Câu20: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa.. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp AA v aa trong quà ần thể l :à A.. Tập hợp cỏc nhõ
Trang 1TRƯờNG THPT LÊ HOàN ĐỀ THI THử ĐẠI HỌC NĂM 2011
(Đề thi có 06 trang)
Môn thi: sinh học , Khối B
Thời gian l m b i: 90 phút à à
Mã đề thi 154
H ọ tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ TH SINH (40 câu, tÍ ừ câu 1 đến câu 40):
Câu1 Ở Cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN
C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng hợp ARN
Câu 2 : Một operon Lac gồm các thành phần sau
A vùng điều hòa, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
B vùng vận hành, vùng kết thúc, nhóm gen cấu trúc
C vùng Khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
D vùng mã hóa, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc
Câu3. Một gen có 3000 nuclêotit v 3900 liên kà ết hiđro Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêotit, gen tự nhân đôi 3 lần v à đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin v 6300à guanin Dạng đột biến ở gen núi trờn là:
A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T B Thờm một cặp G – X
C Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X D Mất một cặp A – T
Câu4: Một phân tử mARN gồm 2 loại ribônuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã
trong mARN thông tin có thể là :
A: 8 loại B: 6 loại C; 4 loại D; 2 loại
Câu 5: Một đơn vị tái bản của ADN có 42 đoạn ARN mồi Hỏi một chạc sao chép hình
chữ Y có bao nhiêu đoạn okazaki?
A 44 B 42 C 20 D.40
Câu 6: Th nh phà ần nào sau đây không tham gia v o quá trình dà ịch mã
Câu 7 : một cơ thể có bộ NST 2n = 24, hỏi thể đột biến đó có bao nhiêu dạng thể ba ?
A.12 B 24 C 25 D.36
Câu8: Phõn tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến chứa 150 uraxin, 301
guanin, 449 ađờnin, và 600 xytụzin Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrụmột và cú A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gen núi trờn là:
A Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T
B Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G – X
C Mất một cặp A – T D Thờm một cặp G – X
Câu 9 Cho A - hoa đơn, a- hoa kép; B- đài cuốn, b- đài ngả Cho F1 dị hợp 2 cặp gen tự
thụ phấn, F2 có 800 cây hoa kép, đài cuốn trong tổng số 5000 cây Số lợng cây hoa đơn,
đài cuốn có thể là:
A.khoảng 800 cây B khoảng 1020 cây C khoảng 450 cây D khoảng 2950 cây
Câu 10 : : Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội l trà ội ho n to n, các gen phânà à
li độc lập v tà ổ hợp tự do Theo lí thuyết, phép lai: AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả ba cặp tính trạng l :à
Trang 2A 27/36 B 1/16 C 9/64 D 27/64
Câu 11: Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B Siêu xoắn, đường kính 300 nm
C.sợi cromatit, đường kính 700 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Câu 12: Một lo i có gen thà ứ nhất gồm 3 alen, gen thứ hai có 5 alen, gen thứ ba có 2 alen (gen thứ nhất nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, gen 2 và 3 nằm trên NST th-ờng và không có đột biến xảy ra), nếu xảy ra giao phối ngẫu nhiên số tổ hợp tạo ra tối
đa là
Câu 13:: ở cà chua gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Nếu cho dạng tứ bội
AAaa lai với dạng lỡng bội Aa.Giả thiết không có trao đổi chéo xảy ra , tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 3 đỏ : 1 vàng B: 5 đỏ: 1 vàng C 7 đỏ: 1 vàng D 11 đỏ: 1 vàng
Câu 14: Trong một thí nghệm của Menđen, khi lai các cây đậu Hà lan dị hợp 2 cặp gen có
kiểu hình cây cao, hoa tím với nhau thu đợc 800 hạt Giả sử các cặp tính trạng phân li độc lập, tính trạng trội hoàn toàn, tính theo lí thuyết số hạt khi gieo xuống mọc cây cao và nở hoa tím là:
A 50 B 650 C 450 D 250
Câu 15: Cho cây hoa v ng thuà ần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng
lo i à được F1to n cây hoa v ng Cho cây F1 giao phà à ấn với cây hoa trắng P thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa v ng Kà ết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền
A phân li B Tương tác gen theo kiểu bổ trợ
C Tơng tác gen theo kiểu át chế D trội không ho n to n.à à
Câu 16: Gen a gây bệnh phênilkêtôniêu; đây là bệnh gây ra do rối loạn sự chuyển hóa phenilalanin Gen A quy định sự chuyển hóa bình thờng Cho đồ phả hệ dới đây
Xác suất sinh đứa trẻ mắc bệnh phênilkêtôniêu
A 1/4 B 1/3 C 2/3 D 1/6
Câu17 Trong chọn giống người ta tiến h nh tà ự thụ phấn bắt buộc v giao phà ối cận huyết nhằm
A tăng tỉ lệ dị hợp B giảm tỉ lệ đồng hợp
C tăng biến dị tổ hợp D tạo dòng thuần
?
