1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN ON TAP STN TUAN 31

15 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 905 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học HANH THƠNGLớp 4... Bài 5: Mẹ mua một số cam rồi xếp vào các đĩa... Hẹn gặp lại.

Trang 1

Trường Tiểu học HANH THƠNG

Lớp 4

Trang 2

Ki m tra bài cũ:ểm tra bài cũ:

Tìm x, bi t 67 < x <74 và : ết 67 < x <74 và :

b x là số lẻ

c x là số tròn chục.

a x là số chẵn 68,70, 72

69,71, 73 70

Trang 3

>

=

898 < 1321

27 108 < 7 905

8 300 :10 < 830

34 579 < 34 561

150 482 < 150 459

72 600 = 726 x 100

Trang 4

• Dấu hiệu chia hết cho 2

• Dấu hiệu chia hết cho 3.

• Dấu hiệu chia hết cho 9.

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

NÊU

Trang 5

• Các s có t n cùng là 0, 2, 4, 6, ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6, ận cùng là 0, 2, 4, 6,

• Các s có t ng các ch s chia ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6, ổng các chữ số chia ữ số chia ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6,

h t cho 3 thì chia h t cho 3 ết cho 2 ết cho 2.

• Các s có ch s t n cùng là 0 ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6, ữ số chia ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6, ận cùng là 0, 2, 4, 6,

ho c 5 thì chia h t cho 5 ặc 5 thì chia hết cho 5 ết cho 2.

• Các s có t ng các ch s chia ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6, ổng các chữ số chia ữ số chia ố có tận cùng là 0, 2, 4, 6,

h t cho 9 thì chia h t cho 9 ết cho 2 ết cho 2.

Trang 6

Bài 1: Trong các s : 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.

a.S nào chia h t cho 2? S nào chia h t cho 5? ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : b.S nào chia h t cho 3 ? S nào chia h t cho 9? ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : c.S nào chia h t cho c 2 và 5? ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ả 2 và 5?

d.S nào chia h t cho 5 nh ng khơng chia h t cho ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ưng khơng chia hết cho ết 67 < x <74 và :

3 ?

e.S nào khơng chia h t cho c 2 và 9? ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ả 2 và 5?

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

Trang 7

Bài 1: Trong các s : 605; 7362; 2640; 4136; ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601.

1207; 20601.

a S chia h t cho 2 là: ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và :

S chia h t cho 5 là:ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và :

b S chia h t cho 3 là:ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và :

S chia h t cho 9 là:ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và :

c S chia h t cho c 2 và 5 là: ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ả 2 và 5?

d S chia h t cho 5 nh ng khơng chia ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ưng khơng chia hết cho

h t cho 3 là:ết 67 < x <74 và :

e S chia h t cho c 2 và 9 là:ố: 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601 ết 67 < x <74 và : ả 2 và 5?

7362; 2640;

4136605;

2640

7362; 2640;

206017362; .

20601.2640 2640

605

736 2

Trang 8

Bài 2: Vi t ch s thích h p vào ơ tr ng: ết cho 2 ữ số chia ố cĩ tận cùng là 0, 2, 4, 6, ợp vào ơ trống: ố cĩ tận cùng là 0, 2, 4, 6,

52 chia hết chia chia hết hết chia hết

cho chia hết 3;

2 18 chia hết chia chia hết hết chia hết

cho chia hết 9;

0

(hoặc

(ho c 1 ặc 1

(ho c 1 ặc 1 9 8)

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

c.92  chia hết chia h t cho chia h t cho ết cho 2 ết cho 2.

cả 2 và 5; d.25cả 5 và 3; chia h t cho chia h t cho ết cho 2. ết cho 2.

92 chia hết chia

h t cho cả 2 ết cho 2.

h t cho cả 2 ết cho 2.

và 5;

0 25 chia h t cho cả chia h t cho cả ết cho 2 ết cho 2.

5 và 3; 5

Trang 9

Bài 3: Tìm x, bi t ết cho 2.

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

x = 25.

23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5

23 < x< 31 x là số lẻ chia hết cho 5

Trang 10

Bài 4: Với 3 chữ số 0 5, 2 hãy viết các số

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

x = 250

vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.

(mỗi số có cả ba chữ số đó) có 3 chữ số

hoặc x = 520

có 3 chữ số

vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.

Trang 11

Bài 5: Mẹ mua một số cam rồi xếp vào các đĩa

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì

cũng vừa hết số cam đó

Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi

Nếu xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết số cam, nếu xếp mỗi đĩa 5 quả thì

cũng vừa hết số cam đó

số cam ít hơn 20 quả,

mẹ mua bao nhiêu quả cam

Trang 12

Bài gi i:ải:

Theo bài ra, số cam mẹ mua có thể là 3, 4, 5, 6,

7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19

Mà số cam đó vừa chia hết cho cả 3 và 5

Do đó số cam mẹ mua là 15 quả

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

Trang 13

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009

Toán Ôn tập về số tự nhiên (tt)

Trang 15

Hẹn gặp lại

Ngày đăng: 13/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w