1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45ph Ch4 DS lop 10

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1: (3 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức:

( )

4

P x

x

Câu 2: (5,5 điểm) Cho biểu thức f x  x2(m 1)x m 2 5m 6

a Với m = 5 Giải BPT f x   0

b Tìm m để PT f x   0 có hai nghiệm phân biệt.

c Tìm m để f x  có hai nghiệm x1 và x2 sao cho x12x22 6

Câu 3: (1,5 điểm) Với mọi giá trị của a và b CMR: a4b4 a b ab3  4

BÀI LÀM:

Trang 2

Câu 1: (3 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức: 2 3

( )

x

P x

Câu 2: (5,5 điểm) Cho biểu thức f x  x2(m1)x m 2 m 12

a Với m = 0 Giải BPT f x   0

b Tìm m để PT f x   0 có nghiệm

c Tìm m để f x  có hai nghiệm x1 và x2 sao cho x12x22 6

Câu 3: (1,5 điểm) Cho a, b và c là các số dương CMR: 2 2 2 9abc

a b c

  BÀI LÀM:

Trang 3

Câu 1: (3 điểm) Lập bảng xét dấu biểu thức:

( )

2

P x

x

Câu 2: (5,5 điểm) Cho biểu thức: f x  x2mx m 2 3m 10

a Với m = 3 Giải BPT f x   0

b Tìm m để PT f x   0 có hai nghiệm phân biệt.

c Tìm m để f x  có hai nghiệm x1 và x2 sao cho x12x22 6

Câu 3: (1,5 điểm) Với mọi giá trị của a và b CMR: a4b4 a b ab3  4

BÀI LÀM:

Trang 4

Ngày đăng: 12/05/2015, 06:00

w