Để phân biệt 2 dung dịch này cĩ thể dùng dung dịch của chất nào sau đây.. Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.. Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 1-HKII(2010-2011) MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12 NÂNG CAO Mã đề: 357
Họ và Tên HS:………
Lớp: 12T……STT:……
Câu 1 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại là
do
A Là kim loại đứng đầu dãy điện hóa B Lực liên kết kim loại tương đối nhỏ.
C Năng lượng ion hóa tương đối nhỏ D Chỉ có một e lớp ngoài cùng.
Câu 3 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là: (Cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.
Câu 4 Trong 4 nguyên tố K (Z=19), Sc (Z=21), Cr (Z=24) và Cu (Z=29) Dãy nguyên tố có
cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:
A K, Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr.
Câu 5 X, Y, Z là hợp chất của cùng một kim loại, khi đốt cho ngọn lửa màu vàng Biết
1) X + Y → Z + H2O 2) Y Z + H2O + CO2
3) CO2 + X → Y hoặc Z Chất Y là:
Câu 6 Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 7 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 8 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, Al B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 9 Một loại nước cứng chứa 0,04 mol ion K+, 0,04 mol Mg2+, 0,04 mol Ca2+, 0,04 mol Cl-, 0,04 mol SO42-, 0,08 mol HCO3- Có thể làm mềm nước cứng bằng cách nào sau đây?
A Đun nóng nước B Dùng dd Na2CO3
C Dùng dd HCl D Đun nóng nước hoặc dùng dd Na2CO3
Câu 10 Dãy hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na3PO4, Na2CO3, HCl B Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl
C Na2CO3, HCl, Ca(OH)2 D Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
Câu 11 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) là:
Câu 12 Có 4 kim loại Ba, Al, Mg, Ag Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng thì có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại?
Câu 13 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Chỉ có kết tủa keo trắng B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C Không có kết tủa, có khí bay lên D Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 3,2 gam muối MCO3 thu được 1,792 gam rắn Kim loại M tạo muối
→
t o cao
Trang 2Câu 15 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều cĩ số electron bằng số electron của nguyên tử Ar(Z=18) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là:[Cho S(Z=16), Cl(Z=17) , K(Z=19), Ca(Z=20)]
A Ca2+, K+, Cl-, S2- B S2-, Cl-, K+, Ca2+
C S2-, K+, Cl-, Ca2+ D S2-, Cl-, Ca2+ , K+
Câu 16 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì khơng thấy kết tủa?
Câu 17 Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2
Câu 18 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều khơng màu Để phân biệt 2 dung dịch này cĩ thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
Câu 19 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:(Cho Ba=137, O=16, H=1, C=12, Na=23)
A 1,182 B 2,364 C 3,940 D 1,970.
Câu 20 Cĩ các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể nhận biết được các dung dịch trên ?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl.
Câu 21 Cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAl[OH]4 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Câu 22 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z
Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm:
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu.
C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 23 Cho 7,8 g hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
dd tăng thêm 7 gam, số mol HCl đã tham gia phản ứng là: (Mg=24, Al=27,H=1, Cl=35,5)
A 0,8 mol B 0,7 mol C 0,6 mol D 0,5 mol
Câu 24 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V
là:
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12.
Câu 25 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 ?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu.
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đĩ kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
D Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH3
Trang 3
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 1-HKII (2010-2011) MƠN HỐ HỌC - LỚP 12 NÂNG CAO Mã đề: 358
Họ và Tên HS:………
Lớp: 12T……STT:……
Câu 1 Một loại nước cứng chứa 0,04 mol ion K+, 0,04 mol Mg2+, 0,04 mol Ca2+, 0,04 mol Cl-, 0,04 mol SO42-, 0,08 mol HCO3- Cĩ thể làm mềm nước cứng bằng cách nào sau đây?
A Đun nĩng nước B Dùng dd Na2CO3
C Dùng dd HCl D Đun nĩng nước hoặc dùng dd Na2CO3
Câu 2 Dãy hố chất nào sau đây cĩ thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na3PO4, Na2CO3, HCl B Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl
C Na2CO3, HCl, Ca(OH)2 D Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm thổ (nhĩm IIA) là:
Câu 4 Cĩ 4 kim loại Ba, Al, Mg, Ag Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 lỗng thì cĩ thể phân
biệt được bao nhiêu kim loại?
Câu 5 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Chỉ cĩ kết tủa keo trắng B Cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan.
C Khơng cĩ kết tủa, cĩ khí bay lên D Cĩ kết tủa keo trắng và cĩ khí bay lên.
Câu 6 Nhiệt phân hồn tồn 3,2 gam muối MCO3 thu được 1,792 gam rắn Kim loại M tạo muối là:
Câu 7 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều cĩ số electron bằng số electron của nguyên tử Ar(Z=18) Thứ
tự giảm dần bán kính nguyên tử là:[Cho S(Z=16), Cl(Z=17) , K(Z=19), Ca(Z=20)]
A Ca2+, K+, Cl-, S2- B S2-, Cl-, K+, Ca2+
C S2-, K+, Cl-, Ca2+ D S2-, Cl-, Ca2+ , K+
Câu 8 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì khơng thấy kết tủa?
