1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop ghep 1 + 2 HKII

16 380 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn đọc a, GV đọc mẫu lần1 - HS xác định câu trong bài, số câu trong bài.. 1 HS nêu yêu cầu bài, lớp làm vào vở nháp.. HS đọc yêu cầu bài, GV hớng dẫn làm bài.. Dặn dò: - HS về làm

Trang 1

Tuần 29 Ngaứy soaùn :………

Thứ hai Ngaứy daùy:……….

NTĐ1: Tập đọc: Đầm sen

NTĐ2: Đạo đức: Giúp đỡ ngời khuyết tật ( t )

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1:ẹoùc trụn caỷ baứi.ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ :xanh maựt,ngan ngaựt,thanh khieỏt,deùt laùi.Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ụỷ choó coự daỏu caõu

-Hieồu noọi dung baứi:Veỷ ủeùp cuỷa laự,hoa,hửụng saộc loaứi sen

-Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1,2 (SGK)

NTĐ2: Biờ́t : Mọi người đờ̀u cõ̀n phải hụ̉ trợ, giúp đỡ, đụ́i xử bình đẳng với người khuyờ́t tọ̃t

Nờu được mụ̣t sụ́ hành đụ̣ng, viợ̀c làm phù hợp đờ̉ giúp đỡ người khuyờ́t tọ̃t

Có thái đụ̣ cảm thụng, khụng phõn biợ̀t đụ́i xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyờ́t tọ̃t trong lớp, trong trường và ở cụ̣ng đụ̀ng phù hợp với khả năng

* Khụng đụ̀ng tình với những thái đụ̣ xa lánh, kì thị, trờu chọc bạn khuyờ́t tọ̃t,

B Đồ dùng dạy- học :

NTĐ1: - Tranh minh hoạ cho tiết học

NTĐ2: - Nhử tieỏt 1

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài Mu chú sẻ

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn đọc

a, GV đọc mẫu lần1

- HS xác định câu trong bài, số câu trong bài

- GV gạch chân từ trên bảng

- HS phân tích, từ tiếng là t: xanh mát, cánh hoa,

xoè hoa, ngan ngát, thanh khiết

- GV giải nghĩa từ mặt là t: xanh mát, cánh hoa,

xoè hoa, ngan ngát, thanh khiết

- 2 HS đọc 1 câu nối tiếp trong bài

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc cả bài

- HS tìm tiếng có vần: en, oen trong bài

- HS tìm tiếng có vần en trong bài

- HS đọc nối tiếp câu có vần en, oen

- HS tìm tiếng có vần en, oen ngoài bài

- HS đọc đồng thanh bài

IV Củng cố

V Dặn dò

NTĐ2

- Hát, sĩ số

- HS nêu những việc cần giúp đỡ ngời khuyết tật

1.Giới thiệu bài:

+ Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- GV nêu tình huống, chia nhóm giao nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét

* GVkết luận

+ Hoạt động 2: Giới thiệu t liệu về giúp đỡ ngời khuyết tật

- HS trình bày t liệu

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS thảo luận, trình bày

- GV kết luận Ngời khuyết tật chịu đau khổ, thiệt thòi, họ gặp nhiều khó khăn Cần giúp đỡ ngời khuyết tật để họ đỡ buần tủi, vất vả Chúng ta cần làm việc phù hợp với khả năng của mình để giúp

đỡ bạn

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập đọc: Đầm sen

Trang 2

NTĐ2: Tập đọc: Những quả ủaứo

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1 Nhử tieỏt 1

NTĐ2:Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng choó;bửụực ủaàu ủoùc phaõn bieọt ủửụùc lụứi keồ chuyeọn vaứ lụứi nhaõn vaọt -Hieồu ND:Nhụứ quaỷ ủaứo oõng bieỏt tớnh neỏt caực chaựu.ễng khen ngụùi caực chaựu bieỏt nhửụứng nhũn quaỷ ủaứo cho baùn,khi baùn oỏm.(Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi trong SGK)

KNS: Tự nhọ̃n thức

Xác định giá trị

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: Nhử tieỏt 1

NTĐ2: Tranh minh hoạ

C Các hoạt động dạy - học

Tiết 3:

NTĐ1: Toán: Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ )( tr 154)

NTĐ2: Tập đọc: Những quả đào

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1 Naộm ủửụùc caựch coọng soỏ coự hai chửừ soỏ ,bieỏt ủaởt tớnh vaứ laứm tớnh coọng(khoõng mhụự)soỏ coự hai chửừ soỏ ;vaọn duùng ủeồ giaỷi toaựn

