1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 51,52. Học toán với TOOLKIT MATH

6 582 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét - Kết luận: Như vậy ta có thể thực hiện được hầu hết các tính toán trên các biểu thức số với độ phức tạp bất kì.. Biểu thức đại số Tính giá trị biểu thức: - Lệnh Simplify khô

Trang 1

Tiết: 51, 52 NS : 17/03/2011

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Nhận biết và phân biệt được các màn hình chính và các chức năng chính của phần mềm.

- Thực hiện được một số lệnh chính từ hộp thoại và từ dòng lệnh.

- Sử dụng được một số tính năng của phần mềm trong học tập.

2 Thái độ:

- Có ý thức sử dụng máy tính đúng mục đích.

- Ham thích sử dụng máy tính và phần mềm máy tính trong học tập và khám phá tri thức.

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính.

2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở, xem trước bài mới.

III Phương pháp

- Phương pháp lý thuyết kết hợp thực hành.

IV Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Có mấy cách thực hiện lệnh tính toán Simplify? Nêu các bước thực

hiện?

Câu 2: Để vẽ một đồ thị hàm số đơn giản ta sử dụng lệnh nào? Nêu cú pháp

câu lệnh?

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung

*ĐVĐ: Ở những tiết trước các

em đã được làm quen và biết một

vài lệnh tính toán đơn giản trong

phần mềm học toán Toolkit

Math? Vậy đối với những phép

toán phức tạp thì sao? Phần mềm

này có khả năng hỗ trợ tính toán

các phép tính này hay không và

nếu có thì cách thực hiện như thế

nào? Để trả lời cho những câu

hỏi này chúng ta sẽ cùng nhau

tìm hiểu bài ngay hôm nay

- HS lắng nghe

c 4:

C họ

n Ex ac

t so lut io n

Trang 2

5 Các lệnh tính toán nâng cao:

a Biểu thức đại số

- Thuyết trình về các lệnh tính

toán nâng cao

- Cho HS đọc trong SGK

- Qua kiến thức đã học, để tính

toán được giá trị biểu thức này ta

sử dụng câu lệnh nào? Nêu các

bước thực hiện?

- Yêu cầu một HS lên thực hiện

- Kết luận

- Nhắc lại cú pháp câu lệnh

Simplify?

- Nhận xét

- Kết luận: Như vậy ta có thể

thực hiện được hầu hết các tính

toán trên các biểu thức số với độ

phức tạp bất kì

- Một chức năng rất hay của

phần mềm là thực hiện được các

phép toán trên đơn thức và đa

thức

b.Tính toán với đa thức

- Cho HS đọc bài trong SGK

- Trong phần mềm, khi muốn

tính toán các phép toán trên đa

thức ta sử dụng lệnh nào?

- Nêu cú pháp câu lệnh Expand?

- Nhận xét

- Có mấy cách thực hiện lệnh

Expand?

- Nhận xét

- Đưa ra ví dụ Yêu cầu HS lên

thực hiện trên máy

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc

- Trả lời

- Cá nhân HS thực hiện

- Nghe

- Cá nhân HS trả lời

- Nghe

- Nghe.

- Nghe

- Đọc bài

- Trả lời

- Trả lời

- Nghe và ghi chép -Trả lời

- Nghe

- Thực hiện -Nghe

5 Các lệnh tính toán nâng cao:

a Biểu thức đại số

Tính giá trị biểu thức:

- Lệnh Simplify không những cho

phép tính toán với các phép toán đơn giản, mà còn có thể thực hiện nhiều tính toán phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau

b.Tính toán với đa thức

- Muốn thực hiện các phép toán trên đơn thức và đa thức ta sử dụng lệnh

Expand.

Cú pháp:

Expand <biểu thức tính toán>

* Có 2 cách để thực hiện lệnh Expand:

- Cách 1: Nhập biểu thức toán học theo cú pháp vào cửa sổ dòng lệnh

- Cách 2: Thực hiện từ bảng chọn Algebra lệnh algebra

- Ví dụ SGK

3 + 4

2 5 + 17

2 - 1 20

3 5

Trang 3

c Giải phương trình đại số

- Để tìm nghiệm của một đa thức

chúng ta sử dụng lệnh nào? Nêu

cú pháp câu lệnh đó?

- Để tìm nghiệm của đa thức

3x+1 chúng ta thực hiện như thế

nào?

- Nhận xét

- Giới thiệu các cách thực hiện

lệnh Solve

- Trả lời

- Trả lời

-Nghe -Nghe

c Giải phương trình đại số

- Để tìm nghiệm của một đa thức (hay còn gọi là giải phương trình

đại số) chúng ta sử dụng lệnh Solve.

