1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg so 1

5 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn thi: Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.. Tính độ dài các cạnh của tam giác.. Giọi I là đờng tròn nội tiếp tam giác.. Đờng vuông góc với CI tại I cắt AC, AB theo thứ tự ở M, N chứ

Trang 1

đề thi học sinh giỏi

môn thi : toán (Thời gian 150 phút )

Câu 1: (3đ) a Rút gọn biểu thức : A = 6 2 2 3  2 12 18 128

b Tìm GTNN của A = 2

2 2 2006

x

x

c Giả sử x, y là các số thực dơng thoả mãn : x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A =

xy y x

1 1

3

Câu 2: (2đ) a c/m : Với  số dơng a thì

2

2 2

b Tính S =

Câu 3: (3 đ)a) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dơng và

 1 1 2 1 8

1

2 2

32

b) Tìm a , b , c biết : a = 2

2

1

2

b

b

 ; b = 2

2

1

2

c

c

 ; c = 2

2

1

2

a

a

c Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0

Tính P = (2008+

b

a

)(2008 +

c

b

) ( 2008 +

a

c

)

Câu 4: (2 đ) Giải hệ phơng trình ((xx 2 y1)()(xyy 2-1)1 ) 3 10

Câu 5: (2đ)

Cho tam giác ABC, các đờng phân giác BD, CE cắt nhau tại I thỏa mãn

BD.CE = 2BI.CI Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

Câu 6: (2đ)

Cho tam giác MNP có M N 2P, và độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp Tính độ dài các cạnh của tam giác

Câu 7: (3đ)

Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c Giọi (I) là đờng tròn nội tiếp tam giác Đờng vuông góc với CI tại I cắt AC, AB theo thứ tự ở M, N chứng minh rằng: a AM.BN = IM2 = IN2 ;

b

1

IA IB IC

bccaab

Câu 8: (2đ) Giải các phơng trình sau

x

4 3

x 10(

x

48 3

x

2

2

 ; b) x 1 - 9 - 4 2

4

x2

-

Hết -Đáp án

Câu 1:( 3 điểm):

a.(1 điểm) Rút gọn : A= 6 2 2 3  2 12 18 128

= 6 2 2 3  2 12 4  2 = 6 2 2 3  4 2 3 (0,5 điểm)

= 6 2 2 2  3 = 6 2 4 2 3  = 6 2 3 1    = 3 1 (0,5 điểm)

Trang 2

b (1 điểm) Tìm GTNN của A = 2

2 2 2006

x

x

x  

A = 2

2 2 2006

x

x

x   = 1 -

x

2

+ 20062

x (0.25đ)

1 2006

2 1

x

1

(0.25đ)

= 2006

2

2006

1 1

2006

2005

2006

2005

(0.25đ)

 GTNN của P =

2006

2005

khi x = 2006 (0.25đ) c.(1 điểm) Ta có: (x + y)3 = x3 + y3 + 3xy( x + y ) = 1 hay x3 + y3 + 3xy = 1 Thay vào biểu thc A ta có:

A =

xy

xy y

x y

x

xy y

3 3

3

3

=

xy

y x y x

3 3

3

 (0,5 điểm)

áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

xy

y x y

x

3

3

3

3 3 3

xy

y x y x xy

Vậy A  4  2 3 (0,25 điểm)

minA = 4  2 3  x = 

3 3 2 2 1 2

1

3 3 2 2 1 2

1

(0, 25 )điểm)

hoặc x = 

3 3 2 2 1

2

1

; y = 

3 3 2 2 1 2 1

Câu 2 : (2 điểm )

a/ Ta có :

2

2 2

0

a a   a a  a a  a a   Do đó

2

2 2

b/ áp dụng c/m câu a ta có :

1 1 1 1

2009

2009

Câu 3: (3đ)

a) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dơng và

 1 1 2 1 8

1

2 2

32

(Tổng 2 đ )

áp dụng bất đẳng thức côsi 12  1

a  2 12

a = a

2

( 0.25đ)