* Hs làm bài 1,2,3

NTĐ2: Nhử tieỏt 1

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: BĐDH toán, phiếu bài tập

Bảng con, vở bài tập

NTĐ1

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

- HS đọc nối tiếp câu mỗi câu 2 HS đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

- GV đọc mẫu lần 2

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc trơn cả bài

4 Tìm hiểu bài và luyện nói

a,Tìm hiểu bài

C 1 ) GV nêu câu hỏi HS trả lời: Lá màu xanh

mát, cao, thấp, chen nhau phủ kín mặt đầm

C 2 ) Cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra, phô ra đài sen và

nhị vàng

* Hơng sen ngan ngát, thanh khiết

- 2 HS đọc lại bài

b, Luyện nói

- HS quan sát tranh minh hoạ; nói theo nhiều

h-ớng khác về đầm sen

- GV nhận xét

IV Củng cố

- Nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về học bài, chuổn bị bài sau

NTĐ2

- Không

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- GV đọc mãu

b HS đọc tiếp câu, kết hợp đọc đúng

a HS đọc tiếp nối đoạn kết hợp giải nghĩa từ trong SGK

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ trên bảng phụ

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

c Đọc đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- HS thi đọc trong nhóm

- Lớp theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 3

NTĐ2:Nhử tieỏt 1

C Các hoạt động dạy- học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ:

- Bài HS làm ở nhà

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu cách

- GV nêu bài toán, HS thao tác tren que tính,

nhận xét

- GV hớng dãn làm tính cộng

- HS tính và nêu kết quả

- GV nhận xét

2 Thực hành

Bài 1: (154 ) HS làm vào bảng con

- GV và HS nhận xét

Bài 2: ( 154 ) 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào

bảng con

- GV và HS nhận xét bài

Bài 3 ( 154 ) 1 HS nêu yêu cầu bài, lớp làm vào

vở nháp

Bài giải

Hai lớp trồng đợc là:

35 + 50 = 85 ( cây )

- GV và HS nhận xét

III Củng cố

- GV nhận xét tiết học

IV.Dặn dò

- HS về làm bài tập ở nhà

NTĐ2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

3.1) quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng,trở về nhà khi

đã lặn mặt trời

+Dây dựng đfợc một cơ ngơi khang trang đàng hoàng

3.2 ) Họ ngại ra đồng, chỉ mơ chuyện hão huyền ( Ngời cha dặn dò: Ruộng nhà có một kho báu, các con tự đào lấy mà dùng.)

3.3) Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho báu mà không thấy

a Vì vốn là không tốt

b Vì ruộng đợc hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất đợc làm kĩnên lúa tốt

c Vì hai anh em giỏi trồng lúa

( Kho báu đó là đất đai màu mỡ, là lao động chuyên cần

3.4.GV nêu yêu cầu HS suy nghĩ trả lời

- GV gợi ý HS nêu ý chính bài

- 2 HS đọc ý chính

4 Luyện đọc lại

- HS đọc phân vai

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 4:

NTĐ1: Đạo đức: Chào hỏi và tạm biệt ( t )

NTĐ2: Toán: Các số từ 111 đến 200.

A Mục tiêu

NTĐ1 :Nờu được ý nghĩa của viợ̀c chào hỏi, tạm biợ̀t

Biờ́t chào hỏi, tạm biợ̀t trong các tình huụ́ng cụ thờ̉, quen thuụ̣c hằng ngày

Có thái đụ̣ tụn trọng, lờ̃ đụ̣ với người lớn tưởi; thõn ái với bạn bè và em nhỏ

*Biờ́t nhắc nhở bạn bè thực hiợ̀n chào hỏi, tạm biợ̀t mụ̣t cách phù hợp

KNS: kĩ năng giao tiờ́p / ứng xử với mọi người, biờ́t chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biợ̀t khi chia tay NTĐ2: Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt so saựnh caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt thửự tửù caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