* Cú pháp: Solve <phương

trình><tên biến>

* Có 2 cách để thực hiện lệnh

Solve:

- Cách 1: bằng cửa sổ dòng lệnh

- Cách 2: từ bảng chọn

d Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số

*Định nghĩa đa thức: là dùng kí

hiệu (tên hàm) để gán cho một đa

Bước 1: Nháy chuột tại

bảng chọn Algebra

chọn Expand  xuất

hiện hộp thoại:

Bước 2:Gõ biểu thức

cần tính vào ô

Expression to Expand

Bước 3: Nháy OK

để thực hiện

Bước 1: Nháy chuột tại

bảng chọn Define chọn

Function xuất hiện hộp

thoại:

Bước 2: Nhập phương

trình cần giải

Bước 4: Chọn Exact solution

Bước 5: Nháy OK

để thực hiện Bước 3: Nhập tên biến

Trang 4

-Kết luận và đưa ra cú pháp câu

lệnh

- Giới thiệu các cách thực hiện

lệnh Make

- Sau khi định nghĩa đa thức ta

có thể làm gì?

- Nhận xét và giới thiệu lệnh

Graph

- Giới thiệu các cách thực hiện

lệnh Make

6 Các chức năng khác:

- Nghe

- Nghe

- Trả lời -Nghe

- Nghe

cần gõ lại đa thức ban đầu

- Để định nghĩa được đa thức ta

dùng lệnh Make.

Cú pháp

Make <Tên hàm><Đa thức>

*Có 2 cách để thực hiện lênh Make:

- Cách 1: bằng cửa sổ dòng lệnh

- Cách 2: từ bảng chọn

* Sau khi định nghĩa đa thức ta có thể:

- Vẽ đồ thị hàm số tương ứng với

đa thức này bằng lệnh Graph

- Graph là lệnh vẽ đồ thị một hàm

số đã được định nghĩa

* Có 2 cách để thực hiện lệnh Graph:

- Cách 1: bằng cửa sổ dòng lệnh

- Cách 2: từ bảng chọn

* Giải phương trình đa thức đã được định nghĩa bằng 0 bằng lệnh

Solve

6 Các chức năng khác:

a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh

* Việc thực hiện lệnh tại cửa sổ dòng lệnh được tiến hành rất dễ dàng, vì:

Bước 1: Nháy chuột tại

bảng chọn Define chọn

Function xuất hiện hộp

thoại:

Bước 3:

Nhập nội dung hàm số

Bước 4: Nháy OK để

thực hiện

Bước 2: Nhập tên hàm số cần định nghĩa

Bước 1: Nháy chuột tại bảng

chọn Plots chọn 2D chọn

2Graph Function xuất hiện

hộp thoại:

Bước 4: Nháy

OK để thực hiện

Bước 2:

Gõ biến chính của hàm số.

Bước 3: gõ tên hàm số

hoặc biểu thức chứa

hàm số

Trang 5

a Làm việc trên cửa sổ dòng

lệnh

- Cho HS đọc SGK

- Cửa sổ dòng lệnh của phần

mềm chỉ có một dòng Đây là

nơi gõ và thực hiện các lệnh.Tuy

chỉ có một dòng nhưng nó lại trợ

giúp cho việc thực hiện lệnh

được tiến hành rất dễ dàng

- Tại sao lại nói việc thực hiện

các lệnh trên cửa sổ dòng lệnh

rất dễ dàng?

- Nhận xét

b Lệnh xoá thông tin trên cửa

sổ vẽ đồ thị

- Cho HS đọc bài trong SGK

- Trong quá trình vẽ đồ thị, các

em có thể thực hiện nhiều lệnh

Plot để vẽ được đồng thời nhiều

đồ thị trên cửa sổ vẽ đồ thị

Nhưng khi ta vẽ quá nhiều đồ thị

thì sẽ gặp khó khăn gì?

- Để giải quyết khó khăn đó ta

làm thế nào?

- Nhận xét và nêu ý nghĩa câu

lệnh Clear

- Nêu cú pháp câu lệnh?

- Nhận xét

- Trong quá trình vẽ đồ thị, phần

mềm học toán Toolkit Math này

còn cung cấp cho các em khả

năng trang trí đồ thị trên cửa sổ

vẽ đồ thị bằng các lệnh đặt nét vẽ

và màu sắc đồ thị

- Để đặt nét vẽ đồ thị ta sử dụng

lệnh nào? Cú pháp câu lệnh?

- Nhận xét

- Để đặt màu thể hiện đồ thị ta

dùng lệnh nào? Nêu cú pháp câu

lệnh?

