Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí B.. Khối lượng của hỗn hợp X là : Câu 13: Đun nóng hai chất hữu cơ X và Y với dung dịch NaOH đặc thu được ancol và anđehit... Dẫ
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - MÔN HÓA
( Ngày 12/05/2010 )
( Chương trình chung - 50 câu trắc nghiệm )
Họ và tên thành viên : Lớp :
Câu 1 : Nguyên tố X có số oxi hóa dương cao nhất là +6 và X thuộc chu kỳ 3 Cho X tác dụng với H2, t0được hợp chất Y Xác định số hạt proton có trong phân tử của Y
Câu 2 : Phản ứng nào dưới đây tạo thành sản phẩm thế ở vị trí meta của vòng benzen :
A.Stiren + Br2 ( trong CCl4 ) B.Toluen + HNO3 ( xúc tác H2SO4 )
C.Axit benzoic + HNO3 ( xúc tác H2SO4 ) D.Anilin + Br2
Câu 3 : Cho một lượng Fe tan hết vào 200ml dd HNO3 2M được dd chứa m (g) muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Để m đạt giá trị lớn nhất thì khối lượng Fe đã phản ứng là : ( gam )
Câu 4 : Cho phản ứng : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và N2O là 2:1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hóa học là :
Câu 5 : Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính :
Câu 6 : Cho V lít khí ( đktc ) A gồm H2 và hai anken đồng đẳng liên tiếp , trong đó H2 chiếm 60% về thể tích Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O Công thức của hai anken và giá trị của V lít lần lượt là :
A.C2H4, C3H6 và 8,96 B.C3H6,C4H8 và 8,96 C.C2H4, C3H6 và 11,20 D.C3H6,C4H8 và 11,20
Câu 7 : Cho c mol Mg vào dung dịch chứa đồng thời a mol Zn(NO3)2 và b mol AgNO3 Điều kiện cần và đủ để dung dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối là :
A.2c > b + a B.2c ≥ a + 2b C c ≥ 0,5b + a D.c ≥ a + b
Câu 8 : X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở Cho 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (lấy dư), tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa m gam X phản ứng vừa hết với 0,35 gam H2 Giá trị của m gam là :
Câu 9 : Cho các chất sau : FeO , Fe2O3 , CrSO4 , CrO3 , Fe , Cr Số chất vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử trong các phương trình hóa học là :
Câu 10 : Hấp thụ hết a mol SO2 vào 200 ml dd X có KOH 0,5M và K2SO3 1M thì thu được dd Y có chứa 51,8
g muối Giá trị của a mol là :
Câu 11 : Cho 4 dung dịch là dung dịch X có: H+, NO3-, Cu2+ và Fe2+; dung dịch Y có: HSO4-, CO32-, Na+ và
NH4+; dung dịch Z có : Fe2+, Cu2+, Ag+ và NO3- và dung dịch P có: Ba2+, Cl-, S2-, K+ Hãy cho biết dung dịch nào
trong số các dung dịch trên tồn tại được?
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etylen glicol và 2 axit đơn chức cần 7,84 lít O2 ( đktc ) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1 Khối lượng của hỗn hợp X là :
Câu 13: Đun nóng hai chất hữu cơ X và Y với dung dịch NaOH đặc thu được ancol và anđehit X và Y lần
lượt là :
A.CH2ClCH2Cl , CH3CH2Cl B.C2H5Cl , C3H5Cl3
C.CH2=CHCl , CH3CHCl2 D.CH3Cl , CH3CHCl2
Câu 14 : Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là :
Câu 15 : Khi cho chất nào sau đây tác dụng với H2O ( Hg2+ : 80oC ) tạo ra sản phẩm là xeton
Trang 2Câu 16: Dãy dung dịch cùng nồng độ nào sau đây được sắp xếp theo trật tự pH tăng dần :
A.C6H5ONa, HCOONa, CH3COONa, C2H5COONa
B.C2H5COONa, CH3COONa, HCOONa, C6H5ONa
C.HCOONa, C6H5ONa, CH3COONa, C2H5COONa
D.HCOONa, CH3COONa, C2H5COONa, C6H5ONa
Câu 17: Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp gồm CuO và Fe3O4 Dẫn hết khí sau phản ứng đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa Cho chất rắn còn lại trong ống sứ sau phản ứng , tác dụng với dung dịch HCl , thu được 0,672 lít H2 ( đktc ) m gam nhận giá trị :
Câu 18: Trộn dung dịch A gồm các ion: Ca2+ , HCO3- , K+ và dung dịch B gồm các ion : Ba2+, Na+, NO3-, OH-
Có bao nhiêu phương trình ion xảy ra :
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn một este tạo bới axit cacboxylic X và ancol Y thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O.Cho 0,2 mol este tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Tên của axit X là :
Câu 20 : Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là :
A.CnH2n–1CHO B.CnH2n(CHO)2 C.CnH2n–1(CHO)3 D.CnH2n–2(CHO)2
Câu 21: Hòa tan PCl3 trong nước được dung dịch A theo phản ứng : PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
Để trung hòa dung dịch A, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,6 mol NaOH Số mol PCl3 đã dùng là :
Câu 22: Lấy m gam tinh bột đem thủy phân được glucozơ Đem toàn bộ glucozơ lên men được ancol etylic.
Cho ancol etylic qua H2SO4 đặc ở 180oC thu được 0,1944 mol khí etylen Hiệu suất của các quá trình lần lượt là 90% - 75% và 80%.Giá trị của m gam là :
Câu 23: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết
tủa tan hết Dung dịch X không phải là :
A.Cu(NO3)2 và AgNO3 B.CuCl2 và ZnSO4 C.AgNO3 và Zn(NO3)2 D.AlCl3 và ZnCl2
Câu 24: Hỗn hợp X có Na2O, KHCO3 và CaCl2 có số mol tương ứng là: 0,1 ; 0,2 và 0,3 Cho hỗn hợp X vào
H2O lấy dư, sau khi các phản ứng đã kết thúc thu được a gam chất kết tủa Giá trị của a là :
Câu 25: Để phân biệt phenol, anilin, benzen và stiren có thể sử dụng thuốc thử là :
A.Quỳ tím , dung dịch Br2 B.Dung dịch NaOH, dung dịch Br2
C.Dung dịch Br2, quỳ tím D.Dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 26: Cho 100 ml dd X chứa HCl 1,2 M và H2SO4 1M vào 200 ml dd Ba(HCO3)2 0,75M Sau phản ứng thu được V (lít) CO2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị V ( lít ) và m ( gam ) lần lượt là :
A.6,72 và 23,3 B 4,48 và 27,96 C.6,72 và 34,95 D.5,60 và 25,64
Câu 27: Nhận xét nào sau đây sai :
A.Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
B.Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím
C Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa hai đơn vị α - amino axit
D.Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Câu 28 : Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy khi dùng 180 ml hay
340 ml dung dịch NaOH đều thu được một lượng kết tủa bằng nhau Nồng độ dung dịch Al2(SO4)3 trong thí
nghiệm trên là :
Câu 29: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước brom :
A.buta-1,3-đien, metyl axetilen, cumen B.axit axetic, propilen, axetilen
C.xiclo propan, glucozơ, axit fomic D.etilen, axit acrylic, saccarozơ
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được 7,92 gam CO2 và 4,32 gam H2O X có bao nhiêu đồng phân phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp :
Câu 31: Cần phải pha thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M vào 50 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M
và NaOH 0,08M để thu được dung dịch có pH = 7 :
Trang 3Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng :
A.Các nguyên tố nguyên tử có phân lớp ngoài cùng ứng với ns2 đều là các kim loại
B.Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là ns1 hay ns2 ( n ≥1 )
C Các nguyên tố kim loại không nằm ở các nhóm VIA , VIIA
D.Các nguyên tố có electron cuối cùng năm ở phân lớp ( n - 1)dx ( x > 0) đều là các kim loại
Câu 33: Có bốn chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là : CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chất tối
đa vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH, vừa cho phản ứng tráng gương là :
Câu 34: X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau phản
ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít NO ( ở đktc ) - sản phẩm khử duy nhất Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ?
Câu 35: Cho hỗn hợp MgSO4, BaCO3, FeCO3, FeS, CuS, PbS vào dd HCl dư thì phần không tan chứa :
A.CuS , PbS B.CuS , PbS , BaSO4 C.CuS , FeS , PbS D.CuS , PbCl2 , BaSO4
Câu 36: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được dung
dịch A và khí B Cô cạn dung dịch A thu được 129,28 gam muối khan Mặt khác , để hòa tan hết m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 1,28 lít dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Giá tị của m gam là :
Câu 37 : Polime nào sau đây được điều chế bằng cả 2 cách : trùng hợp và trùng ngưng
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại Mg vào 400ml dung dịch HNO3 aM, vừa đủ thu được dung dịch Y chứa m gam muối tan và 0,896 lít khí N2O duy nhất ( đktc ) m và a lần lượt là :
A.30,40 gam và 1,5M B.29,60 gam và 1M C.23,68 gam và 1M D.29,60 gam và 1,5M
Câu 39: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 16,95 gam muối Cho 0,1 mol
X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 17,70 gam muối CTPT của X là :
A.C5H7NO2 B.C4H7NO4 C.C4H6N2O2 D.C3H7NO4
Câu 40: Lò cao dùng để luyện quặng thành gang Hãy cho biết loại quặng nào dưới đây sẽ gây ra sự ô nhiễm
môi trường nhất :
A.Quặng Hematit (chứa Fe2O3) B.Quặng Manhetit (chứa Fe3O4)
C.Quặng xiđerit (chứa FeCO3) D.Quặng Pirit (chứa FeS2)
Câu 41: Trong một bình kín đựng khí NO2 ở nhiệt độ thường có cân bằng :
NO2 ↔ N2O4 + Q ( tỏa ) nâu không màu
Màu nâu trong bình sẽ đậm nhất khi :
A.Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C.Giảm nhiệt độ và giảm áp suất D.Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 42: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Cu, Cu2O và CuO phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư , thu được 2,016 lít khí ( đktc ) SO2 - là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m gam là :
Câu 43 : Nhóm kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyệt :
A.Al, Zn, Cr, Fe, Cu B.Mg, Cr, Pb, Ag, Ni C.Zn, Cr, Fe, Cu, Ag D.Ca, Fe, Zn, Cu, Sn
Câu 44 : X là hỗn hợp 2 este thơm, đơn chức đồng phân ( với tỉ lệ mol 1:1 ) có tỉ khối so với O2 bằng 4,25 Cho 9,52 gam X tác dụng với dung dịch NaOH ( lượng vừa đủ ), đun nóng thu được dung dịch Y.Làm khô dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan :
Câu 45: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa muối CuCl2 và FeCl2 với cường độ dòng điện không đổi I = 2A trong 48 phút 15 giây, ở catot thấy thoát ra 1,752 gam kim loại Khối lượng Cu thoát ra là :
Câu 46: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng được với H3O+ và Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
Câu 47: Cho m gam một amin thơm, đơn chức X tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 0,9M ( lượng vừa đủ )
thu được 12,915 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là :
Trang 4Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3 và BaCO3 thu được m–11 gam chất rắn
Y Để hòa tan hoàn toàn chất rắn Y cần tối thiểu bao nhiêu gam dung dịch hỗn hợp HCl 7,3% và H2SO4 9,8% ?
Câu 49: Este X có công thức phân tử C5H8O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của E là :
Câu 50: Hòa tan một ít phenol vào etanol thu được dung dịch X Trong dung dịch X có bao nhiêu loại liên kết
hidro ( giả thiết trong X không có H2O )?
Chúc các bạn một mùa thi 2010 gặt hái nhiều thành công !!! ^_^
-:-
Lê Thanh Phong - lớp 12A/1 ( 2007 - 2010 ) - THPT Phú Bài - T.T.Huế
Địa chỉ : Khu Phố Phù Nam I - Phường Thủy Châu - Thị xã Hương Thủy - T.T.Huế
Điện thoại : 01695788623 - Yahoo IM : nishiwodebao381
Blog : http://nuocmatthiensu.uni.cc/