* Hs làm bài 1, bài2(a), bài3

B Đồ dùng dạy- học

NTĐ1: Nhử tieỏt 1

NTĐ2: BĐD H toán: phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy- học

Trang 4

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

-

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

a, Khởi động: HS hát bài: Con chim vành

khuyên

* Hoạt động 1:Trò chơi vòng tròn chào hỏi

- GV phổ biến trò chơi

- HS chơi trò chơi

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận lớp

- GV nêu câu hỏi

- HS thảo luận trả lời

- GV nhận xét, kết luận

+ Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

Chào hỏi , tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn

nhau

- GV kết luận

III Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

IV Dặn dò

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

NTĐ2

- Kiểm tra HS chuẩn bị

2 Hớng dẫn HS cách đọc và và viết các số từ 111

đến 200

Bài 1 ( 145 ) HS làm trên bảng phụ

- GV nêu kết luận

2 Thực hành Bài 2 ( 145 ) HS lên bảng làm bài trên tia số vào bảng lớp

- GV và HS nhận xét Bài 3 ( 145 ) HS điền dấu < > = vào ô trống

123 < 124 120 < 150

129 > 120 186 = 186

126 > 122 135 < 186

- GV theo dõi, nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- HS chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày tháng năm

Tiết1

NTĐ1: Toán: Luyện tập( tr 156 )

NTĐ2: Chính tả: Những quả đào

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1:Bieỏt laứm tớnh coọng( khoõng nhụự)trong phaùm vi 100,taọp ủaởt tớnh roài tớnh ;bieỏt tớnh nhaồm

* Hs làm bài 1,2,3,4

NTĐ2: -Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ,trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn ngaộn

-Laứm ủửụùc BT2 a/b hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Phiếu bài tập, bảng con

NTĐ2: - Bảng phụ viết bài tập 2, phiếu bài tập

- vở bài tập

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- Không

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn Làm bài tập

Bài 1 ( 156 ) HS đọc yêu cầu bài, GV hớng dẫn

làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài

47 + 22 = 69 40 + 20 = 60 12 + 4 = 16

NTĐ2 Hát, sĩ số

- HS viết bảng con tiếng khó

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS viết bài

- GV đọc mẫu

- 2 HS đọc lại

- HS nắm mội dung đoạ n chép

Trang 5

51 + 35 = 86 80 + 9 = 89 8 + 31 = 39

- GV và HS nhận xét

Bài 2 ( 156 ) HS nhẩm trong SGK đọc kết quả

- GV và HS nhận xét

Bài 3 ( 156 ) HS đọc yêu cầu bài, 1 HS lên bảng

làm bài, lớp làm bài vào vở

Bài giả

Lớp em có tất cả là:

21 + 14 = 35 ( bạn )

Đáp số: 35 bạn

- GV và HS nhận xét

Bài 4 (156 )

- HS đọc bài toán, làm vào vở bài tập,

đọc kết quả

- GV và HS nhận xét

IV Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò:

- HS về làm bài trong vở bài tập

- HS viết từ khó vào bảng con từ khó do GV chọn

- GV hớng dẫn HS viết vào vở

- GV đọc bài chính tả

- HS viết bài vào vở

- GV theo dõi HS viết bài

3 Chấm chữa bài

HS đổi vở xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét

4 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 a: 1 HS đọc yêu cầu bài, GV phát phiếu cho 2 HS làm bài, lớp làm bài vào vở

Bài tập

- GV và HS nhận xét

Bài 3 a: 1 HS đọc yêu cầu bài HS làm bài vào vở bài tập

- Chữ cần điền: của sổ, sáo, sổ, sân, xồ tới, … xoan

- GV và HS nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- HS về viết lại từ viết sai, chuẩn bị bài sau

Tiết2:

NTĐ1: Chính tả: ( t c ) Hoa sen

NTĐ2: Tự nhiên - xã hội: Một số loài vật sống dới nớc

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: Nhìn saựch hoaởc baỷng,cheựp laùi vaứ trỡnh baứy ủuựng baứi thụ luùc baựt Hoa sen:28 chửừ trong khoaỷng 12 ủeỏn 15 phuựt

-ẹieàn ủuựng vaàn en ,oen,g,gh vaứo choó troỏng

-Baứi taọp 2,3 trong SGK

NTĐ2: Neõu ủửụùc teõn vaứ ớch lụùi cuỷa moọt soỏ ủoọng vaọt soỏng dửụựi nửụực ủoỏi vụựi con ngửụứi

* Biờ́t nhọ̃n xét cơ quan di chuyờ̉n của các con vọ̃t sụ́ng dưới nước ( bằng võy, đuụi, khụng có chõn yờ́u)

*KNS: kĩ năng quan sát,tìm kiờ́m và xử lí các thụng tin vờ̀ các loài cõy sụ́ng dưới nước

