Trường THCS Đồng Mỹ Mã đề 01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN.. LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm” A.. Lý thuyết 2,0 đ
Trang 1Trường THCS Đồng
Mỹ
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm”)
A Lý thuyết (2,0 điểm)
Câu 1: Nêu định nghĩa và viết kí hiệu đường tròn tâm O bán kính R.
Câu 2: Nêu định nghĩa hai số đối nhau
Tìm số đối của: 3;
7
a b
(với a b Z b, ; 0)
B Bài tập (8,0 điểm)
Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể )
a/ A = .114
9
5
+ 95 117 + 195 b/ B = 32
5 + 5
16 : 25% - 163 23
Bài 2:(1,5 điểm) Tìm x , biết :
a/ 1 4 11
2 x 5 10 b/ (31
5 - 3x ) : 31
3 = 33 50
Bài 3:(2,0 điểm) : Bạn An đọc một quyển sách trong ba ngày Ngày thứ
nhất đọc được 13 số trang sách Ngày thứ hai đọc được 187 số trang
sách Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang còn lại Tính xem :
a/ Quyển sách có bao nhiêu quyển ?
b/ Ngày thứ nhất , ngày thứ hai, mỗi ngày An đọc dược bao nhiêu
trang ?
Bài 4: (1,5 điểm) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy
và Oz sao cho xOz 30 0, xOy 60 0
a) Tính số đo góc zOy
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
Bài 5: (1.0 điểm)
a) So sánh hai số: 33
131 và 53
217 b) Tính tổng sau một cách hợp lí :
29 27
1 27 25
1 25 23
1 23 21
1
Trang 2
Trường THCS Đồng
Mỹ
Mã đề 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh ghi mã đề vào sau hai chữ “Bài làm”)
A Lý thuyết (2,0 điểm)
Câu 1: Nêu định nghĩa và viết kí hiệu tam giác ABC.
Câu 2: Nêu định nghĩa hai số nghịch đảo của nhau
Tìm số nghịch đảo của các số: 3;
7
a b
(với a b Z b, ; 0)
B Bài tập (8,0 điểm)
Bài 1:(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể )
a/ A =
7
4 1 9
1 7
4 9
8 7
4
b/ B = 31
5 +
2
3 18
5 25
,
0
:
16
7
Bài 2:(2,0 điểm) Tìm x , biết :
a/ 1 4 1 1
3 x 5 15 b/ (33 2 )
4 x : 41
3 = 5233
Bài 3:(2,0 điểm) : Chị mậu dịch viên bán một tấm vải trong ba ngày
Ngày thứ nhất bán được 31 số mét vải của cả tấm Ngày thứ hai bán được
9
4
số mét vải của cả tấm Ngày thứ ba bán nốt 100 m vải còn lại Tính
xem :
a/ Tấm vải dài bao nhiêu mét ?
b/ Ngày thứ nhất , ngày thứ hai, mỗi ngày chị bán được bao nhiêu
mét vải ?
Bài 4: (1,5 điểm) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy
và Oz sao cho xOz 40 0, xOy 80 0
a) Tính số đo góc zOy
b) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
Bài 5: (0,5 điểm)
a) So sánh hai số: 34
131 và 54
227 b) Tính tổng sau một cách hợp lí :
S = 731.75
31 29
1 29 27
1 27 25
1
Trang 3Trường THCS Đồng Mỹ HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN TOÁN LỚP 6
Mã đề 01 01
A/ Lí thuyết
1)
2)
B/ Bài tập
Bài 1)
a)
b)
Bài 2)
Bài 3)
Nêu đúng định nghĩa đường tròn tâm O bán kính R(Sgk) Viết kí hiệu đúng
Nêu đúng định nghĩa số đối (Sgk) Tìm đúng số đối của 3;
7
a b
lần lượt là3;
7
a b
A
3
17 5 3 68 25 30 63 3
3
a) b)
1
:
15 3 4 3 15 4 5
x x x x x x
1 2
x x x x
x x
Ngày thứ ba An đọc được: 1 (1 7) 5
3 18 18
(Số trang sách) Quyển sách có số trang là: 100 : 5 360
18 (Trang sách)
Ngày thứ nhất An đọc được: 360 1 120
3
(Trang sách)
2,0 1,0
0,75
0,25
1,0
0,5 0.5
8,0 2,0 1,0
1,0
1,5
a) 0,75
b) 0,75
2,0
0,5
0,5
0,5
Trang 4Bài 4)
Bài 5)
Ngày thứ hai An đọc được: 360-(100 + 120) = 140 (Trang sách) y
Vẽ hình đúng •
z
O x a) Vì hai tia Oz, Oy cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ
Tia Oz nằm giữa hai tia
Ox và Oy (1) xOz zOyxOy zOyxOy xOz
Thay số vào ta có: zOy 60 0 30 0 30 0
b)Vì zOy 30 , 0 xOz 30 0 zOyxOz(2)
Từ (1) và (2) suy ra tia Oz là tia phân giác của góc xOy
a) So sánh với phân số trung gian là 1
4 , kết quả 34 54
131227 b)
25.27 27.29 29.31 73.75
2 25.27 27.29 29.31 73.75
2 25 27 27 29 73 75
2 25 75 2 75 75
0,5
1,5
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
1,0
0,5
0,5
Mã đề 02 ( Chỉ thay số - biểu điểm tương tự)