Nam bình thơng Nữ bình thờng Nam bị bệnh Nữ bị bệnh
Trang 3Câu 18: Kĩ thuật cấy gen thờng không sử dụng để tạo
A Hoocmon insulin B Hoocmôn sinh trởng C chất kháng sinh D Thể đa bội
Câu 19: cỏc giống cõy dõu tằm tam bội năng suất lỏ cao, dưa hấu tam bội khụng hạt là
những ứng dụng của :
A Ưu thế lai B Cụng nghệ gen C Phương phỏp gõy đột biến.
D Tạo giống thuần dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp.
Câu20: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa Sau 5 thế hệ tự
thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA v aa) trong quà ần thể l :à
A (1/2)5 B 1/5 C 1 - (1/2)5 D (1/4)5
Câu 21 ADN của lo i n o giống nhiều nhà à ất so với ADN của người?
A Khỉ Rhesut B Tinh tinh C Vượn D Gô ri la
Câu 22: Đặc điểm n o sau à đây không có ở kỉ Phấn Trắng?
A Tiến hoá của động vật lớp thú B Xuất hiện thực vật có hoa
C Tuyệt diệt bò sátt cổ D Sâu bọ phát triển
Câu 23: Ổ sinh thỏi là:
A Tập hợp cỏc nhõn tố sinh thỏi của một loài.
B Một “khụng gian sinh thỏi” mà ở đú cỏc nhõn tố sinh thỏi của mụi trường nằm trong
giới hạn sinh thỏi cho phộp loài đú tồn tại và phỏt triển
C Khụng gian sống của một loài sinh vật
D Tập hợp nơi kiếm mồi và nơi ở của loài
Câu 24:: Loại hệ sinh thái rừng n o có à độ đa dạng cao?
A.Rừng mưa nhiệt đới B.Rừng lá rộng ôn đới
C.Thảo nguyên D.Rừng thông phương bắc
Câu 25: Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là
A Do có cùng nhu cầu sống B Do chống lại điều kiện bất lợi
C Do đối phó với kẻ thù D.Do mật độ cao
Câu 26: Đặc trng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể ?
A Mật độ B Tỉ lệ tử vong C Tỉ lệ nhóm tuổi D Độ đa dạng
Câu 27: Chuỗi thức ăn đúng l :à
A Lúa → Trâu → Hổ → Đại bàng → Vi sinh vật
B Cỏ → Chuột → Trâu → Hổ → Vi sinh vật
C Cỏ → châu chấu → cá rô → rái cá → vi sinh vật
D Mùn → Giun đất → cá rô → Bò → Vi sinh vật
Câu 28.Trong hệ sinh thái, sản lượng sinh vật sơ cấp không phải do nhóm sinh vật n o à sau đây tạo ra?