Kĩ năng ra quyờ́t định : Nờn và khụng nờn làm gì đờ̉ bảo vờ̃ cõy cụ́i

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: Bảng phụ chép sẵn bài viết trên bảng

Bảng con, vở bài tập

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

C Các hoạt động dạy- học

NTĐ1

I.Kiểm tra bài cũ

- HS viết bảng con Tiếng GV chọn

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn tập chép

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lên bảng bài: Hoa

sen

- GV đọc mẫu

NTĐ2

- Không 1.Giới thiệu bài:

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- GV nêu yêu cầu HS thảo luận theo cặp trả lời câu hỏi

Trang 6

- 2 HS đọc lại bài trên bảng

- HS tìm tiếng khó viết bài vào bảng con

- GV nhận xét

- GV hớng dẫn HS chép bài vào vở

- HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, nhận xét

3 Chấm chữa bài

- HS xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài

4 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 : Điền vần en hay oen ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài, 4 HS lên bảng làm bài

- HS làm bài vào vở bài tập

- GV và HS nhận xét

Bài 3 Điền g hay gh?

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi theo tranh

- 2 HS lên bảng làm bài

- GV và HS nhận xét

IV Củng cố

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về viết lại tiếng viết sai

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận

b Hoạt động 2: Làm việc với tranh ẩnh về các con vật sống dới nớc

- GV nêu yêu cầu, chia nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- GV và HS nhận xét, kết luận

* Hoạt động cả lớp

- HS kể tên các conn vật sống ở nớc ngọt, nớc mặn

- GV và HS nhận xét bổ sung

+ GV kết luận

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bài trong tập trong vở

Tiết 3:

NTĐ1: Tự nhiên - xã hội: Nhận biết cây cối và con vật

NTĐ2: Tập đọc: Cây đa quê hơng

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: Keồ teõn vaứ chổ ủửụùc moọt soỏ loaứi caõy vaứ con vaọt

*Nờu điờ̉m giụ́ng nhau( hoặc khác) nhau giữa mụ̣t sụ́ cõy hoặc giữa mụ̣t sụ́ con vọ̃t

NTĐ2: ẹoùc raứnh maùch toaứn baứi;bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ cuùm tửứ

-Hieồu ND:Taỷ veừ ủeùp cuỷa caõy ủa queõ hửụng ,theồ hieọn tỡnh caỷm cuỷa taực giaỷ vụựi queõ hửụng (Traỷ lụứi ủửụù CH 1,2,4)

*HS khá giỏi trả lời được CH3

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: Tranh ảnh dùng cho bài học

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu con Muỗi và nói về nơi sống của

chúng

NTĐ2

- HS đọc bài lại bài: Cây dừa

1 Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

a ) HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc đúng

Trang 7

2.Các hoạt động

*Hoạt động 1: Quan sát con Muỗi

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS quan sát con Muỗi và trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày

+ GV kết luận

*Hoạt động 2 Làm việc với SGK

- GV nêu yêu cầu và giao nhiệm vụ

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

+ GV kết luận

*Hoạt động 3 HS làm vào phiếu

- GV giao nhiệm vụ

- HS đọc bài làm

- GV nhận xét

III Củng cố

- GVnhận xét tiết học

IV Dặn dò:

- Về xem lại bài học sau

b ) HS đọc nối tiếp từng đoạn, kết hợp giải nghĩa

từ

+ Hớng dẫn cách ngắt nghỉ

- HS đọc trên bảng

- 1 HS đọc

- HS thi đọc nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

- GV gợi ý HS nêu ý chính

- HS đọc lại ý chính

4 Luyện đọc lại

- 1, 2 HS thi đọc lại bài văn

- GV nhận xét, cho điểm

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bài trong tập trong vở

Tiết4:

NTĐ1: Tập viết: Tô chữ hoa L,m,n

NTĐ2: Toán: Các số có ba chữ số ( tr 146)

A Mục tiêu

NTĐ1: Toõ ủửụùc caực chửừ hoa :l,n,m

-Vieỏt ủuựng caực vaàn en,oen,ong,oong;caực tửứ ngửừ :hao sen,nhoeỷn cửụứi,trong xanh caỷi xoong,kieồu chửừ vieỏt thửụứng,cụừ chửừ theo vụỷ taọp vieỏt 1,taọp 2(Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

* Hs khá giỏi viờ́t đờ̀u nét, dãn đúng khoảng cách và viờ́t đủ sụ́ dòng, sụ́ chữ quy định trong vở Tọ̃p viờ́t1, tọ̃p hai

NTĐ2:Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ coự 3 chửừ soỏ ,bieỏt caựch ủoùc vieỏt ủuựng.Nhaọn bieỏt soỏ coự 3 chửừ soỏ goỏm soỏ traờm,soỏ chuùc,soỏ ủụn vũ

* HS làm bài 2, 3

B Đồ dùnh dạy - học

NTĐ1: Mộu chữ hoa L, bảng phụ viết bài viết.

