Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị của sản xuất công nghiệp phân theo ngành của Việt Nam trong giai đoạn 1996-2005.. Bài 2 : Cho bảng số liệu: DT rừng và g
Trang 1Bài tập
Bài 1: Cho bảng số liệu:
Giá trị sản xuất công nghiệp (giá trị thực tế) cảu Việt Nam phân theo ngành.
(Đơn vị: tỉ đồng) Năm Công nghiệp khai
thác Công nghiệp chế biến điện, khí đốt và nớc CN SX, phân phối Tổng cộng
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị của sản xuất công nghiệp phân theo ngành của Việt Nam trong giai đoạn 1996-2005.
2 Nhận xét và giải thích về sự chuyển dịch đó
Bài 2 : Cho bảng số liệu:
DT rừng và giá trị SX lâm nghiệp theo giá trị thực tế phân theo ngành của nớc ta.
Năm DT rừng
(nghìn ha) Giá trị SX
Trồng và nuôi rừng Khai thác lâm sản Dịch vụ và hoạt động lâm sản
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất của ngành lâm nghiệp nớc ta.
2 Nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích và cơ cấu giá trị sản xuất lâm nghiệp.
Bài 3: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lợng lúa của nớc ta.
Năm Diện tích lúa cả năm
(nghìn ha)
Sản lợng lúa cả năm
(nghìn tấn)
Trong đó sản lợng lúa
đông xuân (nghìn tấn)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của Việt Nam trong giai
đoạn 1995 - 2006
2 Nhận xét và giải thích tình hình sản xuất lúa của nớc ta.
Trang 2Bài 4: Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo khu vực của nớc ta (Đơn vị: Triệu USD)
Khu vực trong nớc KV có vốn đầu t nớc ngoài
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam trong giai đoạn 2000-2006
2 Nhận xét và giải thích về sự thay đổi đó
Bài 5: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu sản lợng điện phân theo nguồn của nớc ta (Đơn vị: %)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lợng điện phân theo nguồn của nớc
ta trong giai đoạn 1990-2006
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Bài 6: Cho bảng số liệu:
Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nớc ta (Đơn vị: nghìn ha)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trởng diện tích cây chè, cà phê, cao su, hồ tiêu của nớc ta trong giai đoạn 1995-2006
2 Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trởng đó
Bài 7: Cho bảng số liệu:
Sản lợng lúa cả năm phân theo vùng của nớc ta (Đơn vị: Nghìn tấn)
Cả nớc
Trang 32 Nhận xét và giải thích về quy mô và cơ cấu sản lợng lúa của nớc ta.
Bài 8:. Cho bảng số liệu sau
Nhiệt độ và lợng ma trung bình tháng của 1 số địa điểm
Nhiệt độ
TB (0 C ) Lợng ma( mm ) Nhiệt độTB (0 C ) Lợng ma( mm ) TB (Nhiệt độ0 C ) Lợng ma( mm )
T
a Hãy nhận xét và so sánh về nhiệt độ và lợng ma trung bình tháng ở các địa điểm trên
b Giải thích sự khác nhau giữa các địa điểm và sự thay đổi của nhiệt độ và lợng ma giữa các tháng của các địa điểm
Bài 9 Cho bảng số liệu sau
Nhiệt độ trung bình tháng của Lạng Sơn và Lai Châu
Thá
ng
Địa điểm
( Độ cao )
Lạng Sơn
( 258m) 13.3 14.3 18.2 22.1 23.3 26.9 27.0 26.6 25.2 22.2 18.3 14.3
Điện Biên
(244m) 17.1 18.0 21.3 24.6 24.5 26.5 26.5 26.6 26.1 23.7 20.6 17.7
Biên độ nhiệt của Lạng Sơn và Lai Châu
Vĩ độ Địa điểm Biên độ nhiệt trung bình năm ( chênh lệch nhiệt độ tối cao và tối thấp )Biên độ nhiệt tuyệt đối
Từ các bảng số liệu trên , nhận xét và giải tích sự phân hoá khí hậu theo hớng Đông Tây ở–
Bắc Bộ
Trang 4Bài 10 Cho bảng số liệu sau
Nhiệt đô ( 0C ) và lợng ma ( mm ) trung bình tháng và năm ở 2 địa điểm
của nớc ta Tháng
Địa
Điểm
( độ cao)
Quy
Nhơn
(5m)
t0
(0C) 23.0 23.8 25.3 27.2 28.8 29.6 29.7 29.8 28.2 26.6 25.3 23.7 26.8 Ma
(mm) 64.6 32.2 24.0 32.4 63.4 61.5 54.6 58.6 245.1 463.3 422.7 169.9 1692 Plâycu
(800m) t
0
(0C) 19.0 20.7 22.7 24.0 24.0 23.0 22.4 22.2 22.3 21.7 20.7 19.3 21.8 Ma
(mm) 3.0 6.8 27.5 94.9 225.7 357.0 452.9 492.6 360.0 181.0 57.4 13.3 2272
Dựa vào bảng số liệu , hãy nhận xét và giải thích sự phân hoá khí hậu giữa Đông Trờng Sơn và
Tây Nguyên
Bài 11 Cho bảng số liệu sau.
Nhiệt độ một số nơi ở nớc ta ( ĐV 0C )
a Nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc – Nam
b Giải thích vì sao có sự thay đổi đó
Bài 12 Cho bảng số liệu về lợng ma và nhiệt độ không khí trung bình
các tháng năm 2007 tại Hà Nội và Huế
Địa
điểm Chỉ số I II III IV V VIThángVII VIII IX X XI XII
Hà
Nội t
0
(0C) 16.9 21.9 21.1 23.4 27.3 30.2 30.4 29.2 27.2 25.8 21.4 20.4
Ma
Huế (0tC)0 19.3 22.8 24.7 25.0 26.8 29.2 29.2 28.0 26.7 24.7 21.6 22.3
Ma
Trang 5Tháng
Thu Bồn
(m 2 /s) 202 115 75,1 58,2 91,1 120 88,6 69,6 151 519 954 448
Đồng Nai
1/ Vẽ đồ thị thể hiện sự biến thiên lu lợng dòng chảy của sông Thu Bồn và sông Đồng Nai
2/ So sánh và giải thích đặc điểm thủy chế của sông Thu Bồn và sông Đồng Nai
Bài 14: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình năm ở một số địa điểm
Địa điểm Vĩ độ Nhiệt độ TBnăm (oC) Nhiệt độ TBtháng 1 (oC) Nhiệt độ TBtháng 7 (oC) Biên độ nhiệt độ TB năm (oC)
Nhận xét và giải thích đặc điểm chế độ nhiệt của nớc ta
Bài 15: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lợng lơng thực của nớc ta qua các năm 2000, 2005, 2007
Năm DT cây LT
(1000 ha) Trong đó: Lúa(1000 ha) SL lơng thực(1000 tấn) Trong đó: Lúa(1000 tấn)
Dựa vào atlat địa lý Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
1/ Nhận xét về cơ cấu và tình hình sản xuất lơng thực nớc ta qua các năm
2/ Giải thích tại sao trong những năm qua, sản lợng lơng thực của nớc ta tăng lên không ngừng
Bài 16: Cho bảng số liệu:
Diện tích, năng suất, sản lợng và bình quân sản lợng lúa theo đầu ngời,
giai đoạn 2000 – 2007
BQ theo đầu ngời (kg/ngời) 419,0 431,1 422,0
1/ Nhận xét về tình hình phát triển và phân bố cây lúa ở nớc ta
2/ Giải thích tại sao DT trồng lúa của nớc ta giảm trong khi DT gieo trồng CCN lại tăng mạnh