Theo chương trình Chuẩn Câu Va 1,0 điểm.. Lập phương trình đường thẳng qua M 2;1 và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4.. 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua
Trang 1Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3
1
x y x
2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm I 1;1 và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N
sao cho I là trung điểm của đoạn MN
Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (A’BC) bằng
2
a
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B
A Theo chương trình Chuẩn
Câu Va (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) Lập phương trình đường thẳng qua M 2;1 và
tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Giải bất phương trình 1 log 2xlog2x2log 26 x
2 Tìm m để hàm số y x 33(m1)x22(m2 7m2)x2 (m m có cực đại và cực tiểu 2)
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu khi đó
B Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) , cho điểm 3;1
2
M
Viết phương trình chính
tắc của elip đi qua điểm M và nhận F1 3;0 làm tiêu điểm
Câu VI.b (2,0 điểm)
Trang 2ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn thi : TOÁN - khối A
Thời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian giao đề
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 , 1;
x O
0,25 đ
Gọi d là đường thẳng qua I và có hệ số góc k d y k x: 1 1
Trang 3Mặt khác: x M x N 2 2x I I là trung điểm MN với k 0 0,25 đ KL: PT đường thẳng cần tìm là y kx k với 1 k 0 0,25 đ
Chú ý: Có thể chứng minh đồ thị ( C) có I là tâm đối xứng, dựa vào
đồ thị ( C) để kết luận kết quả trên
Ta đặt t x 2y, từ giả thiết suy ra
2 33
Trang 4a AA
Gọi d là ĐT cần tìm và A a ;0 ,B 0;b là giao điểm của d với Ox,
Oy, suy ra: :d x y 1
a b Theo giả thiết, ta có: 2 1 1,ab 8
Khi ab 8 thì 2b a 8 Nên: b2;a 4 d x1: 2y 4 0 0,25 đ Khi ab 8 thì 2b a 8 Ta có:
b b b Với b 2 2 2d2: 1 2x 2 1 2y 4 0
Trang 61) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường thẳng
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt
là 5x2y70, x2y 1 Biết phương trình phân giác trong góc A là x0 Tìm y 1 0tọa độ đỉnh C của tam giác ABC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm M 1; 2;3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M, tạo với Ox một góc 600 và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 300
Câu VII.a:
Trang 72) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hình vuông ABCD có A 5;3; 1 ,
Trang 9Câu IV:
ABC
DBC
Trang 10Gọi D là giao điểm phân giác và BC
y3
(Oxz) có vectơ pháp tuyến 0;1;0
Đường thẳng d tạo (Oxz) 1 góc 300 nghĩa là d tạo với vectơ pháp tuyến này 1 góc 600
Trang 11Vậy phương trình có nghiệm x = 0
B Theo chương trình nâng cao
Trang 121) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung
Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh bên
và cạnh đáy đối diện bằng m
Trang 13Cho tam giác ABC, với BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn điều kiện
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Tìm trên (C) những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2y2z22x4y2z 5 0
và mặt phẳng (P): x2y2z 3 Tìm những điểm M thuộc (S), N thuộc (P) sao cho MN 0
Trang 142) y2x33x2 1 2
y '6x 6xGọi M x ; y 0 0 Phương trình tiếp tuyến: 2
Trang 160 0
Trang 17y5
Trang 18 vectơ chỉ phương đường thẳng MI a 3;4
Trang 192) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp
Trang 20Câu V:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
xsin x 2 cos
2
f x
xcos x 2sin
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho điểm A 1;1 và đường thẳng (d) có phương trình
4x3y 12 Gọi B, C là giao điểm của (d) với các trục Ox, Oy Xác định tọa độ trực tâm 0của tam giác ABC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm P 2;3; 5 hạ các đường thẳng vuông góc với các mặt phẳng tọa độ Viết phương trình mặt phẳng đi qua chân các đường vuông góc đó
Trang 21t 2 m 1 t 2m 1 (**) 0(*) có 4 nghiệm (**) có 2 nghiệm dương phân biệt
2 cos 2x cos 2x.sin 3x 3sin 2x 3
2 cos 2x cos 2x.sin 3x 3cos 2x
4 2
π k2π
k Z x
10 5 π
Trang 22ln 36A
ln 312
Tâm O của hình cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD là trung điểm của SC
Trang 23
xsin x 2 cos
2
f x
xcos x 2sin
Trang 246 2A 5C D 0
d song song với đường thẳng x2y 4 0d : x2y c 0
d cắt C theo một dây cung có độ dài bằng 4 2 2
3 2 c
55
Trang 252 y 1 3