Vở tập viết, bảng con

NTĐ2: BĐDH toán, phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy - học

NT Đ1

NTĐ2

Trang 8

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc và viết bài ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét

- HS viết chũ L vào bảng con

- GV treo bảng phụ

- HS đọc các từ trong bảng phụ

2 Hớng dẫn cách viết

- GV hớng dẫn

- HS tập viết vào phiếu

- GV nhận xét, uấn nắn HS

3 Hớng dẫn viết vào vở

- GV hớng dẫn HS viết bài

- HS viết bài

- GV theo dõi HS viết bài, giúp HS yếu

+ GV chấm bài, nhận xét

II Củng cố

- GV nhận xét học

IV Dặn dò

- HS về viết bài phần ở nhà

- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà

1 Giới thiệu bài

* Hớng dẫn cách đọc, viết các số có ba chữ số

- GVnêu bài toán, HS tao tác BĐ DH, sác định số trăm , số chục , số đơn vị

- HS nêu cách đọc và đọc

- GV kết luận

2 Thực hành

Bài 2 HS làm vào phiếu theo nhóm đại diện nhóm gắn lên bảng

- GV và HS nhận xét Bài 3 HS làm vào vở bài tập

- GV nhận xét

- GV nhận xét tiết học

- Về làm bài tập trong VBT

Thứ t ngày tháng măm

Tiết 1:

NTĐ1: Tập đọc: Mời vào

NTĐ2: Tập viết: Chữ hoa A

NTĐ1: ẹoùc trụn caỷ baứi.ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ coự tieỏng vuứng phửụng ngửừ deó phaựt aõm sai.Bửụực ủaàu bieỏt` nghổ hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ,khoồ thụ

-Hieồu noọi dung baứi:chuỷ nhaứ hieỏu khaựch ,nieàm nụỷ ủoựn nhửừng ngửụứi baùn toỏt ủeỏn chụi

-Traỷ lụứi caõu hoỷi 1,2 (SGK)

-Hoùc thuoọc loứng 2 khoồ thụ ủaàu

* GV tự chọn các từ ngữ dờ̃ phát õm sai cho HS tọ̃p đọc đúng

NTĐ2: Vieỏt ủuựng chửừ hoa A-kieồu 2(1 doứng cụừ vửứa,1 doứng cụừ nhoỷ );chửừ vaứ caõu ửựng duùng ;Ao(1 doứng cụừ vửứa,1 doứng cụừ nhoỷ ),Ao lieàn ruoọng caỷ (3 laàn)

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: - Tranh dùng cho bài học, bảng gài

NTĐ2: - Mẫu chữ a hoa, bảng phụ viết nội dung bài viết

C Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài Đàm sen

NTĐ2

- HS viết bảng con y

Trang 9

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn đọc

a, GV đọc mẫu lần1

b, Hớng dẫn luyện đọc

* Luyện các tiếng từ ngữ:

- GV ghi các từ lên bảng: kiễng chân, soạn sửa,

buần thuyền

- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- GV phân tích tiếng khó

* HS luyện đọc câu

- HS đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn, bài

- HS đọc theo nhóm

- Lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc , GV cho điểm

3 Ôn các vần: ong, oong

a, Tìm tiếng trong bài có vần au

- HS tìm tiếng có vần: ong, oong trong bài

- HS đọc và phân tích tiếng

b, HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong

- HS thảo luận nhóm tìm tiếng có vần ong, oong

GV ghi lên bảng, nhận xét

IV Củng cố

V Dặn dò

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa a

- HS quan sát, nhận xét mẫu chữ

- GV hớng dẫn, viết mẫu

- HS tập viết vào bảng con

- GV nhận xét

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- GV gíup HS hiểu nghĩa cụm từ

- Hớng dẫn HS tập viết tiếng ao

- HS tập viết vào bảng con

4 Hớng dẫn viết bài trong vở tập viết

- GV treo bảng phụ nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở tập viết

