TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2: Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Phản
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 3: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D Ddịch mất màu nâu
Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 5: Phát biểu nào không đúng?
C Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ nước vào axit.
Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2 S → S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, H 2 SO 4 , NaCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O 2 Lấy lượng khí O 2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO 2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính a
3 Sục lượng khí SO 2 nói trên vào 200ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 121
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi trứng thối B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ nước vào axit.
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
A S + O 2 → SO 2 B S + Hg → HgS C S + Fe → FeS D S + H 2 → H 2 S
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 4: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D Ddịch mất màu nâu
Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2 S → S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, H 2 SO 4 , NaCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O 2 Lấy lượng khí O 2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO 2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính a
3 Sục lượng khí SO 2 nói trên vào 200ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 113
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Câu 3: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2
Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 4: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO 4 C Phân huỷ H 2 O 2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2 S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H 2 SO 4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na 2 SO 4 , KCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2 SO 4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO 2 (đktc).
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
3 Sục lượng khí SO 2 nói trên vào 500ml dd NaOH 3M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 131
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2
Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 2: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO 4 C Phân huỷ H 2 O 2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2 S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H 2 SO 4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na 2 SO 4 , KCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2 SO 4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO 2 (đktc).
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
3 Sục lượng khí SO 2 nói trên vào 500ml dd NaOH 3M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 114
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 3: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D Ddịch mất màu nâu
Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 5: Phát biểu nào không đúng?
C Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ nước vào axit.
Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO 2 → SO 3 → Na 2 SO 4
↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, H 2 SO 4 , H 2 O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí,
được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B.
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
4 Oxi hoá hoàn toàn 4,08 gam S nói trên thu được khí SO 2 Dẫn toàn bộ khí SO 2 sinh ra vào 255ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 141
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi trứng thối B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ nước vào axit.
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
A S + O 2 → SO 2 B S + Hg → HgS C S + Fe → FeS D S + H 2 → H 2 S
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 4: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D Ddịch mất màu nâu
Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO 2 → SO 3 → Na 2 SO 4
↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, H 2 SO 4 , H 2 O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí,
được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B.
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
5 Oxi hoá hoàn toàn 4,08 gam S nói trên thu được khí SO 2 Dẫn toàn bộ khí SO 2 sinh ra vào 255ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 115
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Câu 3: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 4: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO 4 C Phân huỷ H 2 O 2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2 S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H 2 SO 4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na 2 SO 4 , H 2 O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được
sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B.
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
4 Oxi hoá hoàn toàn 0,8 gam S nói trên thu được khí SO 2 Dẫn toàn bộ khí SO 2 sinh ra vào 120ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng.
KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 151
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 2: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H 2 S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO 2 là một oxit axit D Pha loãng axit H 2 SO 4 đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2:
Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO 4 C Phân huỷ H 2 O 2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2 S → SO 2 → CaSO 3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H 2 SO 4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na 2 SO 4 , H 2 O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được
sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B.
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
4 Oxi hoá hoàn toàn 0,8 gam S nói trên thu được khí SO 2 Dẫn toàn bộ khí SO 2 sinh ra vào 120ml dd NaOH 0,5M Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng.
Trang 5
KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 001
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Khớ H 2 S cú mựi hắc, cú tớnh khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi húa được kim loại Cu
C Khớ SO 2 là một oxit axit D Pha loóng axit H 2 SO 4 đ bằng cỏch rút từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Cõu 2: H2SO4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O 2 , SO 2 B H 2 S, O 2 , Cl 2 C O 2 , SO 2 , Cl 2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H2SO4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO 3 tác dụng với H 2 O
B Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng
C Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 4: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O 2 , H 2 S B H 2 SO 4 , SO 2 , Cl 2 C Cl 2 , SO 2 , S D O 3 , Cl 2 , SO 3
Cõu 5: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O2 mạnh hơn S:
A S + O 2 SO 2 B.H 2 S + O 2 - S + H 2 O
C Fe + O 2 Fe 2 O 3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 6: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Cõu 7: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H 2 S và CO 2 B H 2 S và SO 2
C SO 3 và CO 2 D SO 2 và CO 2
Cõu 8: Nguyên nhân làm cho dung dịch H2S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H 2 S tác dụng với N 2 không khí tạo ra S không tan.
B H 2 S tác dụng với O 2 không khí tạo ra S không tan.
C H 2 S tác dụng với H 2 O tạo ra S không tan.
D Một nguyên nhân khác.
