1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KSCL SINH 8

6 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 1:Nhửừng heọ cụ quan sau ủaõy coự chửực naờng ủieàu khieồn sửù hoaùt ủoọng cuỷa caực heọ cụ quan khaực : a.. Cõu 2: Cụ theồ ngửụứi laứ moọt theồ thoỏng nhaỏt laứ bụỷi : a.Taỏt caỷ

Trang 1

Trờng thcs đề thi khảo sát chất lợng

Họ và tên: Môn: Sinh học 8

Lớp: Thời gian làm bài 45 phút

Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái a,b,c hoặc d đầu câu.

Cõu 1:Nhửừng heọ cụ quan sau ủaõy coự chửực naờng ủieàu khieồn sửù hoaùt ủoọng cuỷa caực heọ cụ quan khaực :

a Heọ thaàn kinh vaứ heọ tuaàn hoaứn b Heọ tuaàn hoaứn vaứ heọ hoõ haỏp

c Heọ hoõ haỏp vaứ heọ noọi tieỏt d Heọ noọi tieỏt vaứ heọ thaàn kinh

Cõu 2: Cụ theồ ngửụứi laứ moọt theồ thoỏng nhaỏt laứ bụỷi :

a.Taỏt caỷ caực cụ quan vaứ heọ cụ quan ủeàu ủửụùc caỏu taùo bụỷi teỏ baứo

b.Neỏu taựch rụứi moọt cụ quan khoỷi cụ theồ , thỡ cụ quan ủoự khoõng soỏng ủửụùc

c.Caực heọ cụ quan hoaùt ủoọng gaộn boự vụựi nhau nhụứ sửù ủieàu khieồn cuỷa heọ thaàn kinh vaứ heọ noọi tieỏt

d.Khi moõi trửụứng thay ủoồi,nhụứ sửù phoỏi hụùp hoaùt ủoọng cuỷa

caực cụ quan maứ cụ theồ thớch nghi ủửụùc

Cõu 3:Ngửụứi ta phaõn bieọt 4 loaùi moõ chớnh laứ dửùa vaứo :

a Caỏu truực vaứ tớnh chaỏt b Caỏu truực vaứ chửực naờng

c Tớnh chaỏt vaứ chửực naờng d Tớnh chaỏt vaứ vũ trớ Cõu 4:Sửù khaực nhau cụ baỷn nhaỏt giửừa Nụron vụựi caực teỏ baứo khaực laứ :

a Nụron laứ teỏ baứo ủaừ bieọt hoựa cao , khoõng sinh saỷn ủửụùc , coự khaỷ naờng caỷm ửựng vaứ daón truyeàn

b.Chổ coự Nụron laứ loaùi teỏ baứo duy nhaỏt coự khaỷ naờng caỏu taùo neõn heọ thaàn kinh

c.Nụron khoõng coự ụỷ caực heọ cụ quan khaực nhử : tieõu hoựa ,

tuaàn hoaứn , hoõ haỏp , baứi tieỏt

d.Moùi hoaùt ủoọng cuỷa cụ theồ ủeàu coự cụ sụỷ laứ hoaùt ủoọng cuỷa

nụ ron

Cõu 5:Ngửụứi ta phaõn bieọt 3 loaùi Nụron laứ dửùa vaứo :

a.Vũ trớ b.Caỏu taùo c.Chửực naờng d.Chieàu daón truyeàn

Cõu 6:Ngửụứi ta phaõn bieọt 3 loaùi xửụng : xửụng daứi , xửụng ngaộn , xửụng deùt laứ dửùa vaứo :

a Caỏu taùo vaứ chửực naờng b Caỏu taùo vaứ vũ trớ

c Hỡnh daùng vaứ caỏu taùo d Hỡnh daùng vaứ chửực naờng

Trang 2

Câu 7:Xương to ra là nhờ sự phân chia của của các tế bào ở :

a Mô xương cứng b Mô xương xốp c Màng xương

d Sụn tăng trưởng

Câu 8:Xương dài ra là nhờ sự phân chia của của các tế bào ở:

a Mô xương cứng b Mô xương xốp c Màng xương

d Sụn tăng trưởng

Câu 9: Khi cơ co TB cơ ngắn lại là do :

