H + H2O
Các chất được ký hiệu bằng các chữ cái A , C , D , B , E , F , G , H có thể là: