1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG số 2

2 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng gd - đt Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam đan phợng Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tờ giấy thi Điểm của bài thi Ngời chấm Chủ tịch HĐchấm thi ghi số phách Bằng chữ….... Tính diện tí

Trang 1

Phòng gd - đt Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

đan phợng Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tờ giấy thi

Điểm của bài thi Ngời chấm Chủ tịch HĐchấm thi ghi

số phách

Bằng chữ… 1.

……….…… 2.

Tờ số: I Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng: Bài 1: (1điểm) Tính nhanh: 2005 2006 2004 1 2005 2006 + ì − ì Giá trị của biểu thức là: A 2004 B 1 C 2004 1 Bài 2:(1 điểm) Hai số có tổng bằng 0,25 và thơng của chúng bằng 0,25 Hai số đó là: A 0,05 và 0,2 B 0,5 và 0,2 C.0,1 và 0,15 Bài 3:(1 điểm) Cho hai số có tổng bằng 2009, biết ở giữa chúng có 5 số lẻ khác Hai số đó là: A 1008 và 1001 B 999 và 1010 C 996 và 1013 Bài 4:(0,5 điểm) Cạnh của hình vuông tăng lên 1,5 lần thì chu vi hình vuông tăng lên bao nhiêu lần? A 1,5 lần B 4 lần C 2,25 lần Bài 5:(0,5 điểm) Để số 2a4b chia hết cho 2 ;5 và 9 thì: A b = 0; a = 3 B b = 0; a = 4 C b = 3; a = 0 Bài 6:(1điểm) Một hình tròn có diện tích là 81,64cm2 Tính diện tích hình vuông ABCD (xem hình vẽ) Diện tích hình vuông ABCD là:: A 104cm² B 163,28cm² C 114cm² Bài 7:(0,5 điểm) Thời gian từ 1 giờ 30 sáng thứ hai đến 11 giờ 15 phút tối thứ ba kế tiếp là: A 40 giờ 15 phút B 45 giờ 45 phút C 45 giờ 15 phút Bài 8: (0,5 điểm) Biết 1< x 10 <2 x gồm các số tự nhiên là: Kỳ thi học sinh giỏi lớp 5 cấp tr ờng Năm học 2009 - 2010 Khóa ngày: ………

Hội đồng coi thi: ……….…

………….……….

……….

Họ, tên thí sinh: ………

……….……

Dân tộc:………….Nam, nữ…….…

Sinh ngày… tháng…… năm……

Học sinh tr ờng :……….

……….

Số báo danh Môn thi Toán (Thời gian làm bài: 90 phút) Chú ý: Thí sinh không đ ợc ký tên hay viết dấu hiệu gì vào tờ giấy thi Trái điều này, bài thi sẽ bị loại Chủ tịch HĐ chấm thi ghi số phách Ng ời coi thi Họ và tênKý1.2. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3:(5 điểm). Một hình thang có cạnh đáy bé là 4,5m và bằng 0,6 lần cạnh đáy lớn Nếu giảm cạnh đáy lớn đi 1,6m thì diện tích hình thang giảm đi 5,4m² Tính diện tích hình thang đó …………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……….…

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

A.3;4;5;6 B 4;5;6;7 C 5;6;7;8 D 6;7;8;9

Bµi 9: (1®iÓm).

Trong s©n cã 54 häc sinh võa nam võa n÷ BiÕt

2

1sè häc sinh nam b»ng

5

2 sè häc sinh n÷ Hái cã bao nhiªu häc sinh nam?

A 20 B 22 C 24

II PhÇn tù luËn (13 ®iÓm)

Bµi 1: T×m x: (3 ®iÓm)

51 - 12,5 :

10

1 4

1 × + x: 0,75 = 200

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 2: (5 ®iÓm) Tuæi hiÖn nay cña ngêi em gÊp 3 lÇn tuæi cña ngêi em lóc ngêi anh b»ng tuæi cña ngêi em hiÖn nay Khi ngêi em cã tuæi b»ng tuæi hiÖn nay cña ngêi anh th× tuæi cña hai anh em céng l¹i sÏ lµ 60 Hái tuæi hiÖn nay cña mçi ngêi lµ bao nhiªu? ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 14/05/2015, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w