đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?. Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2-HKII (2010-2011)
MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 CƠ BẢN
Họ và tên HS:……… Mã đề 628
Lớp 12C…… STT…
Cho: Fe=56, O=16, Mg=24, Al=27, Ca=40
làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu CTPT của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định Câu 2 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
Câu 4 Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 6 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 10 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng
Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 11 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
loãng nóng, thu được dung dịch X và 4,252 lít khí NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là:
dd A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
để nhận biết?
Trang 2A hematit B Xiđehit C manhetit D pirit.
ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 18 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
(đktc) Khối lượng Fe thu được là:
Câu 20 Câu nào đúng khi nói về gang?
dịch thu được sau phản ứng là:
Câu 22 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là:
A CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 B CaO + SiO2
o
t
→ CaSiO3
C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3
o
t
→ CaO + SiO2
Câu 23 Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:
FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A.1 lượng sắt dư B.1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t →0cao
(A) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH → (D) + (G)
(C) + NaOH → (E) + (G)
(D) + ? + ? → (E)
(E) →0
t (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2-HKII (2010-2011)
MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 CƠ BẢN
Họ và tên HS:……… Mã đề 435
Lớp 12C…… STT…
Cho: Fe=56, O=16, Mg=24, Al=27, Ca=40
A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
nhận biết?
ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
A 8,02g B 9,02 g C 10,2g D 11,2g
Câu 4: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Câu 5 Câu nào đúng khi nói về gang?
thu được sau phản ứng là:
Câu 7 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là:
A CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 B CaO + SiO2
o
t
→ CaSiO3
C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3
o
t
→ CaO + SiO2
Câu 8 Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:
FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A 1 lượng sắt dư B.1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t →0cao
(A) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH → (D) + (G)
(C) + NaOH → (E) + (G)
(D) + ? + ? → (E)
(E) →t0 (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Trang 4cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 13 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 17 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng
Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 18 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
loãng nóng ), thu được dung dịch X và 4,252 lít khí NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 20 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
A HCl loãng B HCl đặc C H2SO4 loãng D HNO3 loãng
ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 24 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
(đktc) Khối lượng Fe thu được là:
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2-HKII (2010-2011)
MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 CƠ BẢN
Họ và tên HS:……… Mã đề 628
Lớp 12C…… STT…
Cho: Fe=56, O=16, Mg=24, Al=27, Ca=40
làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu CTPT của oxit sắt là:
Câu 2 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
Câu 4 Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?
cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 6 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 10 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng
Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 11 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
loãng nóng, thu được dung dịch X và 4,252 lít khí NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là:
dd A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
để nhận biết?
Trang 6A hematit B Xiđehit C manhetit D pirit.
ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C. Fe3O4 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 18 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
(đktc) Khối lượng Fe thu được là:
Câu 20 Câu nào đúng khi nói về gang?
B
Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
dịch thu được sau phản ứng là:
Câu 22 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là:
A CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 B CaO + SiO2
o
t
→ CaSiO3
C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3
o
t
→ CaO + SiO2
Câu 23 Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:
FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd: A.1 lượng sắt dư B.1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t →0cao
(A) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH → (D) + (G)
(C) + NaOH → (E) + (G)
(D) + ? + ? → (E)
(E) →0
t (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Trang 7Ngày soạn: 25/2/2011
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN -LẦN 2-HKII (2010-2011)
MÔN HOÁ HỌC- LỚP 12 CƠ BẢN
Họ và tên HS:………
Lớp 12C…… STT…
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết hiểu về vị trí, cấu tạo, tính chất: vật lí, hoá học của kim loại sắt và hợp chất của chúng
2 Kĩ năng: viết ptpư, giải bài tập
3 Tư duy: so sánh, phân tích tổng hợp
II-ĐỀ KIỂM TRA Mã đề 435
Cho: Fe=56, O=16, Mg=24, Al=27, Ca=40
A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
nhận biết?
ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
A 8,02g B 9,02 g C 10,2g D 11,2g
Câu 4: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Câu 5 Câu nào đúng khi nói về gang?
B
Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si
thu được sau phản ứng là:
Câu 7 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là:
A CaCO3
o
t
→ CaO + CO2 B CaO + SiO2
o
t
→ CaSiO3
C CaO + CO2 → CaCO3 D CaSiO3
o
t
→ CaO + SiO2
Câu 8 Fe có số thứ tự là 26 Fe3+ có cấu hình electron là:
FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A .1 lượng sắt dư B.1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 t →0cao
(A) (A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH → (D) + (G)
(C) + NaOH → (E) + (G)
Trang 8Câu 11 Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu CTPT của oxit sắt là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định
cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 13 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
Câu 17 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa
một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng
Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 18 Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
C FeS2 → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
D FeS2 → Fe2O3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe
loãng nóng, thu được dung dịch X và 4,252 lít khí NO (ở đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 20 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
ôxit sắt Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C. Fe3O4 D Fe3O4 hoặc FeO
Câu 24 Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào dung
dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa Công thức của oxit sắt là:
Trang 9A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
(đktc) Khối lượng Fe thu được là:
Duyệt của Tổ trưởng CM Ngày 28 tháng 2 năm 2011