a Cacù tơ cơ mảnh co ngắn lại b Cacù tơ cơ dày co ngắn lại

c Cacù tơ cơ mảnh lồng vào tơ cơ dày d.Các tơ cơ mảnh trượt trên các tơ cơ dày

Câu 10:Trong các yếu tố sau , yếu tố đóng vai trò chủ yếu làm cho công lớn nhất là:

a Thể tích của cơ b Nhịp co cơ thích hợp

c Khối lượng của vật vừa phải d Tinh thần phấn khởi

Câu 11:Bộ xương người phát triển theo hướng :

a Thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động b Thích nghi với việc ăn thức ăn chín

c Thích nghi với khả năng tư duy trừu tượng d Thích nghi với đời sống xã hội

Câu 12:Hồng cầu có khả năng vận chuyển O2 và CO2 là nhờ :

a Hồng cầu có kích thước nhỏ

b Hồng cầu hìmh đĩa , lõm 2 mặt

c Hồng cầu chứa Hb có khả năng kết hợp lỏng lẻo với O2

và CO2

d Hồng cầu không có nhân , ít dùng O2 và ít thải CO2

Câu 13:Hãy chọn hai loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào a.Bạch cầu trung tính , Bạch cầu ưa axit

b.Bạch cầu ưa axit , Bạch cầu ưa kiềm

c.Bạch cầu ưa kiềm , Bạch cầu mônô

d Bạch cầu mônô , Bạch cầu trung tính

Câu 14:Họat động của LimphoB là

a.Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

b.Tiết kháng nguyên vô hiệu hóa kháng thể

c.Thực bào để bảo vệ cơ thể

d.Tiết Protein đặc hiệu để phá huỷ tế bào nhiễm bệnh

Câu 15:Tế bào T phá hủy tế bào cơ thể bị nhiễm bằng cách

a.Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

b.Tiết kháng nguyên vô hiệu hóa kháng thể

c.Thực bào để bảo vệ cơ thể

d.Tiết Protein đặc hiệu để phá huỷ tế bào nhiễm bệnh

Câu 16Tế bào máu nào tham gia vào quá trình đông máu

Trang 3

Câu 17-Người có nhóm máu O truyền được cho người có nhóm máu O, A, B , AB vì

a.Nhóm máu O hồng cầu không có cả A và B

b.Nhóm máu O huyết tương có anpha và bêta

c.Nhóm máu O nhiều người có

Câu 18-Người có nhóm máu AB không truyền được cho người có nhóm máu O, A, B vì

a.Nhóm máu AB hồng cầu có cả A và B

b.Nhóm máu AB huyết tương không có anpha và bêta

c.Nhóm máu AB ít người có

Câu 19-Máu mang các chất dinh dưỡng và Oxi đi nuôi cơ thể được xuất phát từ :

a/ Tâm nhĩ phải b/ Tâm thất phải c/ Tâm nhĩ trái d/ Tâm thất trái

Câu 20-Máu sau khi đã lấy O2 và thải CO2 ở phổi được vận chuyển về :

a/ Tâm nhĩ phải b/ Tâm thất phải c/ Tâm nhĩ trái d/ Tâm thất trái

Câu 21-Loại mạch máu chứa máu đỏ tươi là :

a/ Tĩnh mạch phổi và động mạch phổi b/ Tĩnh mạch chủ và động mạch chủ

c/ Tĩnh mạch phổi và động mạch chủ d/ Tĩnh mạch chủ và động mạch phổi

Câu 22-Loại mạch máu chứa máu đỏ thẫm là :

a/ Tĩnh mạch phổi và động mạch phổi b/ Tĩnh mạch chủ và động mạch chủ

c/ Tĩnh mạch phổi và động mạch chủ d/ Tĩnh mạch chủ và động mạch phổi

Câu 23- Các chất trong thức ăn gồm :