- GV theo dõi, uấn nắn

- GV chấm bài

- Chấm 2 - 3 bài

- Nhận xét tiết học

- HS về viết phần ở nhà, chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập đọc: Mời vào

NTĐ2: Toán: So saựnh các số có ba chữ số.( tr 148)

A Mục đích, yêu c

B NTĐ1:Nhử tieỏt 1

NTĐ2: Bieỏt sửỷ duùng caỏu taùo thaọp phaõn cuỷa soỏ vaứ giaự trũ theo vũ trớ cuỷa caực soỏ trong moọt soỏ ủeồ so saựnh soỏ coự 3 chửừ soỏ ;nhaọn bieỏt thửự tửù caực soỏ (khoõng quaự 1000)

*Hs làm bài 1 bài2( a) ,bài 3( dòng1)

B Đồ dùng dạy - học

NTĐ1: 1Nhử tieỏt 1

NTĐ2: BĐDH toán, Phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bài mới

3 Tìm hiểu bài và luyện đọc

- HS đọc nối tiếp câu, đoạn

- GV đọc mẫu lần 2

a) Tìm hiểu bài

- HS đọc bài, Kết hợp trả lời câu hỏi SGK

- 3 HS đọc lại bài

- GV nhận xét cho điểm

b) Các nhóm thi nói câu chữa tiếng có vần:

NTĐ2

- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS so sánh số tròn trăm

- HS soi sánh và điền dấu

- GV nhận xét

Trang 10

ong, oong.

- HS quan sát tranh đọc mẫu câu

- GV nhận xét cho điểm

c ) Luyện nói

- Chủ đề của bài luyện nói là gì?

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- GV gợi ý

- HS trả lời theo nội dung tranh

- GV hớng dẫn, HS thi học thuộc lòng bài thơ

- GV nhận xét cho điểm

II Củng cố

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

3 Thực hành

Bài 1 ( 147 ) 2 HS vào bảng con

- GV và nhận xét Bài 2 ( 147 ) 1 HS làm trên phiếu

- GV và HS nhận xét Bài 3 ( 147 ) HS bài vào phiếu

- GV và HS nhận xét bài

- GV nhận xét tiết học

- Về làm bài tập trong VBT

Tiết 3:

NTĐ1: Toaựn Luyeọn taọp( tr 157)

NTĐ2: Kể chuyện: Những quả đào

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: Bieỏt laứm tớnh coọng (khoõng nhụự )trong phaùm vi 100,bieỏt tớnh nhaồm,vaọn duùng ủeồ coọng caực soỏ ủo ủoọ daứi

* HS làm bài 1,2,4

NTĐ2: Bửụực ủaàu bieỏt toựm taột ND moói ủoaùn truyeọn baống 1 cuùm tửứ hoaởc 1 caõu (BT1)

-Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dửùa vaứo lụứi toựm taột BT2

* Hs khá, giỏi biờ́t phõn vai đờ̉ dựng lại cõu chuyợ̀n ( BT3)

B Đồ dùng dạy- học

NTĐ1: Mẫu hình vuông, giấy vẽ, bút vẽ

NTĐ2: ổnTanh kể chuyện

C: Các hoạt động dạy - học

NTĐ1

II Kiểm tra bài cũ:

- Không

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn Làm bài tập

Bài 1 ( 160 ) 1 HS đọc yêu cầu bài, Hàm vào

bảng con

- GV và HS nhận xét

Bài 2 ( 160 ) 1 HS đọc yêu cầu bài, 3 HS lên

bảng làm bài, Lớp nhẩm vào SGK đọc kết quả

- GV nhận xét

Bài 4 ( 160 ) 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài

vào vở

Bài 5 ( 150 ) HS làm vào bảng phụ

NTĐ2

- HS klể lại câu chuyện: Kho báu

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn kể chuyện

- GV nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS kể chuyện

- HS kể từng đoạn câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện trớc lớp

- GV và HS nhận xét

b Phân vai kể lại câu chuyện

- Các nhóm dựng laị câu chuyện

Ngày đăng: 15/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giao an lop ghep 1 + 2 HKII
Bảng con. (Trang 3)
Bảng con. - giao an lop ghep 1 + 2 HKII
Bảng con. (Trang 10)
Bảng giải. - giao an lop ghep 1 + 2 HKII
Bảng gi ải (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w