Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí trên, viết các phương trình hóa học để minh họa.. a/ Viết phương trình hóa học.. b/ Tính nồng độ mol của dung dịch.
Trang 1TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2009-2010
Họ và tên:……… Môn: Hóa học 8
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 2,0điểm)
Câu 1:( 1đ) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
1/ Độ tan của muối ăn trong nước ở 250C là là 36 gam Nồng độ % của dung dịch muối ăn bão hòa ở 250C là:
A/ Có nồng độ 26,47%
C/ Có nồng độ 20% ; B/ Có nồng độ 36%; D/ Có nồng độ 22,53%
2/ Dãy công th c hóa h c bi u di n các axit là:ức hóa học biễu diễn các axit là: ọc biễu diễn các axit là: ễu diễn các axit là: ễu diễn các axit là:
A/ H2SO4; Ca3(PO4)2; Mg(OH)2
C/ HCl; H2SO4; HNO3
; B/ HNO3; HCl; CaCl2
; D/ HNO3; Na2CO3; Al2O3
3/ Dãy công thức hóa học biểu diễn các muối là:
A/ CaCl2; Ca3(PO4)2; KOH
C/ Na2CO3; CaCl2; SO3 ; B/ Ca
3(PO4)2; Mg(OH)2; Ba(OH)2
; D/ CaCl2; Na2CO3; Ca3(PO4)2
4/ Dãy công thức biểu diễn các chất kiềm là:
A/ NaOH; KOH; Ba(OH)2
C/ KOH; CaCl2; HCl
; B/ Mg(OH)2; NaOH; KOH
; D/ NaOH ; Mg(OH)2; HNO3
5/ Dãy gồm các công thức hóa học của các oxit bazơ là:
A/ SO3; KOH; CaCO3
C/ MgO, Fe2O3, Mn2O7
; B/ CaO; K2O; Fe2O3
; D/ Gồm cả B và C
6/ Dãy gồm các công thức hóa học của các oxit axit là:
A/ SO3; SO2 và Mn2O7
C/ H2SO4; HNO3; H3PO4
; B/ SO2; SO3; P2O5
; D/ Gồm cả A và B
7/ Một oxit của nguyên tố R( hóa trị V) có phân tử khối bằng 142 Xác định nguyên tố R:
A/ N ; B/ P ; C/ S ; D/ C
8/ Khi cho dòng khí CO đi qua ống đựng chì (II) oxit nung nóng thì xảy ra phản ứng sau đây:
CO + PbO t 0
Pb + CO2
Phản ứng giữa khí CO với chì (II) oxit thuộc loại phản ứng gì:
A/ Phản ứng hóa hợp
C/ Phản ứng thế ; B/ Phản ứng oxi hóa-khử ; D/ Cả A,B,C đều sai
B/ TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 2: (2,25 điểm): Có 4 bình chứa riêng biệt các chất sau: khí oxi, khí hiđro, khí nitơ, khí cacbonic Hãy nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí trên, viết các phương trình hóa
học để minh họa
Câu 3: (3,0 điểm): Viết các phương trình hóa học để thực hiện các chuyển hóa hóa học sau
đây ( mỗi mũi tên viết một phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện nếu có)
a/ Na Na2O NaOH
b/ KMnO4 O2 H2O H2SO4 H2
Câu 4:(2,75 điểm): Cho 24 gam SO3 tan hoàn toàn vào nước thu được 500ml dung dịch axit
H2SO4
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch
c/ Tính khối lượng nhôm đủ để phản ứng hết với lượng axit có trong dung dịch
( Cho biết nguyên tử khối: S =32; O =16; H =1; Al =27; P=31,N=14; C=12 )
-Hết
Trang 2-Đáp án Hóa 8 (HỌC KỲ II NĂM HỌC:2009-2010)
A/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Đúng mỗi ý 0.25 điểm
Câu 1:
B/Tự luận: (8 đi m)ểm)
Câu 2:
- Cho mỗi khí lần lượt vào dung dịch nước vôi trong, nhận ra khí CO2 làm
đục nước vôi
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Thử các khí còn lại bằng que đóm ( than nóng đỏ), nhận ra khí O2 làm
que đóm bùng sáng
C + O2 t 0
CO2 + Q
- Cho 2 khí còn lại đi qua CuO nóng, nhận ra H2 do làm chất rắn màu đen
chuyển sang màu đỏ Khí còn lại là N2
H2 + CuO t0
Cu + H2O
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0.25đ 0,5đ
Câu 3: ( mỗi phương trình hóa học đúng được 0,5 điểm)
a) 4Na + O2 t 0
4Na2O
Na2O + H2O 2NaOH
b) 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 2H2 + O2 t 0
2H2O
H2O + SO3 H2SO4
H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
Câu 4:
a,b): nSO3 24 0,3
H2O + SO3 H2SO4
M
0,3
0,5
c/ 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
mAl 0,2.27 5, 4 (gam)
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