a Nước và muối khoáng b Vitamin , Protein , Lipit

c Chất vô cơ , chất hữu cơ d Protein , Lipit , gluxit , Axit nucleic

Câu 24-Loại thức ăn được biến đổi cả về hóa học và lí học ở dạ dày là

a-Prôtêin b-Gluxit c-Lipit d-Khóang

Câu 25-Biến đổi lí học ở dạ dày gồm

a-Sự tiết dịch vị b-Sự co bóp của dạ dày

c-sự nhào trộn thức ăn d-Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 26-Biến đổi hóa học ở dạ dày gồm

a-Tiết các dịch vị b-Thấm đều dịch vị với thức ăn

Trang 4

c-hoạt động của enzim pepsin d-Sự co bóp của dạ dày

Câu 27- Các chất không được biến đổi về mặt hóa học ở ruột non là

a-Protein b-Lipit c-Gluxit d-Vitamin

Câu 28- Ở ruột non sự biến đổi thức ăn về mặt lí học là

a- Của tuyến gan b- Của tuyến vị c- Của tuyến tụy d- Của tuyến ruột

Câu 29: Cận thị là tật mà mắt :

a Chỉ cĩ khả năng nhìn gần c Cả a và b đúng

b Chỉ cĩ khả năng nhìn xa d Cả a và b sai

Câu 30: Chức năng của da là :

a Bảo vệ cơ thể và tiếp nhận kích thích xúc giác c Cả a, b đều đúng

b Bài tiết mồ hơi và điều hịa thân nhiệt d Cả a, b đều sai

Câu 31: Số lượng dây thần kinh của tủy sống là :

Câu 32: Điều khiển, điều hịa hoạt động của các cơ quan nội tạng và cơ quan sinh sản là chức năng của :

a Hệ thần kinh vận động c Nơ ron

b Hệ thần kinh sinh dưỡng d Trụ não

Câu 33: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan :

a Thận, cầu thận, bĩng đái c Thận, ống dẫn nước tiểu, bĩng đái, ống đái

b Thận, bĩng đái, ống đái d Cả a, b và c đúng

Câu 34: Sự tạo thành nước tiểu diễn ra ở:

a Các đơn vị chức năng của thận c Cầu thận

b Ống đái d Cả a, b và c sai

Câu 35: Trong thµnh phÇn x¬ng ë ngêi cßn trỴ th× chÊt h÷u c¬ (cèt giao) chiÕm tØ lƯ nµo : a.1/2 b 1/3 c 1/4 d 1/5

Câu 36: Vì sao cĩ sự đơng máu?

a Tiểu cầu khi ra khỏ mạch máu tiếp xúc với khơng khí sẽ bị vỡ, giải phĩng men làm chất sinh tơ máu(fibrinnogen) biến thành tơ máu(fibrin)

b Đơng máu là phản ứng tự vệ của cơ thể, nhờ đơng máu nên máu cầm lại giúp người bị thương hay đang phẫu thật khơng bị mất máu

c Các tơ máu(fibrin) tạo thành một mạnh lưới giữ các hồng cầu giữa các mắt lưới tạo thành cục máu đơng

d Cả a và c

Câu 37: Các tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a Màng cứng của cầu mắt b Màng mạch của cầu mắt

Trang 5

Caõu 38: Chửực naờng cuỷa nụzon:

a Caỷm ửựng vaứ daón truyeàn xung thaàn kinh

b ẹieàu khieồn hoaùt ủoọng cuỷa cụ vaõn, hoaùt ủoọng coự yự thửực

c ẹieàu khieồn hoaùt ủoọng cuỷa cụ quan sinh dửụừng, sinh saỷn khoõing coự yự thửực

d Giửừ thaờng baống, phoỏi hụùp caực hoaùt ủoọng phửực taùp

Caõu 39: Nơron thần kinh nào dẫn truyền về tuỷ sống các xung động khi da bị bỏng :

a Nơron hớng tâm b Nơron li tâm

c Nơron trung gian d Cả 3 nơron trên

Caõu 40: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :

a Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ

b Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O2

c Các tế bào cơ thải ra nhiều CO2

d Thiếu O2 cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ

ĐÁP ÁN CHẤM THI KSCL MễN SINH HỌC 8

(Mỗi ý đỳng 0,25 điểm)

Trang 6

16 c 36 A

Ngày đăng: 12/05/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w