A Vi khuẩn quang hợp B Tảo C Cây xanh D Vi khuẩn hoá tổng hợp
Câu 29:: Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai lo i cá có cùng nhu cà ầu thức ăn l à
A cạnh tranh B ký sinh
C vật ăn thịt – con mồi D ức chế cảm nhiễm
Câu 30: Trong hệ sinh thỏi rừng mưa nhiệt đới, nhúm sinh vật cú sinh khối lớn nhất là
A sinh vật tiờu thụ cấp II B sinh vật sản xuất
C sinh vật phõn hủy D sinh vật tiờu thụ cấp I
Trang 4Câu31: Một quần thể giao phối có th nh phà ần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Tần số tương đối của alen A v alen a trong quà ần thể đó l :à
A A = 0,3 ; a = 0,7 B A = 0,8 ; a = 0,2 C A = 0,4 ; a = 0,6 D A = 0,2 ; a = 0,8 Câu32: Trong một quần thể ngời, tần số tơng đối của các nhóm máu là: Nhóm A (kiểu gen
IAIA, IAIO ) chiếm tỉ lệ 45%, nhóm B (kiểu gen IBIB, IBIO ) chiếm tỉ lệ 21%, nhóm AB (kiểu gen IAIB )chiếm tỉ lệ 30%, nhóm O (kiểu gen IOIO ) chiếm tỉ lệ 4% Biết quần thể cân bằng
di truyền, tần số các alen trong quần thể
A IA =0,5; IB= 0,3; IO=0,2 B IA =0,3; IB= 0,5; IO=0,2
C IA =0,4; IB= 0,35; IO=0,15 D IA =0,35; IB= 0,45; IO=0,2
Cõu 33: Một quần thể người cú tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần
thể này cõn bằng di truyền tớnh trạng bạch tạng do gen lặn a trờn NST thường qui định Tỉ
lệ người bỡnh thường mang gen bệnh trong quần thể đú là :
Câu 34 Các bệnh, tật di truyền ở ngời:
a, Mù màu b, Ung th máu c, Hội chứng 3X d, Hội chứng Claifentơ
e, Hội chứng Toocnơ f, Hội chứng Đao h, Tật dính ngón tay 2-3 g,Túm lông mọc ở tai
Bệnh, tật chỉ gặp ở đàn ông mà không gặp ở phụ nữ
A a,b,d,h B b,d,h C b,d,f,h D d,h,g
Câu 35: Xương cựng, ruột thừa và răng khụn ở người là những bằng chứng về:
A Phụi sinh học B Giải phẫu so sỏnh
C tế bào học và sinh học phõn tử D Địa lớ sinh vật học
Cõu 36: Giải thớch: “Cơ quan nào hoạt động nhiều thỡ cơ quan đú liờn tục phỏt triển” là
của:
A Đacuyn B Tiến húa hiện đại C Lamac D Menđen
Cõu 37: Khả năng khỏng thuốc penixilin xuất hiện ở vi khuẩn tụ cầu vàng là do:
A Một số vi khuẩn tụ cầu vàng cú gen đột biến khỏng thuốc, sau đú gen đột biến lan rộng trong quần thể qua nhiều con đường
B Do thuốc penixilin là tỏc nhõn gõy đột biến
C Do thần linh tạo ra
D Do vi khuẩn luyện được khả năng chống chịu thuốc
Cõu 38 : Vì sao nói đụ̣t biờ́n là nhõn tụ́ tiờ́n hoá cơ bản?
A.Vì tạo ra mụ̣t áp lực làm thay đụ̉i tõ̀n sụ́ các alen trong quõ̀n thờ̉
B.Vì cung cṍp nguyờn liợ̀u sơ cṍp trong tiờ́n hoá
C.Vì tõ̀n sụ́ đụ̣t biờ́n của vụ́n gen khác lớn
D.Vì là cơ sở đờ̉ tạo biờ́n dị tụ̉ hợp
Câu 39: Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là
A tổ chức ng y c ng cao, phà à ức tạp
B hướng tăng tính đa dạng v phà ức tạp hoá tổ chức
C ng y c ng à à đa dạng v phong phúà
D thích nghi ng y c ng hà à ợp lí
Câu 40: Nhân tố tiến hoá l m thay à đổi rất chậm tần số tương đối của các alen thuộc một gen l :à
A Di nhập gen B Chọn lọc tự nhiên C Đột biến D Biến động di truyền
II phần riêng: thí sinh chỉ đ ợc làm một trong 2 phần
Trang 5- Phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản ( từ câu 41đến câu 50)
Câu 41:Hiện tợng không phải là nhịp sinh học
A Lá một số cây họ đậu xếp lại lúc hoàng hôn và mở ra vào lúc sáng sớm
B Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông
C cây trinh nữ xếp lá khi có vật chạm vào
D Dơi ngủ ban ngày, hoạt động vào ban đêm
Câu 42: Ngời đầu tiên đa ra khái niệm biến dị cá thể
A Lamac B Đacuyn C Kimura D.Menđen
Câu 43: Nhân tố nào không làm thay đổi tần số alen, chỉ làm thay đổi thành phần kiểu
gen
A đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 44: Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng hoặc giảm mức biểu hiện tính trạng ở
sinh vật là:
A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn
Câu 45: Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế b o sinh dà ục của cơ thể 2n có thể l m xuà ất hiện các loại giao tử n o sau à đây ?
A 2n; n B n; 2n + 1 C n; n + 1; n – 1 D n + 1; n – 1
Câu 46: Con lai giữa lợn đực Đại bạch v nái Móng cáià l à ứng dụng của:
A Gây đột biến B Nuôi cấy mô tế b o à C Chọn lọc giống D Ưu thế lai
Câu 47 : Lai phân tích cây cao, hạt tròn có kiểu gen
ab
AB
thu được thế hệ lai phân li theo
tỉ lệ : 38% cao, tròn : 38% thấp,d ià : 12% cao, d i: 12 % thà ấp, tròn Tần số hoán vị giữa gen A v b l :à à
A 17 % B 38 % C 24 % D 12 %.
Câu 48: ở ruồi giấm, cho B - thân xám, b - thân đen; V - cánh dài, v - cánh ngắn Lấy F1
dị hợp 2 cặp gen lai với nhau đợc F2 có 900 cá thể trong đó có 495 thân xám, cánh dài Kiểu gen của F1 và qui luật di truyền chi phối phép lai là:
A
bv
BV
, hoán vị gen B
bv
BV
, liên kết gen hoàn toàn
C
bV
Bv
, hoán vị gen D
bV
Bv
, liên kết gen hoàn toàn
Câu 49: Cho phép lai: P:
ab
AB
x ab
ab
( Tần số hoán vị gen là 20%) Các cơ thể lai mang 2
tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:
A 30% B 50% C 40% D 20%
Câu 50:: Mẹ có nhóm máu AB ,sinh con có nhóm máu AB Nhóm máu nào dới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của ngời bố
A Nhóm máu AB B Nhóm máu O C Nhóm máu A ,B D A,B,C đều có thể
- Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao ( từ câu 51đến câu 60)
Câu 51: Ong đánh dấu và định hớng nguồn thức ăn, chim định hớng di c là dựa vào:
Trang 6A ánh sáng mặt trời B nhiệt độ môi trờng C độ ẩm không khí D tốc độ gió
Câu 52: Trong 1 quần thể , quá trình đào thải các cá thể có kiểu gen AA, aa Giữ lại các
cá thể có kiểu gen Aa là bản chất của quá trình
A Chọn lọc tự nhiên B Chon lọc vận động
C.Chọn lọc ổn định D.Chọn lọc chống lại alen trội
Câu 53: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=38, Thể tam nhiễm kép có số lợng NST là
A 39 B.37 C 40 D 38
Câu 54: Đơn vị tiến hoá cơ sở không thoả mãn điều kiện sau
A có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian
B có khả năng biến đổi tần số alen
C biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ
D tồn tại thực trong tự nhiên
Câu 55: Enzim tham gia vào quỏ trỡnh phiờn mó là:
A Amilaza B ADN polimaraza C ARN polimeraza D Lipaza
Câu 56: Khâu n o sau đây à không có trong kỹ thuật chuyển gen?
A Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp B cấy truyền phôi
C đa ADN tái tổ hợp v o trong tế bào nhận à D tạo AND tái tổ hợp
Câu 57: Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X gây ra, (A bình
th-ờng, a mù màu) tần số nam bị mù màu là 0.09 tần số alen trong quần thể
A a = 0.3, A=0.7 B a=0.09, A = 0,91 C a = 0,7, A=0,3 D a=0.9, A=0,1
Câu 58: Cá thể song nhị bội hữu thụ có bộ NST
A 2n B 2n+2 C 2n1 +2n2 D n1 + n2
Câu 59: ở c chua gen A quy à định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ với nhau trong qúa trình
di truyền Phép lai n o sà ẽ dẫn đến sự xuất hiện tỷ lệ phân tính 1:1:1:1 trong kết quả lai:
A AB/ab x ab/ ab B Ab/ ab x aB/ ab C Ab/ aB x ab/ ab D Ab/ Ab x aB/ Ab
Câu 60: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài
A có số lợng nhiều B u thế C đặc hữu D đặc trng
Hết