1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 8 CO MA TRAN CHUAN

4 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian: 90’ không kể thời gian giao đềI.. Phần trắc nghiệm.. M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.. Độ dài cạnh BC bằng.. Phần tự luận.. a Tìm điều kiện của x để giá trị của biể

Trang 1

MA TRẬN HAI CHIỀU ĐỀ 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1.25 1.5 1.75 3.5 2 10

Ghi chú: Tổng số 24 câu trong đó 23 câu hỏi và bài tập và 1 câu dành cho phần vẽ

hình và GT-KL

THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2010 – 2011)

Môn thi: Toán 8

Trang 2

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm).

Bài 1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:

1 Đa thức 6x y3 −9xy2+3x chia hết cho đơn thức 3xy

2 Đơn thức 4 3

5x y z chia hết cho đơn thức 2 3

4x y

3 (x−1)(x2+ + = −x 1) x3 1

4

2

2

x

x

+ =

(x y− ) =(y x− )

(x y− ) =(y x− )

Bài 2: Nối một câu ở Cột A với một câu ở cột B để được khẳng định đúng

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau hai đường chéo vuông góc

là hình thang

Bài 3: Giá trị của đa thức 2 2

2

xxy y+ tại x=2011,y=2010bằng:

Bài 4: Mẫu thức chung của hai phân thức 112 5

4

x

xx và 2

3 16

x x

+

− là A) x x( −4)(x+4) B) 2 2

(x −4 )(x x −16) ; C) (x−4)(x+4) ; D) Cả A, B, C đều sai

Bài 5: Cho °ABC M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Biết MN = 7,5 cm

Độ dài cạnh BC bằng

A) 3,75 cm ; B) 15 cm ; C) 14 cm ; D) 13 cm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2+3x xy+ +3y; b) y3−2y2+y ;

Bài 2 (2,0đ) Thực hiện các phép tính:

x

x− +x x

− − ; b)

+ − −

; c) 3 2 9 8 2

Bài 3 (2,0đ) Cho biểu thức 22 9

3

x A

= + a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của A tại x = 1

Bài 4 (2,0đ) Cho hình thang ABCD (AB//DC), có AB = BC Qua A kẻ đường thẳng

song song với BC cắt DC tại E Trên tia đối của tia CD lấy điểm M sao cho CM = AB

a) Tứ giác ABCE là hình gì? Vì sao ? b) Chứng minh BM⊥BE

c) Biết EM = 5cm Tính BC

- Hết

-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

I Phần trắc nghiệm.

Bài 1:

Bài 2:

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau hai đường chéo bằng nhau 0,25đ

hai đường chéo vuông góc 0,25đ

II Phần tự luận

Bài 1

x + x xy+ + y= x + x + xy+ y =x x+ +y x+ 0,25đ

= +(x 3)(x y+ ) 0,25đ

( 1)

y y

Bài 2

2 ( 2) 2 ( 2) 2 ( 2) 2 ( 2) 2

b)

0,25đ

2

x

+ − +

c)

2

3 ( 3).8 3.4

12

2 ( 3) 1

x

x x

Bài 3

a) Điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định là:

x x( + ≠ ⇒ ≠3) 0 x 0và x≠ − 3 0,5đ

Trang 4

b) Rút gọn :

2 2

A

c) Ta thấy giá trị x = 1 thỏa mãn điều kiện để giá trị

Do đó thay x = 1 vào biểu thức x 3

x

ta được: 1 3 2

1

− = − Vậy giá trị của A tại x = 1 bằng – 2 0,25đ

Bài 4

Cho hình thang ABCD (AB//DC),

GT AB = BC, AE//BC (E↑BC),

M↑tia đối của tia CD, CM = AB, 0,25đ

EM = 5cm a) Tứ giác ABCE là hình gì? Vì sao ?

KL b) BM⊥BE

c) Tính BC

M E

B A

a) Xét tứ giác ABCE:

Vì tứ giác ABCD lả hình thang nên AB//DC => AB//EC ,

lại có AE//BC(GT) => ABCE là hình bình hành

Hình bình hành ABCE có 2 cạnh kề bằng nhau : AB=BC (GT)

b) *Vì tứ giác ABCE là hình thoi nên AC⊥BE (1)

*Tứ giác ABMC có AB//CM và AB = CM (GT)

nên ABMC là hình hình bình hành => BM//AC (2)

Từ (1) và (2) => BM⊥BE 0,5đ

c) Vì EBM· =900 (c/m trên) => °BEM vuông tại B , BC là

trung tuyến ứng với cạn huyền EM nên

BC = 1

2 EM = 1

Chú ý: Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác với đáp án này, nếu đúng quy tắc và

hợp logic, Giám khảo vẫn cho điểm tối đa tương ứng của câu đó.

0,25đ

Ngày đăng: 13/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và GT-KL - TOAN 8 CO MA TRAN CHUAN
Hình v à GT-KL (Trang 1)
Hình thoi có là hình bình hành - TOAN 8 CO MA TRAN CHUAN
Hình thoi có là hình bình hành (Trang 2)
Hình chữ nhật có  hai đường chéo bằng nhau - TOAN 8 CO MA TRAN CHUAN
Hình ch ữ nhật có hai đường chéo bằng nhau (Trang 2)
Hình thoi có là hình bình hành 0,25đ - TOAN 8 CO MA TRAN CHUAN
Hình thoi có là hình bình hành 0,25đ (Trang 3)
w