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
H2S S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 6KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 002
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phõn KClO 3 cú xỳc tỏc B Nhiệt phõn KMnO 4 C Phõn huỷ H 2 O 2 cú xỳc tỏc D A hoặc B, C
Cõu 2: H2SO4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O 2 , SO 2 B H 2 S, O 2 , Cl 2 C O 2 , SO 2 , Cl 2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H2SO4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO 3 tác dụng với H 2 O
B Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng
C Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 4: Nguyên nhân làm cho dung dịch H2S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H 2 S tác dụng với N 2 không khí tạo ra S không tan.
B H 2 S tác dụng với O 2 không khí tạo ra S không tan.
C H 2 S tác dụng với H 2 O tạo ra S không tan.
D Một nguyên nhân khác.
Cõu 5: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O 2 , H 2 S B H 2 SO 4 , SO 2 , Cl 2 C Cl 2 , SO 2 , S D O 3 , Cl 2 , SO 3
Cõu 6: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O2 mạnh hơn S:
A S + O 2 SO 2 B.H 2 S + O 2 - S + H 2 O
C Fe + O 2 Fe 2 O 3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 7: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Cõu 8: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H 2 S và CO 2 B H 2 S và SO 2
C SO 3 và CO 2 D SO 2 và CO 2
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
H2S S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 58,25g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 7KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 003
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
C SO 3 và CO 2 D SO 2 và CO 2
Cõu 2: Nguyên nhân làm cho dung dịch H2S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H 2 S tác dụng với N 2 không khí tạo ra S không tan.
B H 2 S tác dụng với H 2 O tạo ra S không tan.
C H 2 S tác dụng với O 2 không khí tạo ra S không tan.
D Một nguyên nhân khác.
Cõu 3: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Cõu 4: Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Khớ H 2 S cú mựi hắc, cú tớnh khử mạnh B Axit H 2 SO 4 đặc oxi húa được kim loại Cu
C Khớ SO 2 là một oxit axit D Pha loóng axit H 2 SO 4 đ bằng cỏch rút từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Cõu 5: Để sản xuất H2SO4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO 3 tác dụng với H 2 O
B Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng
C Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 6: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O 2 , H 2 S B H 2 SO 4 , SO 2 , Cl 2 C Cl 2 , SO 2 , S D O 3 , Cl 2 , SO 3
Cõu 7: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O2 mạnh hơn S:
A S + O 2 SO 2 B.H 2 S + O 2 - S + H 2 O
C Fe + O 2 Fe 2 O 3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 8: H2SO4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O 2 , SO 2 B H 2 S, O 2 , Cl 2 C O 2 , SO 2 , Cl 2 D Cả A, B, C
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú) FeS H2S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 8KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 004
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Để điều chế O2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phõn KClO 3 cú xỳc tỏc B Nhiệt phõn KMnO 4 C Phõn huỷ H 2 O 2 cú xỳc tỏc D A hoặc B, C
Cõu 2: H2SO4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O 2 , SO 2 B H 2 S, O 2 , Cl 2 C O 2 , SO 2 , Cl 2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H2SO4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO 3 tác dụng với H 2 O
B Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng
C Hấp thụ SO 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 4: Nguyên nhân làm cho dung dịch H2S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H 2 S tác dụng với N 2 không khí tạo ra S không tan.
B H 2 S tác dụng với O 2 không khí tạo ra S không tan.
C H 2 S tác dụng với H 2 O tạo ra S không tan.
D Một nguyên nhân khác.
Cõu 5: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H 2 → H 2 S B S + O 2 → SO 2 C S + 3F 2 → SF 6 D S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O
Cõu 6: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H 2 S và CO 2 B H 2 S và SO 2
C SO 3 và CO 2 D SO 2 và CO 2
Cõu 7: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O 2 , H 2 S B H 2 SO 4 , SO 2 , Cl 2 C Cl 2 , SO 2 , S D O 3 , Cl 2 , SO 3
Cõu 8: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O2 mạnh hơn S:
A S + O 2 SO 2 B.H 2 S + O 2 - S + H 2 O
C Fe + O 2 Fe 2 O 3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
FeS H2S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 58,25g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 9BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
Thời gian làm bài: 45 phút
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
kết tủa Giá trị m:
Câu 3: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?
D dung dịch HCl
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử
D Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
dich NaOH
được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m:
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y
MgSO4
1g/ml) Giá trị của V:
Câu 12: Hòa tan 6,76g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của oleum:
tan có trong dung dịch A
1 Đề
Trang 10A Na2SO3 và NaOH dư B Na2SO3 C NaHSO3 D NaHSO3 và
Na2SO3
Thí sinh dùng bút chì chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:
B PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
KClO3→ O2→ SO2 → H2SO4 → oleum
tủa Tính V
Câu 5: (2đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau
được 4,1216 lít khí (đktc)
a, Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong X