Kiến thức: * Biết được: - Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh.. - Tính chất vật lí: Hai dạng thù hình phổ biến tà phương và đơn tà của lưu huỳnh, quá trình
Trang 1Ngày soạn : 27/02/2011
Tiết phân phối : 50
Bài 30: LƯU HUỲNH
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Biết được:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh
- Tính chất vật lí: Hai dạng thù hình phổ biến (tà phương và đơn tà) của lưu huỳnh, quá trình nóng chảy đặc biệt của lưu huỳnh, ứng dụng
* Hiểu được: Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa (tác dụng với kim loại, với hiđro), vừa
có tính khử (tác dụng với oxi, chất oxi hóa mạnh)
2 Trọng tâm:
Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
3 Kỹ năng:
- Dự đoán tính chất, kiểm tra, kết luận được về tính chất hóa học của lưu huỳnh
- Viết phương trình phản ứng chứng minh tính chất hóa học của lưu huỳnh
- Quan sát hình ảnh
II Phương pháp, đồ dùng dạy học:
1 Phương pháp:
- Đàm thoại + nêu vấn đề
2 Đồ dùng dạy học:
- Hóa chất và dụng cụ
III Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị giáo án.
- Chuẩn bị tranh ảnh, hóa chất dụng cụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Học sinh học bài cũ
- Học sinh phải đọc bài và tìm hiểu bài mới
Trang 2IV Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu hỏi:
1.So sánh tính chất hóa học của O2 và O3
Đáp án:
Giống nhau: Là chất khí, thể hiện tính chất oxi hóa
Khác nhau:
- O3 là chất khí màu xanh nhạt, mùi hắc, tính oxi hóa mạnh hơn oxi
- O2 là chất khí không màu, không mùi, oxi hóa yếu hơn ozon
2.Hãy viết cấu hình electron của nguyên tố oxi từ đó suy ra vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn
Đáp án:
- Số thứ tự của Oxi: 8
- Cấu hình electron: 1s22s22p4
=>Lưu huỳnh ở chu kì 3, nhóm VIA
Giáo viên nhận xét, đánh giá
Dẫn nhập : Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiệp như: sản xuất axit sunfuric, thuốc trừ sâu, diêm… Vậy để tìm hiểu về tính chất lí hóa của lưu huỳnh ta vào bài hôm nay bài 30 Lưu huỳnh
Trang 3Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: (2 phỳt)
Cho thầy biết số thứ tự của lưu
huỳnh?
Số thứ tự của lưu huỳnh là: 16
Cỏc em viết cấu hỡnh electron?
Xỏc định vị trớ của lưu huỳnh trong
bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố?
Số electron lớp ngoài cựng của lưu
huỳnh? Cú bao nhiờu electron độc
thõn?
Trong 6e lớp ngoài cựng cú 2e độc
thõn
Hoạt động 3: (3 phỳt)
Cỏc em hóy tham khảo sỏch giỏo
khoa cho thầy biết tớnh chất vật lớ
của hai dạng thự hỡnh của lưu
huỳnh?
Yờu cầu học sinh đọc sgk
I.Vị trớ, cấu hỡnh electron nguyờn tử:
Số thứ tự của lưu huỳnh: 16 Cấu hỡnh electron: 1s22s22p63s23p4
=>Lưu huỳnh ở chu kỡ 3, nhúm VIA Trong 6e lớp ngoài cựng cú 2e độc thõn
II.Tớnh chất vật lớ:
1.Hai dạng thự hỡnh của lưu huỳnh:
Lưu huỳnh tà phương
(Sα)
Lưu huỳnh đơn tà
(Sβ) d= 2,07 g/cm3
t0 nc= 113 0C Bền ở nhiệt độ: dưới 95,5 0C
d= 1,96 g/cm3
t0 nc= 119 0C Bền ở nhiệt độ: từ 95,5 0C đến 119 0C
Sα
0 0
95,5 C 95.5 C
>
<
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ Sβ
2.Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tớnh chất vật lớ: Nhiệt độ Trạng
thái
Màu sắc Cấu tạo phân tử
< 113 0 C Rắn Vàng S8 mạch vòng tinh
thể S α và S β
~119 0 C Lỏng Vàng S8 mạch vòng, linh
động
>187 0 C Quánh,
nhớt Nâu đỏ mạch thẳng Sn
>445 0 C
~1400 0 C
~1700 0 C
Hơi Hơi Hơi
Da cam
Da cam
Da cam
S 6 , S 4
S 2 S
Trang 4Hoạt động 4: (30 phút)
Lưu huỳnh đã đạt cấu hình cấu hình
bền của khí hiếm chưa? Để đạt cấu
hình bền của khí hiếm lưu huỳnh có
khả năng gì?
Khả năng nhận thêm 2e vậy lưu
huỳnh thể hiện tính chất gì? Tính oxi
hóa
Lấy ví dụ cho thầy?
Ở điều kiện thường lưu huỳnh tác
dụng với thủy ngân người ta ứng
dụng điều này để thu thủy ngân rơi
vãi
Cho thầy biết độ âm điện của lưu
huỳnh? Hãy so sánh với độ âm điện
của oxi?
Độ âm điện của lưu huỳnh: 2,5
Độ âm điện của oxi: 3,5
Nhắc lại phản ứng của lưu huỳnh và
oxi?
Và xác định số oxi hóa của các chất?
S O0 0 2 t o S O+ −4 22
Xác định vai trò của lưu huỳnh trong
phản ứng đó?
Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử,
vậy lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
Tính khử
Lấy ví dụ cho thầy?
Vì sao lưu huỳnh có tính khử còn
Oxi thì không?
II.Tính chất hóa học:
1.Tính oxi hóa:
a Tác dụng với hiđro:
H0 2 S0 t o H S+12−2
+ →
b Tác dụng với kim loại: (trừ Ag,Au,Pt)
Fe S t o Fe S+ −
+ →
Hg S t o Hg S+ −
2.Tính khử:
a Tác dụng với đơn chất:
S O t o + −S O
6 2
S 3F t o + −S F
b Tác dụng với hợp chất:
( )
( )
3 d
*Kết luận: Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa (tác dụng với kim loại, với hiđro), vừa có tính khử (tác dụng với oxi, chất oxi hóa mạnh).
Trang 5Vì: Lưu huỳnh có lớp 3d chưa có e
nên nếu có kích thích thì e ở lớp 3p
có thể chuyển lớp 3d lên nên lưu
huỳnh ngoài tính oxi hóa còn có tính
khử, còn oxi không có lớp 3d nên
oxi không có tính khử
Hoạt động 5: (3 phút)
Dựa vào sách giáo khoa các em hãy
cho thầy biết ứng dụng của lưu
huỳnh?
Dựa vào sách giáo khoa các em hãy
cho thầy biết trạng thái tự nhiên và
sản xuất lưu huỳnh?
IV.Ứng dụng – trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh:
1.Ứng dụng của lưu huỳnh: (Sgk) 2.Trạng thái tự nhiên:
- Tự do
- Hợp chất:
Ví dụ: CaSO4.2H2O, FeS
3.Sản xuất lưu huỳnh:
Khai thác mỏ lưu huỳnh bằng phương pháp vật lí
*Hoạt động 6: (2 phút)
- Củng cố: Hệ thống kiến thức.
- Dặn dò: Học sinh làm bài tập về nhà.
*Rút kinh nghiệm:
*Nhận xét của giáo viên hướng dẫn:
Ngày tháng năm 2011 Ngày tháng năm 2011
Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực tập
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)