- Nhận xét

- Đọc bài

- Nghe

- HS trả lời

- Lắng nghe, ghi chép

- Đọc bài

- HS trả lời

- HS trả lời

- Nghe và ghi chép

- Trả lời

-Nghe, ghi

- Nghe

- Trả lời

- Nghe, ghi

- Trả lời

- Có thể sửa các lỗi chính tả trong khi gõ lệnh bằng cách di chuyển con trỏ soạn thảo

- Nếu gõ lệnh đúng thì lệnh sẽ được thực hiện và kết quả hiện ngay trên cửa sổ làm việc chính Ngược lại nếu gõ lệnh sai thì phần mềm sẽ hiện thông báo để người dùng sửa lỗi

- Sử dụng các phím điều khiển lên, xuống để quay lại các lệnh đã nhập trước đó

b Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ

vẽ đồ thị

- Lệnh Clear dùng để xoá toàn bộ

thông tin hiện đang có trên cửa sổ

vẽ đồ thị

- Cú pháp:

Clear

c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị

* Lệnh đặt nét vẽ:

- Để đặt nét vẽ đồ thị sử dụng lệnh Penwidth.

Cú pháp:

Penwidth <độ dày> 

* Lệnh đặt màu thể hiện đồ thị

- Để đặt màu thể hiện đồ thị ta dùng lệnh Pencolor

Cú pháp:

Pencolor <màu sắc> 

Trang 6

phân nhóm Hs để luyện tập.

- Để tính các gia trị các biểu thức

ở câu a) em sử dụng lệnh gì ?

- Yêu cầu HS viết câu lệnh để

thực hiện các phép tính ?

- Cho HS thực hành trên máy

- Quam sát HS thực hành để giúp

đỡ khi cần thiết

- Để vẽ đồ thị các hàm số ở câu

b) em sử dụng lệnh gì ?

- Yêu cầu HS viết câu lệnh để vẽ

đồ thị hàm số trên ?

- Cho HS thực hành trên máy

- Quam sát HS thực hành để giúp

đỡ khi cần thiết

- Để tính tổng hai đa thức P(x) +

Q (x) em làm thế nào ? Hãy nêu

ý tưởng thực hiện tính toán ?

- Cho HS thực hành trên máy

- Quam sát HS thực hành để giúp

đỡ khi cần thiết

Simplify.

- Simplify

0.24*(-15/4)

- HS thực hành trên máy

- Để vẽ đồ thị các hàm số ở câu b) em

sử dụng lệnh Plot.

- HS viết câu lệnh:

Plot y = 4*x + 1;

- HS thực hành trên máy

- Ta sử dụng định nghĩa đa thức và sử

dụng lệnh Simplify.

 Make P(x) x^2*y

– 2*x*y^2 + 5*x*y + 3

3*x*y^2 + 5*x^2*y

- 7*x*y + 2

 Simplify P(x) +

Q(x)

- HS thực hành trên máy

sau:

0,24

4

15

;

 − +

 −

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9 5

Bài tập 2: Vẽ đồ thị các hàm số sau:

y = 4x + 1; y =

x

3

; y = 3 – 5x; y = 3x

Bài tập 3: Định nghĩa các đa thức sau:

P(x) = x2y−2xy2 +5xy+3

Q(x) = 3xy2 +5x2y−7xy+2

Bài tập 4: Tình tổng hai đa thức P(x) + Q(x)

Bài tập 5: Vẽ đồ thị hàm số P(x) + Q(x)

Bài tập 6: Giải phương trình đại số: a/ 3x – 12 = 0

b/ 5x2 −2x= 0 Bài tập 7: Tạo nét vẽ của đồ thị có

độ rộng là 9 và màu đỏ

V Củng cố và dặn dò

- Gọi một HS thực hành trên máy một bài tập sau:

a) Giải phương trình 3x – 2 ?

b) Vẽ đồ thị y = 3x+2 ?

- Về ôn lại các thao tác thực hành.

- Xem trước bài 9 Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ.

VI Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 13/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn Algebra - tiết 51,52. Học toán với TOOLKIT MATH
Bảng ch ọn Algebra (Trang 3)
Bảng chọn Define chọn - tiết 51,52. Học toán với TOOLKIT MATH
Bảng ch ọn Define chọn (Trang 4)
Đồ thị trên cửa sổ vẽ đồ thị. - tiết 51,52. Học toán với TOOLKIT MATH
th ị trên cửa sổ vẽ đồ thị (Trang 5)
Đồ thị hàm số trên ? - tiết 51,52. Học toán với TOOLKIT MATH
th ị hàm số trên ? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w