1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 137 , Luyện tập

11 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 501 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học Nguyễn Thị Hạnh Giáo viên: Lý Ngọc Huệ... b/ Tìm số bé nhất có năm chữ số... Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô.

Trang 1

Trường tiểu học Nguyễn Thị

Hạnh

Giáo viên: Lý Ngọc Huệ

Trang 2

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán

a/ 2549 2543

>

<

=

b/ 4271 4271

?

<

>

<

=

27 000 30 000 86 005 86 050 Bài cũ : So sánh các sớ trong phạm vi 100 000

Trang 3

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán

Bài 1: Số ?

99 600 99 601

18 200 18 300

90 000

89 000

99 603

18 600

93 000

Luyện tập

Trang 4

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán

Bài 2

3000 + 2 3200

6500 + 200 6621

8700 – 700 8000

9000 + 900 10 000

<

>

=

<

>

<

= ?

Luyện tập

b/

Trang 5

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán

Bài 3: Tính nhẩm

a/ 8000 – 3000 =

6000 + 3000 =

7000 + 500 =

9000 + 900 + 90 = 300 + 4000 x 2 =

200 + 8000 : 2 =

7600 – 300 =

3000 x 2 = 7500

9000 5000

4200

6000 7300 Luyện tập

b/

Trang 6

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Toán

Bài 4:

a/ Tìm số lớn nhất có năm chữ số.

b/ Tìm số bé nhất có năm chữ số.

Luyện tập

Sớ lớn nhất có năm chữ sớ là : 99 999 Số bé nhất có năm chữ số là : 10 000

Trang 7

Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010

Toán

Bài 5: Đặt tính rồi tính

a/ 3254 + 2473

8326 – 4916 1326 x 3

b/ 8460 : 6

Luyện tập

Trang 8

8326

4916

Bài 5: Đặt tính rồi tính

1410

x

3254

2473

5727

00 0

b/

1326 24

06

Trang 10

Xin chân thành

cảm ơn quý thầy cô

Ngày đăng: 14/05/2015, 11:00

w