Vì a ; b ; c là các số dơng 12  2

b  2 22

b = 2 b

2

( 0.25đ)

12  8

c  2 82

c = c

2 4

( 0.25đ)

 1 1 2 1 8

1

2 2

a

2

2

b

2

c

2

4 =

abc

32

( 0.5 đ)

 1 1 2 1 8

1

2 2

32

 8 1

2 1

1 1

2 2 2

c b

a

( 0.25đ) 

4 2 2 2 1

c b a

( 0.5đ)

b) Tìm a , b , c biết : a = 2

2

1

2

b

b

 ; b = 2

2

1

2

c

c

 ; c = 2

2

1

2

b

a

 ( tổng 2 đ ) Nhận xét các số a ; b ; c là các số dơng

áp dụng bất đẳng thức cosi (0 25đ)

Trang 3

b

a I

C B

A

1+ b2  2b  a = 2

2

1

2

b

b

 

b

b

2

2 2

= b (0 5đ)

1 + c2  2c  b = 2

2

1

2

c

c

 

c

c

2

2 2

= c (0 5đ)

1 + a2  2a  c = 2

2

1

2

b

a

 

a

a

2

2 2

= a (0 5đ)

Từ ( 1 ) ; ( 2 ) ; (3 ) ta có a = b = c và theo cosi thì a = b = c = 1 (0 25đ)

c) Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0 ( tổng 2đ )

P = (2008+

b

a

)(2008 +

c

b

) ( 2008 +

a

c

)

a3 + b3 + c3 = 3abc

 ( a + b + c ) ( a2 + b2 + c2 - ab - bc - ac ) = 0 (0.5 đ)

 a2 + b2 + c2 - ab - bc -ac = 0 ( vì a + b + c  0 ) (0.25 đ)

 ( a- b )2 + ( b – c )2 + ( c – a )2 = 0 ( 0.5 đ )

 P = (2008+

b

a

)(2008 +

c

b

) ( 2008 +

a

c

)

P = ( 2008 + 1 ) ( 2008 + 1 ) ( 2008 + 1 ) (0.25 đ)

Câu 4:( 2 điểm )

Ta có hệ ((xx 2 y1)()(xyy 2-1)1 ) 3 10

 ( x y )( xy - 1) 3

10 y

x y

 ((xx y)y2)(xy(xy-1)- 1) 23 10

Đặt u = x + y ; v = xy - 1 hệ trở thành : u.v 3

10 v

( u.vu v) 23 16

3

u.v

4 v

u

ã Nếu u.v 3

4 v u

thì ta có v 1

3 u

hoặc v 3

1 u

* với v 1

3

u

thì xy - 1 1

3 y x

 xy 2

3 y x

 (x ; y) = (2 ;1) ; (1 ; 2)

* Với v 3

1

u

thì xy - 1 3

1 y x

 xy 4

1 y x

nên x , y là 2 nghiệm của PT : t2 - t + 4 = 0 có D < 0  vô nghiệm  hệ vô nghiệm trong trờng hợp này

ã Nếu u.v 3

4 v u

thì ta có v - 1

3 u

hoặc v - 3

1 u

* Với v - 1

3

u

ta có xy - 1 - 1

3 y x

 xy 0

3 y x

 (x ; y) = (- 3; 0) ; (0 ; - 3)

* Với v - 3

1

u

ta có xy - 1 - 3

1 y x

 xy - 2

1 y x

 (x ; y) = (-2 ; 1) ; (1; - 2)

Tóm lại hệ đã cho có 6 nghiệm là

(x ;y) = (2 ;1) ; (1 ; 2) ; (- 3; 0) ; (0 ; - 3) ; (-2 ; 1) ; (1; - 2)

B

à i 5:

Ta có: BD.CE = 2BI.CI

2

BI CI

BD CE

Trong tam giác BEC ta có BI là phân giác của B :