Câu 9 Cĩ các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể nhận biết được các dung dịch trên ?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl.
Câu 10 Cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAl[OH]4 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Câu 11 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z
Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm:
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu.
C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 12 Cho 7,8 g hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
Trang 4Câu 13 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V
là:
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12.
Câu 14 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 ?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
D Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Câu 15 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 16 Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại là
do
A Là kim loại đứng đầu dãy điện hóa B Lực liên kết kim loại tương đối nhỏ.
C Năng lượng ion hóa tương đối nhỏ D Chỉ có một e lớp ngoài cùng.
Câu 17 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là: (Cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.
Câu 18 Trong 4 nguyên tố K (Z=19), Sc (Z=21), Cr (Z=24) và Cu (Z=29) Dãy nguyên tố có
cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:
A K, Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr.
Câu 19 X, Y, Z là hợp chất của cùng một kim loại, khi đốt cho ngọn lửa màu vàng Biết
1) X + Y → Z + H2O 2) Y Z + H2O + CO2
3) CO2 + X → Y hoặc Z Chất Y là:
Câu 20 Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 21 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 22 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, Al B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 23 Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2
Câu 24 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
Câu 25 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:(Cho Ba=137, O=16, H=1, C=12, Na=23)
A 1,182 B 2,364 C 3,940 D 1,970.
-Hết -
→
t o cao
Trang 5Ngày soạn: 4/01/2011
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 1-HKII(2010-2011) MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12 NÂNG CAO Mã đề: 357
Họ và Tên HS:………
Lớp: 12T……STT:……
I- MỤC TIÊU
1- Kiến thức: HS biết hiểu về vị trí, cấu tạo, tính chất: vật lí, hoá học của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng
2 Kĩ năng: viết ptpư, giải bài tập
3 Tư duy: so sánh, phân tích tổng hợp
II- ĐỀ KIỂM TRA Mã đề: 357
Câu 1 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B. 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại là
do
A Là kim loại đứng đầu dãy điện hóa B Lực liên kết kim loại tương đối nhỏ.
C. Năng lượng ion hóa tương đối nhỏ D Chỉ có một e lớp ngoài cùng.
Câu 3 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là: (Cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.
Câu 4 Trong 4 nguyên tố K (Z=19), Sc (Z=21), Cr (Z=24) và Cu (Z=29) Dãy nguyên tố có
cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:
A K, Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr.
Câu 5 X, Y, Z là hợp chất của cùng một kim loại, khi đốt cho ngọn lửa màu vàng Biết
1) X + Y → Z + H2O 2) Y Z + H2O + CO2
3) CO2 + X → Y hoặc Z Chất Y là:
Câu 6 Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A.Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B. Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 7 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 8 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, Al B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 9 Một loại nước cứng chứa 0,04 mol ion K+, 0,04 mol Mg2+, 0,04 mol Ca2+, 0,04 mol Cl-, 0,04 mol SO42-, 0,08 mol HCO3- Có thể làm mềm nước cứng bằng cách nào sau đây?
A Đun nóng nước B Dùng dd Na2CO3
C Dùng dd HCl D Đun nóng nước hoặc dùng dd Na2CO3
Câu 10 Dãy hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na3PO4, Na2CO3, HCl B Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl
C Na2CO3, HCl, Ca(OH)2 D. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
→
t o cao
Trang 6Câu 12 Cĩ 4 kim loại Ba, Al, Mg, Ag Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 lỗng thì cĩ thể phân biệt được bao nhiêu kim loại?
Câu 13 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Chỉ cĩ kết tủa keo trắng B Cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan.
C Khơng cĩ kết tủa, cĩ khí bay lên D Cĩ kết tủa keo trắng và cĩ khí bay lên.
Câu 14 Nhiệt phân hồn tồn 3,2 gam muối MCO3 thu được 1,792 gam rắn Kim loại M tạo muối là:
Câu 15 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều cĩ số electron bằng số electron của nguyên tử Ar(Z=18) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là:[Cho S(Z=16), Cl(Z=17) , K(Z=19), Ca(Z=20)]
A Ca2+, K+, Cl-, S2- B. S2-, Cl-, K+, Ca2+
C S2-, K+, Cl-, Ca2+ D S2-, Cl-, Ca2+ , K+
Câu 16 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì khơng thấy kết tủa?
Câu 17 Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH.
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2
Câu 18 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều khơng màu Để phân biệt 2 dung dịch này cĩ thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
Câu 19 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:(Cho Ba=137, O=16, H=1, C=12, Na=23)
A 1,182 B 2,364 C 3,940 D 1,970.
Câu 20 Cĩ các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể nhận biết được các dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH dư B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl.
Câu 21 Cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAl[OH]4 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
D . Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 22 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z
Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm:
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu.