CI BC

EI BE

Theo tinh chất tỉ lệ thức

CI EI BC BE

Hay CI BC

CEBC BE (2) mà BE CB a BE a

AECAbc BE b

b BE ac a BE BE

b a

 (*) Thay (*) vào (2) ta đợc:

Trang 4

1 1

P D

N

M

N

M

c

b

a

I

C B

A

ac

a b

 

(3) Tơng tự trong tam giác ABD ta có AI là phân giác của A:

(4)

AD

a c

 (2*) Thay (2*) vào (4) ta đợc:

ab

a c

 

(5) Thay (3) và (5) vào (1) ta đợc:

1

2

a b c a b c

abc

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Câu 6:

Trên cạnh PM lấy điểm D sao cho

PD = PM

Ta có: M M 1M 2 D 1M 2 N M 2M 2

(Vì D 1là góc ngoài của tam giác MND)

Do đó: M N2M 2

Theo bài ra: M N 2P Suy ra P M  2

Do đó ta có: DMNPDDNM g g( ) MN NP

đặt NP = a: MP b: MN = c: Với a,b,c N

Ta có: c a c2 a a b( ) (1)

a b c   

Do các cạnh của tam giác MNP là ba số tự nhiên liên tiếp và a > b nên

a – b = 1 hoặc a – b = 2

Nếu: a – b = 1 thì a – c = 2

Từ (1) ta có: c2 ac2  c 2 (vì a = c + 2)

2 ( 1) 2

1 1

c

c c

c

 

c 2

Nếu: a – b = 2 thì a – c = 1 khi đó ta có

2( 1) ( 2) 2

1 2

c

c

 

 (Loại) Vậy MN = 2: MP = 3: NP = 4

Bài 7:

a Ta có:

Ta lại có:

 0   3600 (1800  ) 0 

Từ (1) và (2) suy ra:

AMIBNI = AIB (3)

Từ (3) và giả thiết suy ra: DAIB DAMI  DBNI

AM IN AM BN IM IN

Mà tam giác CMN cân tại C suy ra: IM=IN (4) (vì CI là đờng cao đồng thời là trung tuyến)

Từ (3) và (4) suy ra: AM BNIM2 IN2

Trang 5

b Ta có: DAIB DAMI

2

AI AB AM

Hay

2

Tơng tự: DAIB DBNI

2

Trong tan giác vuông MIC (I  900)  IC2 CM2 MI2

AM BNIM2(c/m câu a)

(Vì CM = CN c/m trên)

IC ab a AM b BN

2 1

Cộng hai vế của (5); (6) và (7) ta đợc:

1

IA IB IC

bccaab

Câu 8: (2 đ)

a Điều kiện x  0

Phơng trình đã cho tơng đơng với

x

4 3

x 10(

x

16

9

x

2

2





 3

Đặt t =

x

4

3

x

 t2 =

3

8 -x

16 9

x

2

2

PT trở thành : 10 t

3

8 t

 3t2 - 10t + 8 = 0

 t = 2 hoặc t = 4/3 * với t = 2 thì

x

4 3

x

= 2  x2 - 6x - 12 = 0  x = 3  21

* Với t = 4/3 thì

x

4 3

x

=

3

4

 x2 - 4x - 12 = 0  x = 6 ; x = - 2

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm là :

x = 6 ; x = - 2 ; x = 3  21

b PT : x 1 - 9 - 4 2

4

x2

 1 - x 2 2 - 1

2

 1 - 2 2 -

2

x

ã Nếu 1

2

x

  0  x  - 2 , PT trên trở thành

x + 2 - 2x = 4 2 - 2

 x = 4 - 4 2 thỏa mãn x  - 2 nên x = 4 - 4 2 là nghiệm của phơng trình đã cho

ã Nếu 1

2

x

 < 0  x < - 2 , PT trên trở thành

-( x + 2) - 2x = 4 2 - 2

 - 3x = 4 2

 x = - 4 2/3 , không thỏa mãn x < -2 nên loại

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm : x = 4 - 4 2

Ngày đăng: 19/10/2013, 11:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w