C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 23 Cho 7,8 g hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
dd tăng thêm 7 gam, số mol HCl đã tham gia phản ứng là (Mg=24, Al=27,H=1, Cl=35,5)
A. 0,8 mol B 0,7 mol C 0,6 mol D 0,5 mol
Câu 24 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V
là:
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12.
Câu 25 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 ?
Trang 7A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
D. Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
-Hết -Duyệt của Tổ Trưởng CM Ngày 5 tháng 1 năm 2011
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 1-HKII (2010-2011) MƠN HỐ HỌC - LỚP 12 NÂNG CAO Mã đề: 358
Họ và Tên HS:………
Lớp: 12T……STT:……
Câu 1 Một loại nước cứng chứa 0,04 mol ion K+, 0,04 mol Mg2+, 0,04 mol Ca2+, 0,04 mol Cl-, 0,04 mol SO42-, 0,08 mol HCO3- Cĩ thể làm mềm nước cứng bằng cách nào sau đây?
A Đun nĩng nước B Dùng dd Na2CO3
C Dùng dd HCl D Đun nĩng nước hoặc dùng dd Na2CO3
Câu 2 Dãy hố chất nào sau đây cĩ thể làm mềm nước cứng tạm thời?
A Na3PO4, Na2CO3, HCl B Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl
C Na2CO3, HCl, Ca(OH)2 D. Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm thổ (nhĩm IIA) là:
Câu 4 Cĩ 4 kim loại Ba, Al, Mg, Ag Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 lỗng thì cĩ thể phân
biệt được bao nhiêu kim loại?
Câu 5 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A Chỉ cĩ kết tủa keo trắng B Cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan.
C Khơng cĩ kết tủa, cĩ khí bay lên D Cĩ kết tủa keo trắng và cĩ khí bay lên.
Câu 6 Nhiệt phân hồn tồn 3,2 gam muối MCO3 thu được 1,792 gam rắn Kim loại M tạo muối là:
Câu 7 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều cĩ số electron bằng số electron của nguyên tử Ar(Z=18) Thứ
tự giảm dần bán kính nguyên tử là: [Cho S(Z=16), Cl(Z=17) , K(Z=19), Ca(Z=20)]
A Ca2+, K+, Cl-, S2- B. S2-, Cl-, K+, Ca2+
C S2-, K+, Cl-, Ca2+ D S2-, Cl-, Ca2+ , K+
Câu 8 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì khơng thấy kết tủa?
Câu 9 Cĩ các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể nhận biết được các dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH dư B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl.
Câu 10 Cho từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAl[OH]4 Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
D . Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 11 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan Z
Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm:
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu.
C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 12 Cho 7,8 g hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với dd HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
dd tăng thêm 7 gam, số mol HCl đã tham gia phản ứng là (Mg=24, Al=27,H=1, Cl=35,5)
A 0,8 mol B 0,7 mol C 0,6 mol D 0,5 mol
Trang 9Câu 13 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V
là:
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 1,12.
Câu 14 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3 ?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
D. Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Câu 15 Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A 3s1 và 3s2 B. 3s1 và 2p6 C 2p6 và 3s1 D 3p1 và 2p6
Câu 16 Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại là
do
A Là kim loại đứng đầu dãy điện hóa B Lực liên kết kim loại tương đối nhỏ.
C. Năng lượng ion hóa tương đối nhỏ D Chỉ có một e lớp ngoài cùng.
Câu 17 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là: (Cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.
Câu 18 Trong 4 nguyên tố K (Z=19), Sc (Z=21), Cr (Z=24) và Cu (Z=29) Dãy nguyên tố có
cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:
A K, Cr, Cu B K, Sc, Cu C K, Sc, Cr D Cu, Sc, Cr.
Câu 19 X, Y, Z là hợp chất của cùng một kim loại, khi đốt cho ngọn lửa màu vàng Biết
1) X + Y → Z + H2O 2) Y Z + H2O + CO2
3) CO2 + X → Y hoặc Z Chất Y là
Câu 20 Vai trò của Na (trong phản ứng Na với Cl2) và ion Na+ (trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl) là:
A.Na: chất bị khử, Na+: chất oxi hóa B. Na: chất khử, Na+: chất oxi hóa
C Na: chất khử, Na+: chất bị oxi hóa D Na: chất bị khử, Na+: chất bị oxi hóa
Câu 21 Cho Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được (hợp chất) là:
A Cu và Na2SO4 B Na2SO4 và Cu(OH)2
C Cu, Na2SO4 và NaOH D Na2SO4, Cu(OH)2 và NaOH
Câu 22 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Ca(HCO3)2, CuSO4, Al B Na2CO3, NaHCO3, CO2
C KCl, KHSO4, NaHCO3 D Na2SO4, AlCl3, CaCl2
Câu 23 Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH.
C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2
Câu 24 Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
Câu 25 Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:(Cho Ba=137, O=16, H=1, C=12, Na=23)
A 1,182 B 2,364 C 3,940 D 1,970.
→
t o cao